Quyết định 620/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Gia Bình trong năm 2022. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Gia Bình được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 10.759,02 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 6.168,60 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.056,68 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 854,01 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 177,44 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 40,75 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.004,94 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 34,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.560,00 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Đất quốc phòng (CQP): 4,79 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,52 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 280,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 10,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 16,92 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 43,24 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 11,45 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.777,56 ha (trong đó đất giao thông là 1.051,66 ha; đất thủy lợi là 488,28 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 50,21 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 92,85 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.267,76 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 95,48 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 13,77 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 974,15 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 32,08 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 30,42 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Gia Bình được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 437,36 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 417,26 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 10,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,89 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,01 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 24,50 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 18,68 ha (chủ yếu là đất giao thông 10,07 ha và đất thủy lợi 6,88 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,47 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2,76 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,25 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 450,18 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 423,55 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 16,35 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 2,89 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 6,29 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 1,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,73 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2022, huyện Gia Bình có kế hoạch đưa một phần đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp:
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Đưa 0,10 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng, cụ thể là phân bổ cho chỉ tiêu đất khu công nghiệp (SKK).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Gia Bình
UBND huyện Gia Bình có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ sau đây dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện, và tại trụ sở UBND các xã, thị trấn có liên quan. Thời hạn thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được phê duyệt và phải duy trì công khai trong suốt kỳ kế hoạch.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND huyện Gia Bình và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 620/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN GIA BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của: UBND huyện Gia Bình tại tờ trình số 177/TTr-UBND ngày 24/12/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 408/TTr-STNMT ngày 29/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.759,02 | 466,50 | 826,96 | 708,05 | 767,89 | 1.146,94 | 819,15 | 713,20 | 688,09 | 634,50 | 818,13 | 1.120,53 | 637,16 | 619,10 | 792,82 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.168,60 | 215,16 | 479,54 | 384,50 | 444,04 | 582,31 | 484,90 | 434,59 | 469,71 | 306,47 | 455,90 | 760,55 | 357,78 | 290,51 | 502,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.056,68 | 184,60 | 261,80 | 221,00 | 245,00 | 199,33 | 316,73 | 285,70 | 330,74 | 226,78 | 340,94 | 568,69 | 266,03 | 241,79 | 367,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.056,68 | 184,60 | 261,80 | 221,00 | 245,00 | 199,33 | 316,73 | 285,70 | 330,74 | 226,78 | 340,94 | 568,69 | 266,03 | 241,79 | 367,55 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 853,94 | 2,15 | 145,54 | 91,93 | 99,75 | 258,34 | 125,64 | 44,66 | 8,47 | 13,47 | 8,87 | 38,32 | 4,99 | 0,56 | 11,25 |
|
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 854,01 | 2,15 | 145,54 | 92,00 | 99,75 | 258,34 | 125,64 | 44,66 | 8,47 | 13,47 | 8,87 | 38,32 | 4,99 | 0,56 | 11,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 177,44 | 6,72 | 2,91 | 1,75 | 15,93 | 4,51 | 4,54 | 24,57 | 37,47 | 5,09 | 29,70 | 5,99 | 5,61 | 12,79 | 19,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 40,75 |
|
|
| 8,20 |
|
|
|
| 7,67 |
|
| 24,88 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng sản xuất là rừng trồng | RST |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất | RSM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.004,94 | 21,69 | 69,27 | 50,25 | 75,16 | 117,13 | 37,91 | 79,66 | 87,94 | 48,92 | 75,28 | 146,61 | 56,05 | 35,37 | 103,70 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 34,78 |
| 0,02 | 19,50 |
| 3,00 | 0,08 |
| 5,09 | 4,54 | 1,11 | 0,94 | 0,22 |
| 0,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.560,00 | 251,32 | 346,70 | 318,79 | 320,28 | 564,50 | 332,37 | 276,57 | 218,38 | 315,66 | 362,23 | 359,98 | 274,84 | 328,20 | 290,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,79 | 1,73 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 3,05 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,52 | 1,13 |
|
| 0,25 |
| 0,04 |
| 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 280,00 |
| 40,00 | 28,00 |
|
|
|
| 17,50 | 72,00 | 14,50 |
| 45,00 | 63,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 |
| 5,00 |
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,92 | 1,64 | 5,80 | 2,50 |
| 3,75 |
| 1,92 |
|
| 0,54 | 0,42 |
| 0,35 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 43,24 | 12,03 | 4,24 | 0,36 |
| 1,10 | 2,46 | 0,02 |
| 2,88 | 3,82 | 0,30 | 3,92 | 12,11 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 11,45 |
|
|
|
| 1,15 | 1,00 |
|
| 2,50 |
|
|
|
| 6,80 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.777,56 | 131,64 | 146,49 | 94,35 | 83,40 | 142,30 | 133,81 | 106,65 | 110,41 | 95,16 | 168,57 | 200,59 | 103,13 | 118,26 | 142,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.051,66 | 85,77 | 75,60 | 50,24 | 43,77 | 72,05 | 78,46 | 65,70 | 64,17 | 55,20 | 111,50 | 118,49 | 59,94 | 74,75 | 96,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 488,28 | 11,63 | 59,04 | 35,19 | 27,53 | 53,14 | 42,34 | 30,39 | 33,07 | 30,01 | 29,49 | 61,99 | 26,09 | 20,59 | 27,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 26,74 | 5,35 | 1,21 | 0,40 | 1,26 | 1,17 | 1,07 | 0,52 | 1,57 | 0,82 | 1,74 | 1,16 | 5,38 | 0,76 | 4,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,99 | 2,90 | 0,13 | 0,19 | 0,82 | 0,24 | 0,14 | 0,06 | 0,31 | 0,23 | 0,42 | 0,12 | 0,06 | 0,11 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 50,21 | 14,13 | 1,79 | 1,56 | 3,59 | 2,39 | 3,07 | 2,16 | 1,85 | 1,69 | 6,66 | 3,37 | 3,13 | 2,43 | 2,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 15,93 | 2,87 | 0,31 |
| 0,85 | 0,61 | 0,36 | 0,67 |
| 0,43 | 6,00 | 0,50 | 0,77 | 1,40 | 1,16 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,14 | 1,07 | 0,56 | 0,56 | 0,28 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,10 | 0,43 | 0,11 | 1,09 | 0,21 | 1,13 | 0,21 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,60 | 0,33 | 0,03 | 0,02 |
| 0,03 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,01 |
| 0,27 |
|
| 2,50 | 0,65 |
|
|
| 0,50 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,74 | 0,55 | 0,17 |
| 0,16 | 3,75 |
|
| 0,10 | 0,17 | 0,34 | 0,27 | 0,26 | 0,67 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,59 | 1,27 | 1,75 | 1,34 | 0,92 | 1,63 | 1,13 | 1,76 | 1,39 | 2,17 | 2,75 | 2,23 | 1,73 | 2,39 | 2,13 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 92,85 | 4,58 | 5,63 | 4,71 | 4,22 | 4,34 | 6,44 | 5,25 | 7,52 | 3,64 | 7,87 | 11,14 | 5,47 | 13,84 | 8,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,76 | 1,19 |
| 0,14 |
| 0,33 |
|
| 0,31 | 0,35 | 1,15 | 0,12 |
| 0,17 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,93 | 1,65 | 1,30 |
|
|
| 0,76 |
| 1,08 |
| 0,25 | 0,18 | 0,59 | 0,06 | 1,06 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.267,76 |
| 88,84 | 59,17 | 102,24 | 77,90 | 87,23 | 107,91 | 77,03 | 109,27 | 137,35 | 118,34 | 104,03 | 96,83 | 101,62 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 95,48 | 95,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,77 | 5,12 | 0,52 | 0,35 | 0,15 | 1,29 | 1,00 | 0,33 | 1,03 | 1,97 | 0,33 | 0,30 | 0,75 | 0,19 | 0,44 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,82 |
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 0,71 |
|
|
| 0,51 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,55 | 0,85 | 2,05 | 2,59 | 0,48 | 2,73 | 1,77 | 0,82 | 2,35 | 0,67 | 0,87 | 2,07 | 1,49 | 1,82 | 0,99 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 974,15 |
| 50,98 | 128,11 | 133,76 | 328,93 | 94,44 | 58,91 | 7,92 | 29,63 | 34,48 | 34,72 | 6,53 | 30,56 | 35,18 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 32,08 | 0,05 | 1,48 | 3,36 |
| 0,32 | 9,26 |
| 0,96 | 0,87 | 1,14 | 3,01 | 6,35 | 4,34 | 0,94 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,98 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,05 |
| 0,38 |
|
| 0,17 | 0,35 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,42 | 0,02 | 0,72 | 4,76 | 3,57 | 0,13 | 1,88 | 2,04 |
| 12,37 |
|
| 4,54 | 0,39 |
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 437,36 | 33,12 | 53,30 | 30,87 | 0,94 | 7,91 | 7,14 | 0,70 | 21,10 | 78,06 | 48,70 | 4,67 | 52,07 | 77,13 | 21,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 417,26 | 31,91 | 49,31 | 28,94 | 0,88 | 5,35 | 5,55 | 0,63 | 20,71 | 75,58 | 46,83 | 3,90 | 50,21 | 75,96 | 21,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 417,26 | 31,91 | 49,31 | 28,94 | 0,88 | 5,35 | 5,55 | 0,63 | 20,71 | 75,58 | 46,83 | 3,90 | 50,21 | 75,96 | 21,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,10 |
| 2,00 | 1,50 |
| 2,50 | 1,52 |
| 0,02 | 1,67 | 0,27 |
| 0,19 | 0,35 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,89 | 0,35 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,33 | 0,34 | 0,48 | 0,04 | 1,07 | 0,04 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,01 | 0,86 | 1,39 | 0,27 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,47 | 0,72 | 0,73 | 0,60 | 0,78 | 0,03 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,10 |
| 0,57 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,50 | 2,08 | 1,37 | 0,54 |
| 0,25 | 0,04 |
| 3,94 | 1,52 | 4,70 | 0,25 | 4,55 | 3,87 | 1,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 18,68 | 1,78 | 1,28 | 0,51 |
| 0,25 |
|
| 1,57 | 1,52 | 3,15 | 0,25 | 3,32 | 3,80 | 1,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 10,07 |
| 0,87 | 0,32 |
| 0,20 |
|
| 1,08 | 0,83 | 1,48 | 0,10 | 2,18 | 2,65 | 0,36 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 6,88 | 1,78 | 0,15 | 0,10 |
| 0,05 |
|
| 0,32 | 0,65 | 1,02 | 0,10 | 0,95 | 1,03 | 0,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,93 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 0,56 | 0,05 |
|
| 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
| 0,02 | 0,03 |
|
|
|
| 0,09 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,53 |
| 0,03 | 0,06 |
|
|
|
| 0,08 | 0,04 | 0,08 |
| 0,07 | 0,12 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,24 |
| 1,23 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
| 0,12 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,76 |
| 0,09 | 0,03 |
|
|
|
| 2,37 |
| 0,18 |
|
| 0,07 | 0,02 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: ha | ||||
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 450,18 | 34,32 | 53,30 | 33,37 | 0,94 | 11,66 | 7,14 | 2,62 | 21,10 | 78,06 | 49,10 | 4,97 | 52,07 | 79,88 | 21,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 423,55 | 33,11 | 49,31 | 28,94 | 0,88 | 5,35 | 5,55 | 2,55 | 20,71 | 75,58 | 47,23 | 3,92 | 50,21 | 78,71 | 21,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 423,55 | 33,11 | 49,31 | 28,94 | 0,88 | 5,35 | 5,55 | 2,55 | 20,71 | 75,58 | 47,23 | 3,92 | 50,21 | 78,71 | 21,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,35 |
| 2,00 | 4,00 |
| 6,25 | 1,52 |
| 0,02 | 1,67 | 0,27 |
| 0,19 | 0,35 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,89 | 0,35 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,33 | 0,34 | 0,48 | 0,04 | 1,07 | 0,04 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,29 | 0,86 | 1,39 | 0,27 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,47 | 0,72 | 1,01 | 0,60 | 0,78 | 0,03 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,10 |
| 0,57 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,73 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,20 | 0,32 |
| 0,70 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: ha | ||||
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,01 | 0,05 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,10 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,01 | 0,05 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Gia Bình và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3451/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 195/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 49/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 3451/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 3100/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 12Quyết định 195/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội
- 13Nghị quyết 79/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 49/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
Quyết định 620/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 620/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
