Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Kỳ Anh trong năm kế hoạch 2016. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Kỳ Anh được xác định và phân bổ trong năm 2016 là 28.221,67 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 15.790,14 ha, chiếm tỷ lệ 55,95% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 2.347,09 ha (chiếm 8,32%), với đất chuyên trồng lúa nước là 1.123,77 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 1.223,32 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.573,31 ha (chiếm 9,12%).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.613,08 ha (chiếm 5,72%).
- Đất rừng phòng hộ: 5.277,43 ha (chiếm 18,70%).
- Đất rừng sản xuất: 3.009,86 ha (chiếm 10,67%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 766,26 ha (chiếm 2,72%).
- Đất làm muối: 99,92 ha (chiếm 0,35%).
- Đất nông nghiệp khác: 103,17 ha (chiếm 0,37%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9.801,99 ha, chiếm tỷ lệ 34,73% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất khu công nghiệp: 2.984,49 ha (chiếm 10,58%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.177,40 ha (chiếm 11,26%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 866,95 ha (chiếm 3,07%).
- Đất ở tại đô thị: 528,29 ha (chiếm 1,87%) và Đất ở tại nông thôn: 279,11 ha (chiếm 0,99%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 487,97 ha (chiếm 1,73%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 386,23 ha (chiếm 1,37%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 338,34 ha (chiếm 1,20%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 333,04 ha (chiếm 1,18%).
- Đất quốc phòng: 127,69 ha (chiếm 0,45%) và Đất an ninh: 10,06 ha (chiếm 0,04%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 122,91 ha (chiếm 0,44%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 51,57 ha (chiếm 0,18%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 28,56 ha (chiếm 0,10%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 19,28 ha (chiếm 0,07%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 18,55 ha (chiếm 0,07%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 11,75 ha (chiếm 0,04%) và Đất cơ sở tôn giáo: 9,19 ha (chiếm 0,03%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 8,83 ha (chiếm 0,03%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 4,60 ha (chiếm 0,02%).
- Đất cụm công nghiệp: 4,50 ha (chiếm 0,02%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 1,91 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 2.629,54 ha, chiếm tỷ lệ 9,32% tổng diện tích tự nhiên.
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.022,01 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 236,43 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 50,86 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 185,57 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 338,46 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 197,26 ha.
- Đất rừng sản xuất: 231,16 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 18,20 ha.
- Đất làm muối: 0,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 92,85 ha, bao gồm:
- Đất ở tại đô thị: 42,79 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 24,89 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 13,17 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 6,57 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 2,76 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,97 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,70 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 881,62 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 225,98 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 42,41 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 183,57 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 311,57 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 191,76 ha.
- Đất rừng sản xuất: 133,61 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 18,20 ha.
- Đất làm muối: 0,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 97,55 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 8,45 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 3,69 ha.
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể như sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 22,10 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp khác: 15,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 6,60 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,50 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 194,16 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 77,61 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 40,18 ha.
- Đất khu công nghiệp: 19,98 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 19,45 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 18,34 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 4,65 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 4,50 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 3,14 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,71 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 2,02 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,70 ha.
- Đất an ninh: 0,48 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,40 ha.
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo định kỳ lên UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt.
- Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 707/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 24 tháng 03 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THỊ XÃ KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kỳ Anh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 09/3/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 505/TTr-TMMT ngày 14/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28.221,67 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.790,14 | 55,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.347,09 | 8,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.123,77 | 3,98 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.223,32 | 4,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.573,31 | 9,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.613,08 | 5,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.277,43 | 18,70 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.009,86 | 10,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 766,26 | 2,72 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 99,92 | 0,35 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 103,17 | 0,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.801,99 | 34,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 127,69 | 0,45 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,06 | 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.984,49 | 10,58 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,50 | 0,02 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 487,97 | 1,73 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 338,34 | 1,20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,60 | 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.177,40 | 11,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 28,56 | 0,10 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,83 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 279,11 | 0,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 528,29 | 1,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,28 | 0,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,91 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,19 | 0,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 333,04 | 1,18 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 386,23 | 1,37 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,55 | 0,07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 51,57 | 0,18 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,75 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 866,95 | 3,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 122,91 | 0,44 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.629,54 | 9,32 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.022,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 236,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50,86 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 185,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 338,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 197,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 231,16 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,50 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 92,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,70 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,17 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 24,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,79 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,97 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,57 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,76 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 881,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 225,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 42,41 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 183,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 311,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 191,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 133,61 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,50 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,45 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,69 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 97,55 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 194,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,48 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 19,98 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,50 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,18 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 77,61 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 19,45 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,71 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,70 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,34 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Kỳ Anh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P.Sông Trí | P.Kỳ Trinh | P.Kỳ Thịnh | P.Kỳ Liên | P.Kỳ Phương | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hưng | P.Kỳ Long | Xã Kỳ Ninh | Xã Kỳ Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | NNP | 15,790,14 | 163,36 | 3.257,74 | 2.358,67 | 646,96 | 1324,37 | 1.259,10 | 2.184,08 | 457,23 | 787,47 | 828,16 | 1.400,25 | 1.122,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.347,09 | 59,44 | 523,05 | 1.014,26 | 2,05 | 4,42 | 62,22 | 143,31 | 58,30 | 149,15 | 4,64 | 205,28 | 120,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.123,77 | 55,94 | 446,04 | 45,26 | 2,05 | - | 62,22 | 81,58 | 43,51 | 141,24 | 4,64 | 199,76 | 41,52 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.223,32 | 3,50 | 77,01 | 969,00 | - | 4,42 | - | 61,73 | 14,79 | 7,91 | - | 5,52 | 79,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.573,31 | 1,17 | 750,66 | 526,35 | 188,13 | 185,36 | 56,67 | 271,02 | 26,62 | 70,10 | 312,73 | 166,28 | 18,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.613,08 | 87,22 | 269,61 | 263,31 | 84,91 | 157,91 | 142,17 | 211,02 | 25,90 | 21,50 | 68,41 | 271,67 | 9,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.277,43 | - | 499,61 | 421,95 | 247,40 | 659,54 | 698,96 | 856,39 | 12,13 | 177,16 | 290,52 | 441,79 | 971,98 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.009,86 | 14,03 | 873,15 | 119,84 | 121,46 | 266,97 | 132,80 | 669,68 | 163,52 | 304,28 | 146,86 | 197,26 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 766,26 | 1,49 | 309,36 | 7,96 | - | 47,97 | 164,28 | 4,59 | 68,84 | 41,68 | - | 117,96 | 2,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 99,92 | - | - | - | - | - | - | - | 99,92 | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 103,17 | - | 32,30 | 5,00 | 3,00 | 2,20 | 2,00 | 28,07 | 2,00 | 23,61 | 5,00 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.801,99 | 354,44 | 1.097,53 | 1.382,08 | 636,00 | 1.946,02 | 270,46 | 861,56 | 307,63 | 331,11 | 1.206,12 | 531,55 | 877,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 127,69 | 0,95 | - | - | - | 11,08 | 59,14 | 2,37 | - | - | - | 1,28 | 52,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,06 | 2,48 | 1,33 | 0,20 | 0,81 | 0,37 | 0,20 | - | - | - | 2,40 | - | 2,28 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.984,49 | - | - | 194,38 | 387,84 | 1.212,65 | - | - | - | - | 874,32 | - | 315,30 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,50 | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 487,97 | 3,26 | 154,38 | 250,18 | 15,11 | 11,86 | 0,10 | - | 2,80 | - | 24,58 | 4,80 | 20,90 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 338,34 | 10,45 | 27,77 | 31,15 | 24,61 | 60,23 | 3,93 | 2,24 | 0,50 | 64,96 | 28,40 | 0,33 | 83,75 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,60 | - | 4,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.177,40 | 173,35 | 427,13 | 483,19 | 86,14 | 266,82 | 113,57 | 688,46 | 91,21 | 159,37 | 161,45 | 178,27 | 348,45 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 28,56 | 25,40 | - | - | - | 0,67 | - | - | - | - | - | 2,49 | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,83 | 1,45 | 0,20 | 0,25 | 0,16 | 2,95 | 1,00 | 0,50 | 0,20 | 0,09 | 0,18 | 1,80 | 0,05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 279,11 | - | 3,00 | - | - | - | 42,87 | 76,56 | 37,28 | 19,52 | - | 95,80 | 4,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 528,29 | 96,49 | 54,49 | 138,54 | 36,23 | 140,98 | - | - | - | - | 61,56 | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,28 | 6,84 | 3,88 | 0,97 | 0,61 | 1,63 | 0,77 | 0,45 | 0,31 | 1,68 | 0,83 | 0,68 | 0,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,91 | - | - | 0,44 | - | - | - | - | - |
| 1,47 | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,19 | - | 0,78 | 5,39 | - | - | - | 0,22 | 1,75 | - | 1,05 | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 333,04 | 17,38 | 44,78 | 68,77 | 10,10 | 7,24 | 7,15 | 34,19 | 7,36 | 47,54 | 14,80 | 73,06 | 0,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 386,23 | - | 65,60 | 59,77 | 61,39 | 174,58 | - | - | - | 6,00 | 18,90 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,55 | 231 | 4,28 | 0,83 | 0,59 | 1,26 | 1,40 | 1,63 | 0,69 | 0,43 | 0,69 | 3,85 | 0,60 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 51,57 | 0,45 | - | 0,20 | - | 41,79 | 3,59 | - | - | - | 5,54 | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,75 | - | 0,10 | - | - | 5,17 | 1,82 | 0,19 | 0,03 | 0,35 | 0,60 | 2,21 | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 866,95 | 12,35 | 219,83 | 147,82 | 6,79 | 3,29 | 17,99 | 54,75 | 165,51 | 31,12 | 8,59 | 162,05 | 36,86 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 122,91 | - | 85,40 | - | 5,62 | 3,46 | 16,91 | - | - | 0,04 | - | 0,43 | 11,05 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.629,54 | 0,50 | 439,75 | 291,75 | 3,32 | 470,41 | 279,51 | 152,44 | 240,84 | 359,68 | 96,41 | 217,88 | 77,05 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | 4.051,22 |
| 48,17 | 477,62 | 470,77 | 1.451,67 | 220,14 | - | 10,45 | 81,42 | 957,05 | 5,66 | 328,27 |
| 6 | Đất đô thị | KDT | 16.503,59 | 518,30 | 4.795,02 | 4.032,50 | 1.286,27 | 3.740,80 | - | - | - | - | 2.130,70 | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P.Sông Trí | P.Kỳ Trinh | P.Kỳ Thịnh | P.Kỳ Liên | P.Kỳ Phương | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hưng | P.Kỳ Long | Xã Kỳ Ninh | Xã Kỳ Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.022,01 | 65,96 | 134,44 | 215,14 | 33,67 | 54,93 | 79,41 | 28,10 | 9,35 | 84,45 | 47,08 | 29,10 | 240,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 236,43 | 10,00 | 2,00 | 13,67 | 1,51 | - | 9,89 | 0,90 | 3,50 | 5,60 | 1,62 | 12,40 | 175,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50,86 | 10,00 | 2,00 | 6,14 | 1,51 | - | 9,89 | 0,90 | 0,80 | 5,50 | 1,62 | 12,40 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 338,46 | 24,75 | 69,29 | 65,46 | 28,23 | 37,24 | 8,17 | 11,90 | 0,50 | 23,95 | 26,72 | 8,00 | 34,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 197,26 | 31,21 | 7,55 | 83,94 | 3,63 | 14,79 | 3,40 | 0,30 | 0,80 | 4,75 | 12,60 | 3,50 | 30,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 231,16 | - | 44,60 | 52,07 | 0,30 | 2,90 | 57,95 | 15,00 | 2,05 | 50,15 | 6,14 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,20 | - | 11,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | 5,20 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
| - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 92,85 | 14,84 | 12,03 | 18,32 | 2,83 | 7,42 | 0,30 | - | 0,56 | 1,29 | 4,80 | 1,80 | 28,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,70 | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,17 | 1,03 | 10,00 | - | 0,30 | 0,01 | - | - | - | - | 0,28 | - | 1,55 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 24,89 | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | 0,20 | - | 1,80 | 22,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,79 | 10,41 | 1,63 | 17,67 | 2,47 | 7,41 | - | - | - | - | 3,20 | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,97 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,57 | 0,34 | 0,20 | 0,65 | 0,06 | - | 0,10 | - | 0,56 | 0,89 | 1,32 | - | 2,45 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,76 | 2,36 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
BIỂU 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P.Sông Trí | P.Kỳ Trinh | P.Kỳ Thịnh | P.Kỳ Liên | P.Kỳ Phương | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hưng | P.Kỳ Long | Xã Kỳ Ninh | Xã Kỳ Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 881,62 | 65,96 | 127,94 | 210,14 | 30,67 | 47,04 | 13,41 | 3,10 | 7,35 | 64,45 | 42,08 | 29,10 | 240,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 225,98 | 10,00 | 2,00 | 13,67 | 1,51 | - | 1,44 | 0,90 | 1,50 | 5,60 | 1,62 | 12,40 | 175,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 42,41 | 10,00 | 2,00 | 6,14 | 1,51 | - | 1,44 | 0,90 | 0,80 | 5,50 | 1,62 | 12,40 | 0,10 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 183,57 | - | - | 7,53 | - | - | - | - | 0,70 | 0,10 | - | - | 175,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 311,57 | 24,75 | 66,29 | 60,46 | 25,23 | 31,35 | 8,17 | 1,90 | 0,50 | 23,95 | 26,72 | 8,00 | 34,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 191,76 | 31,21 | 4,05 | 83,94 | 3,63 | 14,79 | 1,40 | 0,30 | 0,80 | 4,75 | 12,60 | 3,50 | 30,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 133,61 | - | 44,60 | 52,07 | 0,30 | 0,90 | 2,40 | - | 2,05 | 30,15 | 1,14 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,20 | - | 11,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | 5,20 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 8,45 | - | - | - | - | - | 8,45 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,69 | - | - | - | - | 3,69 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 97,55 | - | - | - | - | 2,00 | 55,55 | 15,00 | - | 20,00 | 5,00 | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| P.Sông Trí | P.Kỳ Trinh | P.Kỳ Thịnh | P.Kỳ Liên | P.Kỳ Phương | Xã Kỳ Nam | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hà | Xã Kỳ Hưng | P.Kỳ Long | Xã Kỳ Ninh | Xã Kỳ Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,10 | - | 15,00 | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 6,60 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,60 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,00 | - | 15,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 194,16 | 21,24 | 29,59 | 23,46 | 1,24 | 2,99 | 2,00 | - | 6,90 | 18,48 | 1,68 | 19,06 | 67,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,48 | 0,23 | - | 0,20 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 19,95 | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | 18,98 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,50 | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,18 | - | 27,87 | 3,56 | 0,15 | 1,20 | - | - | - | - | 1,50 | 3,00 | 2,90 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,14 | - | - | 2,21 | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - | 0,30 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 77,61 | 0,72 | 0,70 | 17,49 | - | 1,16 | 0,50 | - | 6,60 | - | - | 5,10 | 45,34 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 19,45 | 19,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,71 | 0,20 | 0,10 | - | 0,04 | - | 1,00 | - | 0,10 | 0,09 | 0,18 | 1,00 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,65 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,20 | 0,05 | - | 3,90 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,70 | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,40 | - | 0,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | 18,34 | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,02 | - | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 22/2015/QĐ-UBND Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 2Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Quyết định 22/2015/QĐ-UBND Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
- 8Nghị quyết 158/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 707/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Lê Đình Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
