Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 741/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 31 tháng 10 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 4184/TTr-CT ngày 25/10/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều 3. Giá xe máy được quy định tại các quyết định trước đây của UBND tỉnh trái với quy định tại Quyết định này đều được bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Lộc

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 của UBND tỉnh)

Đvt: 1000 đồng

STT

ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN

GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100%

GHI CHÚ

TÊN NHÃN HIỆU XE

SỐ LOẠI

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

A/ CÁC LOẠI XE GA

1

HONDA

SDH125T-22A

19.300

 

2

HONDA

SCR 110(WH110T)

20.000

 

B/ CÁC LOẠI XE SỐ

I/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ 50cm3 đến 111 cm3

1

ATZ

-

5.900

 

2

AWARD

110

4.700

 

3

AWARD

100

4.600

 

4

BODY

-

5.150

 

5

CIRIZ

110

5.000

 

6

CITINEW

110

5.000

 

7

DURAB

110

5.400

 

8

FAMYLA

-

5.000

 

9

FUSACO

110F

5.250

 

10

JUMPETI

-

5.150

 

11

PLAMA

110

4.800

 

12

PSMOTO

110

5.300

 

13

RIMA

110

4.800

 

14

ROMEO

-

5.150

 

15

SHADOW

-

4.700

 

16

SHMOTO

110

4.700

 

17

SYMECAX

110S

5.000

 

18

TAKEN

110

5.250

 

19

WARLIKE

-

5.800

 

20

WAYMOTO

-

4.800

 

21

XEMAVY

110

5.150

 

22

YAMAHA

JUPITER - 5B94

22.000

 

23

YAMAHA

JUPITER - 5B95

23.100

 

24

YAMAHA

JUPITER - 5B96

24.700

 

II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111 cm3 đến 125 cm3.

1

VIEXIM

125

5.400

 

2

SUZUKI

X - Bike FL 125SCD

22.300

 

3

SUZUKI

X - Bike FL 125SD

21.300