Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh giá đất tại một số khu vực quy hoạch mới thuộc thành phố Tuy Hòa, làm căn cứ tính thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ tài chính về đất đai.
Nội dung bổ sung bảng giá đất tại thành phố Tuy Hòa
Quyết định thực hiện bổ sung Khoản 108 và Khoản 109 vào Phần A, Mục I, Phụ lục 1 của Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND. Các khu vực bổ sung thuộc địa bàn các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) thuộc thành phố Tuy Hòa với mức giá cụ thể như sau:
- Đường quy hoạch N2 (rộng 16m): Đây là tuyến đường đã được quy hoạch trước đây. Mức giá đất áp dụng sau khi đã hoàn thành đầu tư cơ sở hạ tầng đối với Vị trí 1 (VT1) là 3.200.000 đồng/m² (ba triệu hai trăm nghìn đồng trên một mét vuông).
- Đường quy hoạch rộng 16m thuộc các lô B6, L: Các lô đất này thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000. Mức giá đất áp dụng sau khi đã đầu tư hoàn chỉnh hạ tầng đối với Vị trí 1 (VT1) là 3.200.000 đồng/m² (ba triệu hai trăm nghìn đồng trên một mét vuông).
Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc triển khai thực hiện, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Giám đốc các Sở chuyên môn: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn, áp dụng mức giá mới trong quản lý thuế đất đai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa trực tiếp chỉ đạo thực hiện trên địa bàn quản lý.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017. Các quy định trước đây trái với quyết định này hoặc không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 63/2017/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 14 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 5 NĂM (2015-2019) BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2014/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2014 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 632/TTr-STNMT ngày 22/11/2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên, như sau:
Bổ sung Khoản 108 và 109, Phần A, Mục I, Phụ lục 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
| A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) |
|
|
|
|
| 108 | Đường quy hoạch N2, rộng 16m (đã được quy hoạch trước đây) (sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.200 |
|
|
|
| 109 | Đường quy hoạch rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 (sau khi đã đầu tư hạ tầng) | 3.200 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2017./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 61/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 2Quyết định 46/2017/QĐ-UBND về sửa đổi, bổ sung quy định về giá đất tại bảng giá đất kèm theo Quyết định 50/2014/QĐ-UBND và 14/2016/QĐ-UBND do tỉnh Hà Nam ban hành
- 3Quyết định 51/2017/QĐ-UBND về sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 60/2014/QĐ-UBND và 61/2016/QĐ-UBND
- 4Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 5Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Quyết định 56/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019)
- 2Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
- 3Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên năm 2020
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
- 3Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 104/2014/NĐ-CP quy định về khung giá đất
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Quyết định 61/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- 8Quyết định 46/2017/QĐ-UBND về sửa đổi, bổ sung quy định về giá đất tại bảng giá đất kèm theo Quyết định 50/2014/QĐ-UBND và 14/2016/QĐ-UBND do tỉnh Hà Nam ban hành
- 9Quyết định 51/2017/QĐ-UBND về sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 60/2014/QĐ-UBND và 61/2016/QĐ-UBND
Quyết định 63/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2015-2019) kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
- Số hiệu: 63/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/12/2017
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
