Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của quận Ngũ Hành Sơn được quy hoạch là 4.018,8482 ha, phân bổ cụ thể cho các phường: Hòa Hải (1.660,1826 ha), Hòa Quý (1.482,5441 ha), Khuê Mỹ (547,8166 ha) và Mỹ An (328,3049 ha). Cơ cấu các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 277,3351 ha (tập trung chủ yếu ở Hòa Quý với 212,9181 ha và Hòa Hải với 55,1758 ha). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 139,4642 ha (gần như toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC tại Hòa Quý với 139,4486 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 84,1923 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 49,6645 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,0141 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 3.547,9076 ha, phân bổ nhiều nhất tại Hòa Hải (1.514,6095 ha) và Hòa Quý (1.193,6517 ha). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp quan trọng gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.230,7036 ha (tập trung tại Hòa Quý 539,0025 ha và Hòa Hải 450,5234 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.024,3866 ha, trong đó đất giao thông (DGT) chiếm 765,6490 ha, đất giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 152,3657 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 522,1991 ha (chủ yếu tại Hòa Hải với 422,1484 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 128,7742 ha; Đất an ninh (CAN): 8,3628 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 155,7739 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 312,4498 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 193,6055 ha, phân bổ nhiều nhất tại Hòa Hải (90,3973 ha) và Hòa Quý (75,9743 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Trong năm 2023, quận Ngũ Hành Sơn dự kiến thu hồi tổng cộng 7,7558 ha đất để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. Kế hoạch thu hồi chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: 4,8281 ha, tập trung phần lớn tại phường Hòa Quý (4,4068 ha). Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) cần thu hồi là 4,0013 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,6516 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 0,1752 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 2,9277 ha, tập trung chủ yếu tại Hòa Quý (2,2282 ha). Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,4940 ha (gồm đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ NTD là 1,1749 ha; đất thủy lợi DTL là 0,0227 ha; đất cơ sở tôn giáo TON là 0,2964 ha) và đất ở tại đô thị (ODT) là 1,2281 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong năm kế hoạch là 8,8440 ha, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): 8,8281 ha (tập trung lớn nhất tại Hòa Quý với 6,7068 ha). Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp là 4,0013 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp là 2,1516 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp là 2,6752 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 0,0159 ha tại phường Mỹ An.
- Không ghi nhận kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Quận Ngũ Hành Sơn lên kế hoạch đưa 3,9320 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), phân bổ tại các phường: Hòa Hải (2,3681 ha), Hòa Quý (1,2030 ha) và Khuê Mỹ (0,3609 ha). Các mục đích sử dụng cụ thể bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 2,8686 ha (trong đó Hòa Hải chiếm 2,3681 ha, Hòa Quý chiếm 0,5005 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,6680 ha (Hòa Quý 0,3071 ha, Khuê Mỹ 0,3609 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,3902 ha cho mục đích đất giao thông (DGT) tại phường Hòa Quý.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 0,0052 ha tại phường Hòa Quý.
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên và chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND quận Ngũ Hành Sơn triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đúng tiến độ và quy định.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
Lưu ý: Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn được xác lập ở tỷ lệ 1/5.000 vào ngày 28/02/2023 là cơ sở địa lý chính thức để triển khai các nội dung nêu trên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 688/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN NGŨ HÀNH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 64/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2023; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố Đà Nẵng (Công văn số 869/VP-ĐTĐT ngày 20/3/2023 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hoà Hải | Hoà Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 4.018,8482 | 1.660,1826 | 1.482,5441 | 547,8166 | 328,3049 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 277,3351 | 55,1758 | 212,9181 | 5,0777 | 4,1635 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 139,4642 | 0,0156 | 139,4486 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 139,4642 | 0,0156 | 139,4486 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 84,1923 | 25,5459 | 56,7924 | 1,8540 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,6645 | 26,0018 | 16,2755 | 3,2237 | 4,1635 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | HDD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,0141 | 3,6125 | 0,4016 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.547,9076 | 1.514,6095 | 1.193,6517 | 533,7292 | 305,9172 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 128,7742 | 5,3260 |
| 102,2816 | 21,1666 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,3628 | 6,5705 | 0,8573 | 0,5935 | 0,3411 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 522,1991 | 422,1484 | 15,4782 | 76,1953 | 8,3772 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 51,3037 | 19,5336 | 11,0263 | 12,4976 | 8,2462 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.024,3866 | 382,6356 | 377,4181 | 146,6280 | 117,7049 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 765,6490 | 302,0775 | 259,3350 | 114,7363 | 89,5002 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 3,2124 |
| 3,2124 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 1,4735 | 0,0808 | 0,7583 | 0,3063 | 0,3281 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,2446 | 2,0441 | 0,1303 | 7,2321 | 0,8381 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 152,3657 | 58,9609 | 75,2922 | 5,8421 | 12,2705 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,5835 | 1,4237 | 0,8528 | 5,0205 | 0,2865 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 9,0347 |
| 2,5058 | 4,2437 | 2,2852 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,8697 | 2,7875 |
|
| 0,0822 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,3512 |
| 0,3512 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,5469 |
|
| 2,5469 |
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,324 | 11,2286 | 1,2637 | 0,6492 | 10,1831 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,4705 | 0,7000 | 32,359 | 0,4114 |
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 2,2873 | 2,2873 |
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,0457 |
| 0,9421 | 4,5827 | 1,5209 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 2,9273 | 1,0452 | 0,4152 | 1,0568 | 0,4101 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 43,1344 | 43,1344 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,1782 | 2,0570 | 0,7319 | 0,1800 | 0,2093 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 155,7739 | 74,4487 | 64,5446 | 11,8889 | 4,8917 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.230,7036 | 450,5234 | 539,0025 | 135,5238 | 105,6539 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,6611 | 0,8811 | 0,6773 | 2,7279 | 0,3748 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,8244 |
|
| 0,2650 | 1,5594 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,0231 | 4,2200 |
| 0,6607 | 0,1424 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 312,4498 | 95,0611 | 135,8521 | 44,2869 | 37,2497 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 36,2886 | 8,0693 | 28,2193 |
| . |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 19,8441 |
| 19,8441 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 193,6055 | 90,3973 | 75,9743 | 9,0097 | 18,2242 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Hải | Hoà Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 7,7558 | 0,7155 | 6,6350 | 0,0800 | 0,3253 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,8281 | 0,3620 | 4,4068 | 0,0593 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,0013 |
| 4,0013 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,0013 |
| 4,0013 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,6516 | 0,3620 | 0,2896 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,1752 |
| 0,1159 | 0,0593 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,9277 | 0,3535 | 2,2282 | 0,0207 | 0,3253 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,4940 | 0,0000 | 1,1974 | 0,0000 | 0,2964 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0227 |
| 0,0227 |
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,2964 |
|
|
| 0,2964 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,1749 |
| 1,1749 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,2281 | 0,3535 | 0,8250 | 0,0207 | 0,0285 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0050 |
| 0,0050 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2006 |
| 0,2006 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hoà Hải | Hoà Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) | 8,8440 | 1,0620 | 6,7068 | 0,5593 | 0,5159 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 8,8281 | 1,0620 | 6,7068 | 0,5593 | 0,5000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,0013 |
| 4,0013 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,0013 |
| 4,0013 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây trồng năm khác | HNK/PNN | 2,1516 | 0,6620 | 1,2896 | 0,2000 | 0,0000 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,6752 | 0,4000 | 1,4159 | 0,3593 | 0,5000 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rùng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0159 |
|
|
| 0,0159 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hoà Hải | Hoà Quý | Khuê Mỹ | Mỹ An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 3,9320 | 2,3681 | 1,2030 | 0,3609 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,9320 | 2,3681 | 1,2030 | 0,3609 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,6680 |
| 0,3071 | 0,3609 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,3902 |
| 0,3902 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,3902 |
| 0,3902 |
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0052 |
| 0,0052 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,8686 | 2,3681 | 0,5005 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn xác lập ngày 28/02/2023).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Ngũ Hành Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- 11Quyết định 942/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 688/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
