Tóm tắt Quyết định 741/QĐ-UBND về việc sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
Quyết định số 741/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm mục đích điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu đối với các loại xe hai bánh gắn máy, làm cơ sở pháp lý để tính lệ phí trước bạ áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Định. Dưới đây là các nội dung quy định chi tiết và cốt lõi của văn bản:
- Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh và bổ sung giá tối thiểu của một số loại xe hai bánh gắn máy. Chi tiết về danh mục các loại xe và mức giá tối thiểu cụ thể được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Mức giá tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung này là căn cứ bắt buộc để các cơ quan thuế áp dụng khi tính toán và thu lệ phí trước bạ đối với các phương tiện xe hai bánh gắn máy đăng ký trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện và cơ chế xử lý khi có biến động giá
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định được giao trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quyết định này đối với các chi cục thuế và đối tượng nộp lệ phí trước bạ.
- Nhằm đảm bảo giá tính lệ phí trước bạ sát với giá thị trường, Quyết định quy định cơ chế linh hoạt: Khi thị trường có biến động về giá của các loại xe máy với mức dao động lớn hơn 5% (tăng hoặc giảm), Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm chủ động khảo sát, tổng hợp thông tin để kịp thời trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản bãi bỏ
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ toàn bộ các quy định về giá xe máy tại các quyết định trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nếu có nội dung trái với quy định tại Quyết định này.
- Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 741/QĐ-UBND | Quy Nhơn, ngày 31 tháng 10 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 4184/TTr-CT ngày 25/10/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Giá xe máy được quy định tại các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)
Đvt: 1000 đồng
| STT | ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN | GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100% | GHI CHÚ | |
| TÊN NHÃN HIỆU XE | SỐ LOẠI | |||
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | ||||
| A/ CÁC LOẠI XE GA | ||||
| 1 | HONDA | SDH125T-22A | 19.300 |
|
| 2 | HONDA | SCR 110(WH110T) | 20.000 |
|
| B/ CÁC LOẠI XE SỐ | ||||
| I/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ 50cm3 đến 111 cm3 | ||||
| 1 | ATZ | - | 5.900 |
|
| 2 | AWARD | 110 | 4.700 |
|
| 3 | AWARD | 100 | 4.600 |
|
| 4 | BODY | - | 5.150 |
|
| 5 | CIRIZ | 110 | 5.000 |
|
| 6 | CITINEW | 110 | 5.000 |
|
| 7 | DURAB | 110 | 5.400 |
|
| 8 | FAMYLA | - | 5.000 |
|
| 9 | FUSACO | 110F | 5.250 |
|
| 10 | JUMPETI | - | 5.150 |
|
| 11 | PLAMA | 110 | 4.800 |
|
| 12 | PSMOTO | 110 | 5.300 |
|
| 13 | RIMA | 110 | 4.800 |
|
| 14 | ROMEO | - | 5.150 |
|
| 15 | SHADOW | - | 4.700 |
|
| 16 | SHMOTO | 110 | 4.700 |
|
| 17 | SYMECAX | 110S | 5.000 |
|
| 18 | TAKEN | 110 | 5.250 |
|
| 19 | WARLIKE | - | 5.800 |
|
| 20 | WAYMOTO | - | 4.800 |
|
| 21 | XEMAVY | 110 | 5.150 |
|
| 22 | YAMAHA | JUPITER - 5B94 | 22.000 |
|
| 23 | YAMAHA | JUPITER - 5B95 | 23.100 |
|
| 24 | YAMAHA | JUPITER - 5B96 | 24.700 |
|
| II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111 cm3 đến 125 cm3. | ||||
| 1 | VIEXIM | 125 | 5.400 |
|
| 2 | SUZUKI | X - Bike FL 125SCD | 22.300 |
|
| 3 | SUZUKI | X - Bike FL 125SD | 21.300 |
|
- 1Quyết định 323/2000/QĐ.UB về sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thu lệ phí trước bạ đối với một số loại xe máy chủ yếu (xe mới) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 2Quyết định 394/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 122/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1Thông tư 95/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 2Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Quyết định 323/2000/QĐ.UB về sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thu lệ phí trước bạ đối với một số loại xe máy chủ yếu (xe mới) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 5Quyết định 394/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 460/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 169/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 122/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu sửa đổi xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2007 sửa đổi giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
Quyết định 741/QĐ-UBND sửa đổi giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 741/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/10/2007
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Lê Hữu Lộc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/10/2007
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
