Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 607/2015/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 02 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 CỦA TỈNH THANH HÓA.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (Sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ về việc: “Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương”; Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc: “Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân”;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính”;

Căn cứ Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVI, kỳ họp thứ 11 về việc: “Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

(Có các phụ lục chi tiết đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

I

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

6 468 054

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

6 140 650

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

327 404

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

II

Thu ngân sách địa phư­ơng

25 642 293

1

Thu ngân sách địa ph­ương hư­ởng theo phân cấp

6 095 448

-

Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%

6 019 707

-

Các khoản thu NSĐP hư­ởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

75 741

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ư­ơng

14 427 122

 

Trong đó:

- Bổ sung cân đối

 

9 311 672

 

- Bổ sung có mục tiêu

5 115 450

3

Thu tiền huy động đầu t­ư theo K3-Đ8 luật NSNN

365 000

4

Thu chuyển nguồn từ năm trư­ớc sang

2 991 907

5

Thu quản lý qua NSNN

731 158

6

Thu kết dư­

983 764

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

47 894

III

Chi ngân sách địa phương

25 078 211

1

Chi đầu tư phát triển

5 725 971

2

Chi thường xuyên

14 619 879

3

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

229 050

4

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

3 230

5

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

3 690 114

6

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

730 411

7

Chi nộp NS cấp trên

79 556

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh:

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh:

21 358 637

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hư­ởng theo phân cấp.

3 407 128

-

Các khoản thu NS cấp tỉnh hư­ởng 100%

2 934 830

-

Các khoản thu NS cấp tỉnh hư­ởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

472 298

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ­ương.

14 427 122

 

Trong đó:

- Bổ sung cân đối

 

9 311 672

 

- Bổ sung có mục tiêu

5 115 450

3

Thu tiền huy động đầu t­ư theo K3-Đ8 luật NSNN.

365 000

4

Thu chuyển nguồn từ năm tr­ước sang

2 097 504

5

Thu quản lý qua NSNN

423 846

6

Thu kết d­ư

591 076

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

46 961

II

Chi ngân sách cấp tỉnh:

21 009 313

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

8 569 525

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

9 492 280

 

- Bổ sung cân đối

7 308 244

 

- Bổ sung có mục tiêu

2 184 036

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

2 947 508

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố:

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp huyện:

13 775 936

1

Thu ngân sách địa ph­ương hư­ởng theo phân cấp.

2 688 320

-

Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%

1 124 837

-

Các khoản thu NSĐP hư­ởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1 563 483

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh.

9 492 280

 

Trong đó:

- Bổ sung cân đối

 

7 308 244

 

- Bổ sung có mục tiêu

2 184 036

3

Thu tiền huy động đầu tư­ theo K3-Đ8 luật NSNN

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trư­ớc sang

894 403

5

Thu quản lý qua NSNN

307 312

6

Thu kết dư­

392 688

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

933

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Quyết toán

A

B

3 = 4+5+6+7

 

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN:

7 643 768

A

Tổng các khoản thu cân đối NSNN:

6 912 610

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nư­ớc.

6 140 650

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước TW

1 316 928

-

Thuế giá trị gia tăng

646 678

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

75 811

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nư­ớc

549 533

-

Thuế tài nguyên

43 988

-

Thuế môn bài

678

-

Thu khác

240

2

Thu từ DNNN địa ph­ương

151 183

-

Thuế giá trị gia tăng

100 071

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

42 456

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong n­ước

39

-

Thuế tài nguyên

4 356

-

Thuế môn bài

584

-

Thu khác

3 677

3

Thu từ DN có vốn đầu tư­ n­ước ngoài

757 867

-

Thuế giá trị gia tăng

327 363

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

425 667

-

Thuế tài nguyên

2 823

-

Thuế môn bài

147

-

Tiền thuê đất

10

-

Thu khác

1 857

4

Thu CTN và D.vụ ngoài QD

911 096

-

Thuế giá trị gia tăng

681 140

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

128 316

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt HH, dịch vụ trong nư­ớc

1 688

-

Thuế tài nguyên

48 020

-

Thuế môn bài

28 377

-

Thu khác ngoài QD

23 555

5

Lệ phí trước bạ

289 845

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

446

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

46 101

8

Thuế thu nhập đối với ng­ười có thu nhập cao

190 487

9

Thu phí và lệ phí

94 387

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

11

Thu tiền sử dụng đất

1 755 550

12

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nư­ớc

39 775

13

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

158 231

14

Thu khác NS

250 502

15

Thuế Bảo vệ môi tr­ường

178 252

II

Thu từ dầu thô.

 

III

Thu thuế XK, NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu.

327 404

1

Thuế XNK, TTĐB hàng N.khẩu

85 180

2

Thuế VAT hàng nhập khẩu

242 224

IV

Thu viện trợ không hoàn lại.

 

V

Thu vay theo khoản 3 Điều 8.

365 000

VI

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

79 556

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua NSNN:

731 158

1

Thu đóng góp

244 042

2

Thu Xổ số kiến thiết

11 734

3

Khác

475 382

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯ­ƠNG:

25 673 685

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phư­ơng:

24 942 527

1

Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%

6 019 707

2

Các khoản thu NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

75 471

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ư­ơng

14 427 122

4

Thu kết d­ư

983 764

5

Thu huy động theo khoản 3 Điều 8

365 000

6

Thu chuyển nguồn NS năm tr­ước sang

2 991 907

7

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

79 556

B

Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN:

731 158

1

Thu đóng góp

244 042

2

Thu Xổ số kiến thiết

11 734

3

Khác

475 382

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

 

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

25.078.211

 

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương:

24.268.244

 

I

Chi đầu tư phát triển.

5.725.971

 

II

Chi thường xuyên.

14.619.879

 

 

Trong đó:

 

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

5.893.846

 

2

Chi Khoa học, công nghệ

37.818

 

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

229.050

 

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

3.230

 

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau.

3.690.114

 

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN:

730.411

 

C

Chi nộp NS cấp trên:

79.556

 

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 2/12/2015

21 009 313

I

Chi đầu tư phát triển.

3 301 004

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

3 199 953

2

Chi đầu tư phát triển khác

101 051

II

Chi thường xuyên.

4 581 480

1

Chi quốc phòng

174 687

2

Chi an ninh

53 637

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1 135 718

4

Chi y tế

1 302 653

5

Chi khoa học công nghệ

36 858

6

Chi văn hóa thông tin

67 996

7

Chi phát thanh, truyền hình

19 397

8

Chi thể dục thể thao

152 757

9

Chi đảm bảo xã hội

152 848

10

Chi sự nghiệp kinh tế

674 240

11

Chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể

590 955

12

Chi sự nghiệp môi trường

110 777

13

Chi khác ngân sách, chi hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn

108 957

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

229 050

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.

9 492 280

V

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau.

2 947 508

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

3 230

VII

Chi nộp NS cấp trên.

31 662

VIII

Chi từ nguồn thu để lại chi quản lý qua NSNN.

423 099

 

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: đồng

TT

Nội dung

Số quyết toán

A

Chi đầu tư

1.887.651.707.640

 

Trong đó

 

I

Đầu tư XDCB

1.805.707.707.640

 

Vốn trong nước

 

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

39.851.000.000

 

Trong đó GDĐT&DN

39.851.000.000

2

Sở Xây dựng

69.460.000.000

 

Trong đó GDĐT&DN

15.708.000.000

3

Tỉnh đoàn Thanh niên

3.835.000.000

4

Văn phòng UBND tỉnh

43.725.000.000

5

Sở Nông nghiệp và PTNT

393.897.000.000

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

531.000.000

7

Sở Công thương

6.326.000.000

8

Sở Giao thông Vận tải

247.457.000.000

9

Sở Y tế

59.634.000.000

10

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

33.191.000.000

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

61.063.000.000

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

7.331.000.000

13

Sở Thông tin và Truyền thông

2.785.000.000

14

Văn phòng Tỉnh ủy

9.022.000.000

15

UB Mặt trận Tổ quốc

6.500.000.000

16

Chi Cục Kiểm lâm Thanh Hóa

5.242.000.000

17

Chi cục Quản lý thị trường TH

1.660.000.000

18

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

9.000.000.000

19

Trung tâm Phát triển quỹ đất

173.791.000.000

20

BQL DA phát triển toàn diện KT-XH thành phố Thanh Hóa

472.803.331.598

21

BQL DA Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững

3.398.327.100

22

BQL DA Cạnh tranh nông nghiệp

19.199.040.614

23

Ban điều phối hợp phần 3 Hỗ trợ tái thiết sau thiên tai tỉnh TH

20.000.000.000

24

Trường Trung cấp nghề Thanh Hóa

358.941.240

25

BQL Dự án phát triển CSHT nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung

26.765.448.013

26

BQL DA Chương trình tín dụng chuyên ngành

20.940.112.000

27

BQL DA Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc

6.941.507.075

28

Quỹ phát triển đất

50.000.000.000

29

Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

11.000.000.000

II

Chi chương trình MTQG

51.932.000.000

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

7.007.000.000

2

Sở Y tế

6.411.000.000

3

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

8.555.000.000

4

Sở Văn hóa, TT&DL

8.343.000.000

5

Sở Thông tin và Truyền thông

4.627.000.000

6

Trung tâm Nước sạch và VSMT

16.989.000.000

III

Dự án 5 triệu ha rừng

20.101.000.000

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

20.101.000.000

IV

Các nhiệm vụ khác

9.911.000.000

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

9.911.000.000

B

Chi thường xuyên

4.074.584.700.522

I

Chi Sự nghiệp kinh tế - trợ giá

493.270.905.900

 

Sự nghiệp nông lâm, thủy lợi

-

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.539.896.000

2

Chi cục Bảo vệ thực vật

1.680.000.000

3

Chi cục Kiểm lâm

9.896.953.568

4

Chi cục Lâm nghiệp

2.376.333.842

5

Chi cục Quản lý chất lượng NLS&TS

625.000.000

6

Chi cục Đê điều và PCLB

1.226.300.000

7

Chi cục Phát triển nông thôn

320.865.000

8

Chi cục Thú y

312.000.000

9

Trung tâm Nước SH và VSMTNT

915.460.000

 

Sự nghiệp thủy sản

-

10

Chi cục khai thác và BVNLTS

1.662.000.000

 

Chi sự nghiệp giao thông

-

12

Sở Giao thông

105.757.703.800

 

Sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng sửa chữa đường tỉnh

90.803.000.000

 

Trợ giá, duy tu bảo dưỡng, quản lý hạ tầng xe buýt

12.080.000.000

 

Sự nghiệp khác

-

13

Sở Tài nguyên và Môi trường

37.143.799.200

14

Đoàn mỏ địa chất

2.438.827.000

15

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.088.967.000

16

Sở Tư pháp

60.000.000

17

Phòng công chứng số 1

397.000.000

18

Phòng công chứng số 2

341.430.000

19

Phòng công chứng số 3

300.000.000

20

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.994.606.000

21

Trung tâm Bán đấu giá tài sản

462.762.000

22

Liên minh các hợp tác xã

200.000.000

23

Tỉnh đoàn TNCS HCM

103.000.000

24

Hội Chữ thập đỏ Thanh Hóa

100.000.000

25

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4.211.330.337

26

BQL Khu di tích Lam Kinh

454.642.000

27

Báo Văn hóa và Đời sống

1.622.000.000

28

Văn phòng Sở Y tế

579.624.000

29

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

268.475.572

30

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

364.210.000

31

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

302.849.984

32

Văn phòng UBND tỉnh

4.638.521.000

33

Nhà khách UBND tỉnh

2.881.249.000

34

Sở Kế hoạch và Đầu tư

1.433.029.000

35

Sở Tài chính

2.341.515.000

36

Thanh tra tỉnh

251.400.000

37

Sở Ngoại vụ

3.651.996.000

38

Sở Nội vụ

120.000.000

39

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

1.494.000.000

40

Sở Xây dựng

99.999.400

41

Sở Công thương

6.420.793.500

42

Sở Thông tin Truyền thông

1.743.000.000

43

Ban quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn

7.550.091.000

44

Ban Dân tộc

60.000.000

45

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

150.000.000

46

Sở Khoa học và Công nghệ

345.000.000

47

Các Ban quản lý dự án

5.801.291.897

48

Công an tỉnh

750.000.000

49

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật

1.150.000.000

50

Trung tâm Công nghệ thông tin

902.430.000

51

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

1.247.464.000

52

Trung tâm Quan trắc

754.212.000

53

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1.276.000.000

54

Quỹ bảo vệ môi trường

185.000.000

55

Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng

249.000.000

56

Ngân hàng Chính sách

5.000.000.000

 

CTMTQG về Xây dựng NTM

-

47

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.000.000

48

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

45.000.000

49

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

35.000.000

50

Tỉnh đoàn TNCS HCM

237.300.000

51

Hội Nông dân

35.000.000

52

Hội Người cao tuổi

15.000.000

53

Tỉnh Hội Khuyến học Thanh hóa

15.000.000

54

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

20.000.000

55

VP Sở Lao động TB&XH

20.000.000

56

VP Sở Khoa học &CN

20.000.000

57

Đài PT&Truyền hình

55.000.000

58

Sở Y tế

20.000.000

59

Văn phòng UBND tỉnh

20.000.000

60

Sở Kế hoạch và Đầu tư

20.000.000

61

Sở Tài chính

20.000.000

62

Sở Nội vụ

20.000.000

63

Sở Xây dựng

20.000.000

64

Sở Công thương

20.000.000

65

Sở Thông tin và Truyền thông

20.000.000

66

Ban Dân tộc

20.000.000

67

Sở Giao thông Vận tải

20.000.000

68

Sở Giáo dục và Đào tạo

40.000.000

69

Hội Cựu chiến binh

35.000.000

70

Văn phòng Tỉnh ủy

310.000.000

71

Văn phòng Tỉnh ủy

17.408.000.000

72

Văn phòng Điều phối Chương trình nông thôn mới

1.963.000.000

73

Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

861.000.000

74

Công an tỉnh

20.000.000

75

Liên đoàn Lao động

20.000.000

76

BCH Quân sự tỉnh

20.000.000

77

BQL Rừng phòng hộ (RPH) Lang Chánh

1.495.868.000

78

BQL RPH sông Đằn

1.505.874.000

79

BQL RPH Sim

1.007.548.000

80

BQL RPH Sông Chàng

1.811.268.000

81

BQL RPH Tĩnh Gia

1.489.953.000

82

BQL RPH sông Lò

2.082.228.000

83

BQL RPH Như Xuân

1.170.911.000

84

BQL RPH Mường Lát

1.430.933.000

85

BQL RPH Thạch Thành

777.644.000

86

BQL RPH đầu nguồn sông Chu

1.568.440.000

87

BQL RPH Na Mèo

1.922.627.000

88

BQL RPH Thanh Kỳ

1.367.000.000

89

BCĐ PTKT-XH Mường Lát

2.753.978.000

90

Vườn Quốc gia Bến En

14.722.297.000

91

Khu BTTN Pù Hu

15.814.493.000

92

Khu BTTN Pù Luông

11.605.585.000

93

Khu BTTN Xuân Liên

11.777.434.000

94

TT Nghiên cứu UDKHKT giống cây trồng NN TH

918.095.000

95

TT NCUD KHKT chăn nuôi

672.645.000

96

TT Khuyến nông

3.988.170.000

97

TT Nghiên cứu và SX giống thủy sản

1.196.045.000

98

BQL Cảng cá Lạch Hới

245.760.000

99

TT Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản

1.226.830.000

100

Viện Quy hoạch kiến trúc

3.124.368.000

101

TT Xúc tiến ĐTTM&DL

2.324.878.000

102

Trung tâm KC&XTTM

1.614.186.000

103

Đoàn QH KS thiết kế nông, lâm nghiệp

367.431.000

104

TT Nghiên cứu UD KHCN Lâm nghiệp

1.618.745.000

105

Đoàn đo đạc bản đồ và QH

293.299.000

106

Đoàn QH KS thiết kế TL

295.572.000

107

Hiệp hội doanh nghiệp

69.218.000

108

Kinh phí phòng chống cháy rừng (Chi cục Kiểm lâm)

9.954.350.000

109

Kinh phí khoanh nuôi

 

74

Chi cục Kiểm lâm

30.000.000

75

Sở Nông nghiệp và PTNT

50.000.000

76

Sở Tài chính

50.000.000

77

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

1.141.000.000

78

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật TH (dự án cánh kiến đỏ)

139.000.000

79

Hội Nông dân (Chương trình khuyến nông)

250.124.000

 

Chính sách chăn nuôi

-

80

Sở Nông nghiệp & PTNT

125.800.000

 

Chính sách cao su

-

81

Ban quản lý RPH Sim

336.720.000

82

Ban quản lý RPH Sông Chàng

503.000.000

 

Chính sách khuyến nông

-

83

Trung tâm khuyến nông tỉnh

4.396.120.000

84

BCĐ PTKT-XH Mường Lát

236.024.000

 

Chính sách rau an toàn

-

85

Sở Nông nghiệp & PTNT

30.000.000

 

Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

-

86

Viện Quy hoạch - Kiến trúc

32.823.000

87

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, TM&DL

2.305.559.000

88

Trung tâm Khuyến công và Tiết kiệm năng lượng

696.290.000

89

Chi cục Phát triển nông thôn

167.465.000

90

Sở Giao thông Vận tải

487.531.200

91

Sở Công thương

710.386.000

 

Chính sách khuyến công và dự án năng lượng

-

92

Trung tâm Khuyến công và Tiết kiệm năng lượng

5.840.870.000

 

Kinh phí đối ứng các dự án trong nước, dự án nước ngoài bằng nguồn vốn sự nghiệp

-

93

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

192.233.600

 

Chính sách phát triển nông lâm nghiệp huyện Mường Lát

-

94

Ban chỉ đạo phát triển TKT-XH Mường Lát

142.500.000

 

Chính sách phát triển TTCN và ngành nghề

-

95

Sở Công thương

33.627.000

 

Kinh phí khoán khoanh nuôi, bảo vệ rừng

-

96

Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ (RPH) Lang Chánh

497.000.000

97

BQL RPH sông Đằn

799.000.000

98

BQL RPH Sim

326.000.000

99

BQL RPH Sông Chàng

745.000.000

100

BQL RPH Tĩnh Gia

756.000.000

101

BQL RPH sông Lò

1.007.000.000

102

BQL RPH Như Xuân

710.000.000

103

BQL RPH Mường Lát

1.043.000.000

104

BQL RPH Thạch Thành

324.000.000

105

BQL RPH đầu nguồn sông Chu

698.000.000

106

BQL RPH Na Mèo

897.000.000

107

BQL RPH Thanh Kỳ

653.000.000

108

Vườn Quốc gia Bến En

562.000.000

109

Khu BTTN Pù Hu

1.496.000.000

110

Khu BTTN Pù Luông

496.000.000

111

Khu BTTN Xuân Liên

1.122.000.000

112

TT Nghiên cứu UD KHCN Lâm nghiệp

270.000.000

 

KP thay thế hệ thống chiếu sáng (Chi từ nguồn sự nghiệp kinh tế khác)

-

113

TT Khuyến công và TKNL

1.239.833.000

II

Chi Sự nghiệp Môi trường

98.747.948.900

1

Chi cục Khai thác và BVNLTS

100.948.000

2

Sở Tài nguyên và Môi trường

24.155.331.000

3

Chi cục Biển và hải đảo

297.000.000

4

Chi cục Bảo vệ môi trường

410.000.000

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

301.000.000

6

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

282.000.000

7

Tỉnh đoàn TNCS HCM

395.000.000

8

Hội Nông dân

311.000.000

9

Hội Người cao tuổi

200.000.000

10

Hội Cựu chiến binh

200.000.000

11

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

980.000.000

12

Bệnh viện Phụ sản

260.000.000

13

Bệnh viện Y dược cổ truyền

110.000.000

14

Bệnh viện Mắt

30.000.000

15

Bệnh viện Da liễu

130.000.000

16

Bệnh viện Nội tiết

30.000.000

17

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

160.000.000

18

Bệnh viện Tâm thần

110.000.000

19

Bệnh viện Điều dưỡng PHCN

30.000.000

20

Bệnh viện Nhi

260.000.000

21

Bệnh viện Đa khoa Ngọc Lặc

260.000.000

22

BVĐK TP Thanh Hóa

30.000.000

23

BVĐK Thị xã Sầm Sơn

160.000.000

24

BVĐK Thị xã Bỉm Sơn

130.000.000

25

BVĐK huyện Nga Sơn

130.000.000

26

BVĐK huyện Hà Trung

210.000.000

27

BVĐK huyện Hậu Lộc

160.000.000

28

BVĐK huyện Hoằng Hóa

160.000.000

29

BVĐK huyện Quảng Xương

130.000.000

30

BVĐK huyện Tĩnh Gia

130.000.000

31

BVĐK huyện Nông Cống

130.000.000

32

BVĐK huyện Đông Sơn

160.000.000

33

BVĐK huyện Thiệu Hóa

130.000.000

34

BVĐK huyện Yên Định

130.000.000

35

BVĐK huyện Mường Lát

130.000.000

36

BVĐK huyện Thường Xuân

130.000.000

37

BVĐK huyện Như Thanh

130.000.000

38

BVĐK huyện Bá Thước

160.000.000

39

BVĐK huyện Cẩm Thủy

160.000.000

40

BVĐK huyện Như Xuân

130.000.000

41

BVĐK huyện Thạch Thành

130.000.000

42

BVĐK huyện Thọ Xuân

160.000.000

43

BVĐK huyện Quan Sơn

130.000.000

44

BVĐK huyện Quan Hóa

130.000.000

45

BVĐK huyện Lang Chánh

130.000.000

46

BVĐK huyện Triệu Sơn

130.000.000

47

BVĐK huyện Vĩnh Lộc

130.000.000

48

Ban quản lý khu KTNS

1.700.328.000

49

Sở Thông tin Truyền thông

195.000.000

50

Sở Y tế

48.549.341.900

51

BCH Quân sự tỉnh

200.000.000

52

Bộ Chỉ huy Biên phòng

230.000.000

53

Công an tỉnh

205.000.000

54

Liên đoàn Lao động

200.000.000

55

Qũy BV môi trường

10.000.000.000

56

BQL KBTTN Pù Luông

379.000.000

57

BQL KBTTN Pù Hu

391.000.000

58

Vườn Quốc gia Bến En

445.000.000

 

CT nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn

-

51

Trung tâm Nước SH và VSMTNT

847.000.000

52

Hội Nông dân

105.000.000

53

Sở Y tế

1.721.000.000

54

TTYT Dự phòng tỉnh

367.000.000

55

Văn phòng Tỉnh ủy

631.000.000

 

CT Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

 

56

Sở Tài nguyên và Môi trường

12.100.000.000

III

Chi Sự nghiệp GD-ĐT

1.099.583.818.028

 

Chương trình MTQG giáo dục và đào tạo

 

1

Sở GD&ĐT

80.208.813.100

2

Hội người Mù

10.000.000

3

Hội trẻ em tàn tật

10.000.000

4

Trường TPTH chuyên Lam Sơn

1.139.140.000

5

ĐH Hồng Đức

990.007.600

 

Sự nghiệp GD&ĐT

 

1

Chi cục Phát triển nông thôn

1.066.000.000

2

Liên minh các hợp tác xã

884.000.000

3

THCS&THPT Quan Hóa)

126.500.000

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

60.000.000

5

Chi cục Bảo vệ thực vật

262.000.000

6

Chi cục Đê điều và PCLB

40.000.000

7

Sở Tư pháp

114.000.000

7

Mặt trận Tổ quốc tỉnh

100.000.000

8

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

214.000.000

9

Liên minh các hợp tác xã

500.000.000

10

Tỉnh đoàn TNCS HCM

138.000.000

11

Hội Nông dân

229.000.000

12

Hội Cựu chiến binh

200.000.000

13

Hội Chữ thập đỏ Thanh Hóa

118.000.000

14

Hội người Mù

98.000.000

15

Hội Nhà báo Thanh Hóa

50.000.000

16

Hội Đông y

60.000.000

17

Sở VH, TT và Du lịch

188.000.000

18

Thư viện tỉnh

260.000.000

19

Đoàn Chèo

60.000.000

20

Đoàn Cải lương

60.000.000

21

Đoàn Tuồng

60.000.000

22

NH Ca múa kịch Lam Sơn

120.000.000

23

TT Văn hóa tỉnh

50.000.000

24

TT Huấn luyện và thi đấu TDTT

360.000.000

25

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

426.000.000

26

Sở Khoa học &CN

60.000.000

27

Trung cấp nghề PT TH -TH

3.286.267.000

28

Cao đẳng nghề công nghiệp

20.825.000.000

29

Trung cấp nghề miền núi

1.417.129.000

30

Trung cấp nghề xây dựng TH

3.600.435.000

31

Trung cấp nghề TM du lịch

3.608.000.000

32

Trung cấp nghề kỹ nghệ - TH

3.537.698.000

33

Trung cấp nghề GT VT-TH

1.254.000.000

34

TC nghề NN & PTNT

1.636.000.000

35

Trung cấp nghề TTN đặc biệt KK

5.718.635.967

36

Trung tâm DN phụ nữ

2.556.000.000

37

Trung tâm GDDN cho người mù

1.193.000.000

38

VP Sở Y tế

1.136.000.000

39

Bệnh viện Tỉnh

110.000.000

40

Bệnh viện Phụ sản

15.000.000

41

Bệnh viện Y dược cổ truyền

-

42

Bệnh viện Mắt

5.000.000

43

Bệnh viện Da liễu

-

44

Bệnh viện Nội tiết

20.000.000

45

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

25.000.000

46

Bệnh viện Nhi

35.000.000

47

Bệnh viện đa khoa Ngọc Lặc

25.000.000

48

Bệnh viện Tâm thần

10.000.000

49

Bệnh viện Điều dưỡng

5.000.000

50

Chi cục vệ sinh ATTP

5.000.000

51

TTYT dự phòng tỉnh

15.000.000

52

Trung tâm Giáo dục TTSK

5.000.000

53

TT Phòng chống HIV/AIDS

10.000.000

54

BVĐK TP Thanh Hóa

15.000.000

55

BVĐK Thị xã Sầm Sơn

-

56

BVĐK Thị xã Bỉm Sơn

5.000.000

57

BVĐK huyện Nga Sơn

10.000.000

58

BVĐK huyện Hà Trung

10.000.000

59

BVĐK huyện Hậu Lộc

10.000.000

60

BVĐK huyện Hoằng Hóa

-

61

BVĐK huyện Quảng Xương

10.000.000

62

BVĐK huyện Tĩnh Gia

-

63

BVĐK huyện Nông Cống

15.000.000

64

BVĐK huyện Đông Sơn

-

65

BVĐK huyện Thiệu Hóa

10.000.000

66

BVĐK huyện Yên Định

5.000.000

67

BVĐK Huyện Như Thanh

5.000.000

68

BVĐK Huyện Bá Thước

15.000.000

69

BVĐK Huyện Cẩm Thủy

5.000.000

70

BVĐK Huyện Như Xuân

5.000.000

71

BVĐK Huyện Thạch Thành

5.000.000

72

BVĐK Huyện Thọ Xuân

5.000.000

73

BVĐK Huyện Quan Sơn

5.000.000

74

BVĐK Huyện Quan Hóa

5.000.000

75

BVĐK Huyện Lang Chánh

5.000.000

76

BVĐK Huyện Triệu Sơn

15.000.000

77

BVĐK huyện Vĩnh Lộc

5.000.000

78

TTYT huyện Nông Cống

5.000.000

79

TTYT huyện Triệu Sơn

5.000.000

80

TTYT huyện Thọ Xuân

-

81

TTYT huyện Thiệu Hóa

-

82

TTYT huyện Vĩnh Lộc

-

83

TTYT huyện Thạch Thành

15.000.000

84

TTYT huyện Cẩm Thủy

-

85

TTYT huyện Ngọc Lặc

-

86

TTYT huyện Như Thanh

5.000.000

87

TTYT huyện Như Xuân

5.000.000

88

TTYT huyện Thường Xuân

-

89

TTYT huyện Lang Chánh

-

90

TTYT huyện Bá Thước

-

91

TTYT huyện Quan Hóa

-

92

TTYT huyện Hà Trung

5.000.000

93

TTYT huyện Đông Sơn

5.000.000

94

TTYT huyện Quảng Xương

10.000.000

95

TTYT huyện Hoằng Hóa

15.000.000

96

TTYT huyện Tĩnh Gia

5.000.000

97

TTYT huyện Yên Định

5.000.000

98

TTYT huyện Quan Sơn

5.000.000

99

Văn phòng UBND tỉnh

105.000.000

100

Thường trực Hội đồng nhân dân

529.000.000

101

Sở Kế hoạch và Đầu tư

513.000.000

102

Sở Tài chính

40.358.295.000

103

Thanh tra tỉnh

60.000.000

104

Sở Ngoại vụ

230.000.000

105

Sở Nội vụ

940.000.000

106

Ban Tôn giáo

84.000.000

107

Ban Thi đua khen thưởng

19.350.133.966

108

Chi cục Văn thư lưu trữ

114.000.000

109

Sở Xây dựng

115.000.000

110

Sở Công thương

60.000.000

111

Sở Thông tin Truyền thông

219.000.000

112

Ban quản lý khu KTNS

150.000.000

113

Ban Dân tộc

10.000.000

114

Sở Giao thông

60.000.000

115

THPT Hàm Rồng

8.224.938.000

116

THPT Đào Duy Từ

7.976.285.000

117

THPT Nguyễn Trãi

4.903.360.000

118

THPT Tô Hiến Thành

4.380.978.000

119

THPT Sầm Sơn

4.624.066.000

120

THPT Nguyễn Thị Lợi

3.564.941.000

121

THPT Bỉm Sơn

6.253.363.000

122

THPT Lê Hồng Phong

4.304.010.000

123

THPT Hà Trung

7.134.039.000

124

THPT Hoàng Lệ Kha

6.788.427.000

125

THPT Nguyễn Hoàng

4.670.696.000

126

THPT Ba Đình

7.544.132.000

127

THPT Mai Anh Tuấn

6.597.594.000

128

THPT Trần Phú

5.189.508.000

129

THPT Nga Sơn

4.103.800.000

130

THPT Hậu Lộc 1

5.527.063.500

131

THPT Hậu Lộc 2

5.561.322.000

132

THPT Hậu Lộc 3

3.996.333.000

133

THPT Hậu Lộc 4

9.190.170.567

134

THPT Đ.Chương Dương

4.511.703.000

135

THPT Lương Đắc Bằng

7.458.903.000

136

THPT Hoằng Hóa 2

7.632.174.000

137

THPT Hoằng Hóa 3

6.940.355.000

138

THPT Hoằng Hóa 4

6.168.664.000

139

THPT Lưu Đình Chất

5.739.702.000

140

THPT Lê Viết Tạo

4.723.388.000

141

THPT Quảng Xương 1

7.175.116.000

142

THPT Quảng Xương 2

6.518.083.000

143

THPT Quảng Xương 3

6.930.533.000

144

THPT Quảng Xương 4

12.478.167.000

145

THPT Đặng Thai Mai

11.872.237.000

146

THPT N.Xuân Nguyên

4.919.837.000

147

THPT Tĩnh Gia 1

7.159.975.000

148

THPT Tĩnh Gia 2

6.360.586.000

149

THPT Tĩnh Gia 3

9.936.283.000

150

THPT Tĩnh Gia 4

8.267.998.000

151

THPT Tĩnh Gia 5

4.783.446.000

152

THCS&THPT Nghi Sơn

5.532.574.000

153

THPT Nông Cống 1

5.712.363.000

154

THPT Nông Cống 2

5.114.019.000

155

THPT Nông Cống 3

4.812.066.000

156

THPT Nông Cống 4

4.583.952.000

157

THPT Triệu Thị Trinh

3.764.827.000

158

THPT Đông Sơn 1

7.425.244.200

159

THPT Đông Sơn 2

4.406.609.000

160

THPT N.Mộng Tuân

5.487.364.000

161

THPT Triệu Sơn 1

6.488.769.000

162

THPT Triệu Sơn 2

6.055.108.000

163

THPT Triệu Sơn 3

5.498.770.000

164

THPT Triệu Sơn 4

4.483.587.000

165

THPT Triệu Sơn 5

4.260.605.000

166

THPT Triệu Sơn 6

3.238.419.500

167

THPT Lê Lợi

7.290.831.000

168

THPT Lê Hoàn

5.849.968.000

169

THPT Lam Kinh

5.668.513.000

170

THPT Thọ Xuân 4

3.742.535.000

171

THPT Thọ Xuân 5

3.025.827.000

172

THPT Lê Văn Linh

4.876.623.900

173

THPT Thiệu Hóa

6.900.570.000

174

THPT Lê Văn Hưu

7.671.585.000

175

THPT Nguyễn Quán Nho

4.388.478.000

176

THPT Dương Đình Nghệ

6.036.241.000

177

THPT Yên Định 1

5.869.448.000

178

THPT Yên Định 2

8.408.152.000

179

THPT Hà Tông Huân

3.027.000.000

180

THPT Yên Định 3

4.411.334.000

181

THPT Thống Nhất

3.318.216.900

182

THPT Trần Ân Chiêm

4.104.890.000

183

THPT Tống Duy Tân

4.484.523.000

184

THPT Vĩnh Lộc

5.743.771.000

185

THPT Trần Khát Chân

3.754.398.000

186

THPT Thạch Thành 1

7.733.428.000

187

THPT Thạch Thành 2

5.043.186.000

188

THPT Cẩm Thủy 1

8.230.441.000

189

THPT Cẩm Thủy 2

4.800.310.000

190

THPT Ngọc Lặc

8.022.776.000

191

THPT Lê Lai

7.549.774.000

192

THPT Như Thanh

7.822.341.000

193

THPT Thạch Thành 3

4.960.515.000

194

THPT Thạch Thành 4

3.549.179.000

195

THPT Cẩm Thủy 3

4.229.688.000

196

THPT Lang Chánh

5.202.961.000

197

THPT Bá Thước

5.616.923.000

198

THPT Bá Thước 3

4.190.864.000

199

THPT Hà Văn Mao

9.877.578.000

200

THPT Bắc Sơn

6.976.530.000

201

THPT Quan Hóa

4.280.305.000

202

THCS&THPT Quan Hóa

2.032.506.000

203

THPT Quan Sơn

3.706.257.000

204

THPT Quan Sơn 2

4.379.550.408

205

THPT Mường Lát

3.780.681.000

206

THPT Cầm Bá Thước

12.151.630.000

207

THPT Thường Xuân 2

7.602.994.000

208

THPT Như Thanh 2

6.587.304.000

209

THPT Như Xuân 2

4.819.859.000

210

THPT Như Xuân

6.143.319.000

211

THPT chuyên Lam Sơn

27.089.593.000

212

THPT DTNT

18.031.101.999

213

TT Giáo dục KTTH

2.943.367.000

214

TTGDTX

7.180.884.000

215

TT Giáo dục Quốc tế

41.320.868.124

216

Trường TC Nông lâm

9.740.917.000

217

Trường Trung cấp thủy sản

4.984.880.000

218

Trường Chính trị

18.847.370.000

219

TTBD cán bộ Thanh thiếu nhi

3.014.803.000

220

Trường Cao đẳng y tế

3.809.877.000

221

Trường Cao đẳng TDTT

17.718.509.000

222

Trường Đại học Văn hóa TTDL

41.136.521.000

223

Trường Đại học Hồng Đức

85.296.000.000

224

Sở Giáo dục và Đào tạo

19.995.987.297

225

Văn phòng Tỉnh ủy

15.444.000.000

226

Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng

303.000.000

227

BCH Quân sự tỉnh

9.261.828.000

228

Công an tỉnh

6.916.000.000

229

TT CNTT&TT

60.000.000

230

TT Khuyến nông

130.000.000

231

Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa

56.000.000

IV

SỰ NGHIỆP Y TẾ

1.053.953.238.518

1

VP Sở Y tế

36.506.361.000

2

Chi cục DS KHHGĐ

11.855.879.418

3

Bệnh viện Tỉnh

73.241.000.000

4

Bệnh viện Phụ sản

33.149.000.000

5

Bệnh viện Y dược cổ truyền

27.436.000.000

6

Bệnh viện Mắt

8.519.000.000

7

Bệnh viện Da liễu

7.394.000.000

8

Bệnh viện Nội tiết

6.211.000.000

9

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

17.780.000.000

10

Bệnh viện Nhi

30.646.000.000

11

Bệnh viện đa khoa Ngọc Lặc

42.501.000.000

12

Bệnh viện Tâm thần

19.226.000.000

13

Bệnh viện Điều dưỡng PHCN

6.915.000.000

14

Chi cục Vệ sinh ATTP

2.625.000.000

15

TTYT dự phòng tỉnh

5.186.637.000

16

Trung tâm Giáo dục TTSK

2.423.052.000

17

Trung tâm Chăm sóc SKSS

4.153.928.000

18

TT phòng chống HIV/AIDS

3.573.142.000

19

Trung tâm Kiểm nghiệm

5.248.403.000

20

Trung tâm PC sốt rét KST và CT

5.244.514.000

21

Trung tâm Giám định Y khoa

1.660.355.000

22

BVĐK TP Thanh Hóa

10.410.000.000

23

BVĐK Thị xã Sầm Sơn

3.770.000.000

24

BVĐK Thị xã Bỉm Sơn

5.910.000.000

25

BVĐK huyện Nga Sơn

9.959.000.000

26

BVĐK huyện Hà Trung

9.103.000.000

27

BVĐK huyện Hậu Lộc

9.342.000.000

28

BVĐK huyện Hoằng Hóa

11.996.000.000

29

BVĐK huyện Quảng Xương

12.586.000.000

30

BVĐK huyện Tĩnh Gia

17.676.000.000

31

BVĐK huyện Nông Cống

7.662.000.000

32

BVĐK huyện Đông Sơn

5.918.000.000

33

BVĐK huyện Thiệu Hóa

8.272.000.000

34

BVĐK huyện Yên Định

9.117.000.000

35

BVĐK huyện Mường Lát

6.030.050.000

36

BVĐK huyện Thường Xuân

10.232.000.000

37

BVĐK huyện Như Thanh

5.797.000.000

38

BVĐK huyện Bá Thước

9.305.000.000

39

BVĐK huyện Cẩm Thủy

8.122.000.000

40

BVĐK huyện Như Xuân

9.707.000.000

41

BVĐK huyện Thạch Thành

9.607.000.000

42

BVĐK huyện Thọ Xuân

11.305.000.000

43

BVĐK huyện Quan Sơn

6.528.000.000

44

BVĐK huyện Quan Hóa

7.274.000.000

45

BVĐK huyện Lang Chánh

7.042.000.000

46

BVĐK huyện Triệu Sơn

9.157.000.000

47

BVĐK huyện Vĩnh Lộc

6.454.000.000

48

TTYT huyện Nông Cống

15.588.094.000

49

TTYT huyện Triệu Sơn

17.557.124.000

50

TTYT huyện Thọ Xuân

19.455.573.000

51

TTYT huyện Thiệu Hóa

13.456.025.000

52

TTYT huyện Vĩnh Lộc

9.371.712.000

53

TTYT huyện Thạch Thành

20.692.931.000

54

TTYT huyện Cẩm Thủy

15.113.826.000

55

TTYT huyện Ngọc Lặc

19.239.434.000

56

TTYT huyện Như Thanh

13.523.241.000

57

TTYT huyện Như Xuân

15.346.810.000

58

TTYT huyện Thường Xuân

16.832.321.000

59

TTYT huyện Lang Chánh

11.329.111.000

60

TTYT huyện Bá Thước

24.525.225.000

61

TTYT huyện Quan Hóa

14.434.000.000

62

TTYT TP Thanh Hóa

18.322.503.000

63

TTYT Thị xã Sầm Sơn

4.373.477.000

64

TTYT Thị xã Bỉm Sơn

5.068.196.000

65

TTYT huyện Hà Trung

12.206.511.000

66

TTYT huyện Đông Sơn

8.065.459.000

67

TTYT huyện Hậu Lộc

15.042.057.000

68

TTYT huyện Quảng Xương

19.719.200.000

69

TTYT huyện Hoằng Hóa

21.260.223.000

70

TTYT huyện Tĩnh Gia

22.611.863.000

71

TTYT huyện Yên Định

14.303.937.000

72

TTYT huyện Nga Sơn

14.362.131.100

73

TTYT huyện Mường Lát

9.032.926.000

74

TTYT huyện Quan sơn

12.061.903.000

75

Trường Cao đẳng y tế

18.714.000.000

 

Chương trình MTQG về ATTP

-

76

Chi cục quản lý chất lượng NLS&TS

1.115.000.000

77

Chi cục VSATTP

2.814.000.000

78

Trung tâm kiểm nghiệm

338.000.000

79

Sở Công thương

-

 

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

 

80

Trung tâm PC HIV/AIDS:

3.651.000.000

 

CTMTQG AT VS lao động

-

81

TT y tế dự phòng tỉnh

-

 

Chương trình mục tiêu quốc gia y tế

 

82

TT phòng chống Sốt rét KST-CT

2.353.000.000

83

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

2.186.000.000

84

Bệnh viện Da liễu

255.000.000

85

TT Y tế dự phòng tỉnh

3.789.000.000

86

Sở Y tế

2.962.827.000

87

Bệnh viện Nội tiết

566.000.000

88

Bệnh viện Tâm thần

1.991.000.000

89

Trung tâm Chăm sóc SKSS

4.608.000.000

90

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

1.142.000.000

91

Trung tâm Truyền thông DGSK

680.750.000

92

Bệnh viện đa khoa tỉnh

100.000.000

 

Chương trình MTQG Dân số và KHHGĐ

 

93

Chi cục Dân số KHHGĐ

20.265.527.000

94

Trung tâm Chăm sóc SKSS

3.750.000.000

V

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC

36.858.502.737

1

Sở Khoa học &CN

5.797.000.000

2

Chi cục TC Đo lường chất lượng

1.940.000.000

3

TT Dịch vụ KT TC Đo lường chất lượng

592.050.000

4

TT Thông tin ƯD chuyển giao KHCN

769.191.000

5

TT nuôi cấy Mô thực vật

1.080.421.000

6

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật TH

763.000.000

7

Chi cục Bảo vệ thực vật

42.721.800

8

Chi cục Khai thác và BVNLTS

718.744.000

9

Chi cục Biển và hải đảo

647.920.000

10

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

134.420.000

11

Hội Văn học nghệ thuật Thanh Hóa

320.718.000

12

Hội Làm vườn và trang trại

835.980.000

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

119.800.000

14

Trung tâm Nuôi cấy mô thực vật

724.616.000

15

TT Thông tin ƯD chuyển giao KHCN

1.729.992.937

16

Trung tâm dạy nghề phụ nữ

250.330.000

17

Trường Trung cấp Nông lâm

-

18

Trường Chính trị

165.900.000

19

Trường Đại học Văn hóa TT&DL

255.520.000

20

Trường Đại học Hồng Đức

2.179.565.000

21

Bệnh viện Tỉnh

849.990.000

22

Bệnh viện Phụ sản

1.200.000

23

Bệnh viện Y dược cổ truyền

-

24

Bệnh viện Mắt

507.160.000

25

Bệnh viện Da liễu

-

26

Bệnh viện Nội tiết

200.000.000

27

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

-

28

Bệnh viện Nhi

115.930.000

29

TTYT huyện Đông Sơn

126.280.000

30

Bệnh viện Tâm thần

200.000.000

31

Bệnh viện đa khoa Ngọc Lặc

197.290.000

32

Sở Thông tin Truyền thông

-

 

Đơn vị khác

-

33

Trung tâm nghiên cứu dược liệu Bắc Trung Bộ

180.000.000

34

Công ty cổ phần Giống cây trồng Thanh Hóa

250.000.000

35

Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển hoa cây cảnh

250.000.000

36

Viện Sinh thái và bảo vệ công trình

200.000.000

37

Công ty cổ phần Đức Thiên Phú

280.000.000

38

Công ty TNHH sản xuất và cung ứng rau quả an toàn VRAT

785.000.000

39

TT nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn - Trường ĐH Hồng Đức

300.000.000

40

Công ty quảng cáo Ánh Dương

183.600.000

41

Qũy phát triển khoa học và công nghệ Thanh Hóa

1.000.000.000

42

Công ty CP giống thủy sản Thanh Hóa

262.000.000

43

Công ty cổ phần khoa học nông nghiệp Miền Bắc

179.070.000

44

Trung tâm thực nghiệm sinh học nông nghiệp công nghệ cao

239.150.000

45

Doanh nghiệp Sông Xanh

360.580.000

46

Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Triệu Sơn

200.000.000

47

Viện khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc

200.000.000

48

Viện địa lý - Viện khoa học công nghệ Việt Nam

350.000.000

49

Hội nghề cá Thanh Hóa

300.000.000

50

TT Thông tin công nghiệp và Thương mại - Bộ Công thương

160.310.000

51

Công ty cổ phần Giống gia súc Thanh Ninh

350.000.000

52

Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông - Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam

400.000.000

53

Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội

400.000.000

54

Công ty cổ phần Khoáng sản Thanh Hóa

400.000.000

55

Hãng thuốc thể thao Thanh Hóa

152.603.000

56

Công ty TNHH Quang Thịnh

200.000.000

57

Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Hồng Đức

250.000.000

58

Công ty TNHH Thiên Lan

200.000.000

59

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

244.564.000

60

Công ty TNHH Xuân Sinh

100.255.000

61

Công ty CP chăn nuôi và chuyển giao Công nghệ Yên Định

113.230.000

62

Hợp tác xã Minh Quang - huyện Như Xuân

288.500.000

63

Tổ HT Chí Luyện

122.000.000

64

Trung tâm thông tin CN và TM Bộ Công thương

238.640.000

65

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Thanh Hóa

262.780.000

66

Phòng cảnh sát PCCC Thanh Hóa

400.000.000

67

Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Hồng Đức

194.930.000

68

Chi hội bảo tồn và phát triển nghề truyền thống Đông Sơn

171.075.000

69

Trung tâm Nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn - Trường ĐH Hồng Đức

200.000.000

70

Trạm kiểm dịch thực vật (Chi cục bảo vệ thực vật Thanh Hóa)

162.440.000

71

Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa

107.070.000

72

Ban Dân vận Tỉnh ủy

104.740.000

73

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

144.970.000

74

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Thanh Hóa

111.733.000

75

UBND huyện Quảng Xương

188.900.000

76

UBND huyện Thọ Xuân

132.355.000

77

UBND huyện Bá Thước

109.940.000

78

Phòng DN

-

79

TT NC ứng dụng KHCN lâm nghiệp Thanh Hóa

304.750.000

80

TT NC ứng dụng KHKT giống cây trồng NN Thanh Hóa

71.910.000

81

Trung tâm Khuyến nông Thanh Hóa

350.000.000

82

Trung tâm Khuyến nông Thanh Hóa

147.500.000

83

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

205.620.000

84

Vườn quốc gia Bến En

250.000.000

85

Vườn quốc gia Bến En

150.000.000

86

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

850.000.000

87

Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

250.420.000

88

Đoàn QH, khảo sát và thiết kế N. lâm nghiệp Thanh Hóa

572.521.000

89

Đoàn QH, khảo sát và thiết kế N. lâm nghiệp Thanh Hóa

380.000.000

90

Ban Chỉ đạo phát triển KT-XH huyện Mường Lát

422.000.000

91

Viện quy hoạch kiến trúc Thanh Hóa

207.607.000

VI

SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN

67.996.091.319

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10.000.000

2

Hội Nhà báo Thanh Hóa

305.290.600

3

Hội Văn học nghệ thuật Thanh hóa

560.000.000

5

Sở VH, TT và Du lịch

8.059.144.000

6

Ban NC và Biên soạn lịch sử

1.199.837.000

7

Ban quản lý di tích danh thắng

2.442.937.000

8

BQL Khu di tích Lam Kinh

4.778.423.919

9

Báo Văn hóa và Đời sống

1.308.904.000

10

Bảo tàng tỉnh

7.804.708.000

11

Thư viện tỉnh

3.603.205.000

12

Đoàn Chèo

4.039.487.000

13

Đoàn Cải lương

3.124.049.000

14

Đoàn Tuồng

3.984.802.000

15

NH Ca múa kịch Lam Sơn

8.717.423.000

16

TT Triển lãm và Xúc tiến du lịch

2.181.008.000

17

TT PH phim và chiếu bóng

4.275.641.000

18

TT Bảo tồn di sản thành nhà Hồ

3.212.047.000

19

TT Văn hóa tỉnh

3.865.645.000

20

Sở Giao thông

140.000.000

21

Văn phòng Tỉnh ủy

20.000.000

22

Hội hữu nghị Việt Nga

32.000.000

23

TT Xúc tiến ĐTTM&DL

112.500.000

 

CTMT QG đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

-

24

Sở Thông tin Truyền thông

779.100.000

 

Chương trình MTQG văn hóa

-

25

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.139.944.800

26

Đoàn Tuồng

499.995.000

27

Thư viện tỉnh

300.000.000

28

BQL Khu di tích Lam Kinh

500.000.000

VII

SỰ NGHIỆP TDTT

152.757.769.000

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

83.178.000.000

2

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT

68.110.928.000

3

Liên đoàn Bóng đá

277.713.000

4

Công ty cổ phần Bóng đá Thanh Hóa

1.191.128.000

VIII

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

19.396.892.948

1

Đài Phát thanh và Truyền hình

19.396.892.948

IX

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

129.791.663.275

1

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

420.000.000

2

Hội Cựu chiến binh

110.000.000

3

Hội Người cao tuổi

70.980.000

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

76.580.000

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi

30.000.000

6

Văn phòng Sở Lao động, Thương binh xã Xã hội

6.793.225.000

7

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

350.000.000

8

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe người có công

2.680.705.000

9

Trung tâm Điều dưỡng người có công

8.484.033.000

10

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

14.674.066.000

11

Trung tâm Bảo trợ xã hội

17.434.946.000

12

Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2

5.567.398.461

13

Trung tâm giới thiệu việc làm

1.054.212.000

14

Trung tâm Cung cấp dịch vụ công tác xã hội

2.449.702.000

15

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

-

16

Sở Tài chính

60.000.000

17

Sở Ngoại vụ

199.000.000

18

Sở Nội vụ

750.000.000

19

Ban Tôn giáo

111.250.000

20

Ban Thi đua - Khen thưởng

-

21

Sở Thông tin Truyền thông

221.000.000

22

Ban Dân tộc

58.000.000

23

Trung tâm Dạy nghề phụ nữ

35.000.000

24

Văn phòng Tỉnh ủy

3.880.795.000

25

Ban liên lạc chiến sỹ cách mạng bị tù đày

84.000.000

26

Quỹ bảo hộ Công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài

24.600.000

27

Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa

162.315.000

 

Chương trình việc làm

-

28

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

3.551.040.000

29

Trung tâm Giới thiệu việc làm

200.000.000

 

Chương trình dạy nghề

-

30

Sở Tư pháp

64.040.000

31

Chi cục Phát triển nông thôn

6.563.251.300

32

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

1.000.000.000

33

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

800.000.000

34

Trung cấp nghề Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa

2.041.643.104

35

Cao đẳng nghề Công nghiệp

2.999.705.000

36

Trung cấp nghề Miền núi

7.634.836.200

37

Trung cấp nghề Xây dựng TH

4.757.900.000

38

Trung cấp nghề TM du lịch

5.000.000.000

39

Trung cấp nghề Kỹ nghệ -TH

2.872.014.000

40

Trung cấp nghề Giao thông vận tải Thanh Hóa

6.999.886.000

41

Trung cấp nghề Nông nghiệp và PTNT

3.000.000.000

42

Trung cấp nghề Thanh thiếu niên đặc biệt khó khăn

3.186.550.000

43

Sở Nội vụ

3.485.218.500

44

Trung tâm Dạy nghề và Giới thiệu việc làm thanh niên

100.000.000

 

Chương trình giảm nghèo

-

45

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

875.000.000

 

Chương trình khác

 

46

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

5.825.000.000

47

Trung tâm Cung cấp dịch vụ công tác xã hội

1.533.771.710

48

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi

10.000.000

49

Hội người Mù

10.000.000

50

Trung tâm Bảo trợ xã hội

1.500.000.000

X

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

595.894.452.797

1

Câu lạc bộ Hàm Rồng

355.000.000

2

Đoàn Luật sư

40.000.000

3

Văn phòng Tỉnh ủy

104.285.933.728

4

Văn phòng UBND tỉnh

36.823.874.000

5

Thường trực Hội đồng nhân dân

13.835.127.000

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.635.143.000

7

Sở Tài chính

52.356.126.400

8

Thanh tra tỉnh

9.110.228.000

9

Sở Ngoại vụ

6.965.000.000

10

Sở Nội vụ

5.190.134.000

11

Ban Tôn giáo

2.850.395.000

12

Ban Thi đua khen thưởng

4.123.206.457

13

Chi cục Văn thư lưu trữ

1.751.598.000

14

Sở Xây dựng

8.264.626.000

15

Sở Công thương

8.721.487.000

16

Chi cục Quản lý TT

28.825.817.836

17

Sở Thông tin Truyền thông

5.041.448.000

18

Ban quản lý khu KTNS

16.102.148.000

19

Ban Dân tộc

5.691.475.000

20

Sở Giao thông Vận tải

6.561.995.500

21

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

13.506.619.300

22

Chi cục Bảo vệ thực vật

9.136.317.000

23

Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản

2.045.002.000

24

Chi cục Kiểm lâm

50.062.887.400

25

Chi cục Lâm nghiệp

2.193.587.000

26

Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng NTM

1.346.728.000

27

Chi cục quản lý chất lượng NLS&TS

1.178.768.000

28

Chi cục Thủy lợi

1.568.975.000

29

Chi cục Đê điều và PCLB

7.968.439.000

30

Chi cục Phát triển nông thôn

3.305.241.000

31

Chi cục Thú y

15.177.723.960

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

7.177.129.932

33

Chi cục Biển và hải đảo

1.277.689.000

34

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.334.113.000

35

Sở Tư pháp

17.815.501.000

36

Mặt trận Tổ quốc tỉnh

6.867.451.000

37

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

5.016.068.000

38

Tỉnh đoàn TNCS HCM

6.546.132.000

39

Văn phòng Đoàn khối các cơ quan tỉnh TH

790.419.000

40

Hội Nông dân

6.749.508.000

41

Hội Cựu chiến binh

3.529.095.000

42

Hội Chữ thập đỏ thanh hóa

2.401.711.000

43

Hội Người mù

1.511.489.000

44

Hội Nhà báo Thanh Hóa

846.032.000

45

Hội Văn học nghệ thuật Thanh Hóa

1.539.086.000

46

Hội Đông y

1.116.695.000

47

Hội Làm vườn và trang trại

842.937.000

48

Hội Luật gia Thanh Hóa

325.115.000

49

Tỉnh Hội Khuyến học Thanh Hóa

809.304.000

50

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi

583.891.000

51

Hội Cựu thanh niên xung phong

723.750.000

52

Hội Nạn nhân chất độc da cam

540.654.000

53

Hội Người cao tuổi

493.233.000

54

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật TH

958.737.000

55

Liên minh các hợp tác xã

1.672.151.000

56

Tạp chí Xứ Thanh

965.217.000

57

Sở Văn hóa, TT và Du lịch

10.958.103.000

58

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

9.052.911.000

59

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

969.882.000

60

Sở Khoa học &CN

4.207.867.000

61

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.650.203.000

62

Sở Giáo dục và Đào tạo

10.131.518.012

63

Sở Y tế

6.289.332.000

64

Chi cục Dân số KHHGĐ

2.827.297.000

65

Chi cục Vệ sinh ATTP

492.901.000

66

Chi cục Dân số KHHGĐ

-

67

Trung tâm Dạy nghề phụ nữ

1.265.000.000

68

Thanh tra Giao thông

7.795.436.000

69

Văn phòng Ban chỉ đạo về phòng chống tham nhũng

1.337.844.272

70

Văn phòng Tỉnh ủy (Kinh phí huy hiệu Đảng).

17.432.000.000

71

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, TM & DL

5.300.000.000

72

Trung tâm Khuyến công và TKNL (Diễn đàn NS)

120.000.000

73

Tòa án tỉnh

540.000.000

74

Cục thi hành án

430.000.000

75

Liên đoàn Lao động

1.140.000.000

76

Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh

1.000.000.000

77

Văn phòng VCCI

200.000.000

78

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, TM & DL

5.300.000.000

XI

CHI AN NINH

53.286.990.000

1

Văn phòng UBND tỉnh

234.000.000

2

Công an tỉnh

36.801.000.000

3

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

4.485.180.000

4

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

455.810.000

 

CTMTQG về Ma túy

-

5

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70.000.000

6

Sở Tư pháp

70.000.000

7

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

80.000.000

8

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

30.000.000

9

Tỉnh đoàn TNCS HCM

70.000.000

10

Hội Nông dân

30.000.000

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

40.000.000

12

Báo Văn hóa và Đời sống

40.000.000

13

Văn phòng Sở Lao động, TB & XH

130.000.000

14

Đài Phát thanh và Truyền hình

40.000.000

15

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

300.000.000

16

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

700.000.000

17

Sở Y tế

50.000.000

18

Văn phòng UBND tỉnh

50.000.000

19

Sở Kế hoạch và Đầu tư

30.000.000

20

Sở Tài chính

80.000.000

21

Sở Thông tin Truyền thông

60.000.000

22

Ban Dân tộc

70.000.000

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

110.000.000

24

Văn phòng Tỉnh ủy

40.000.000

25

Công an tỉnh

6.071.000.000

26

Tòa án tỉnh

150.000.000

27

Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa

30.000.000

28

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

490.000.000

 

Chương trình MTQG về Tội phạm

-

29

Chi cục Kiểm lâm

10.000.000

30

Sở Tư pháp

10.000.000

31

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

20.000.000

32

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

10.000.000

33

Tỉnh đoàn TNCS HCM

10.000.000

34

Hội Nông dân

10.000.000

35

Hội Cựu chiến binh

10.000.000

36

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

20.000.000

37

Báo Văn hóa và Đời sống

10.000.000

38

Văn phòng Sở Lao động TB&XH

10.000.000

39

Đài Phát thanh và Truyền hình

10.000.000

40

Văn phòng UBND tỉnh

20.000.000

41

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.000.000

42

Sở Tài chính

30.000.000

43

Sở Công thương

10.000.000

44

Sở Thông tin Truyền thông

10.000.000

45

Sở Giáo dục và Đào tạo

10.000.000

46

Văn phòng Tỉnh ủy

10.000.000

47

Công an tỉnh

1.100.000.000

48

Tòa án tỉnh

60.000.000

49

Liên đoàn Lao động tỉnh Thanh Hóa

10.000.000

50

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

30.000.000

 

Chương trình phòng, chống mại dâm

-

51

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

10.000.000

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

10.000.000

53

Tỉnh đoàn TNCS HCM

10.000.000

54

Hội Nông dân

10.000.000

55

Hội Cựu chiến binh

10.000.000

56

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10.000.000

57

Báo Văn hóa và Đời sống

10.000.000

58

Đài Phát thanh và Truyền hình

10.000.000

59

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

845.000.000

60

Trung tâm Cung cấp dịch vụ công tác xã hội

40.000.000

61

Sở Thông tin Truyền thông

10.000.000

62

Văn phòng Tỉnh ủy

25.000.000

63

Công an tỉnh

50.000.000

XII

Chi quốc phòng

174.687.000.000

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

143.190.000.000

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

27.906.000.000

3

Sở Ngoại vụ

3.591.000.000

XIII

CHI KHÁC

98.359.427.100

1

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

142.013.800

2

Sở Tư pháp

25.000.000

3

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

25.000.000

4

Sở VH, TT và Du lịch

129.800.000

5

Văn phòng UBND tỉnh

161.500.000

6

Thường trực Hội đồng nhân dân

25.000.000

7

Thanh tra tỉnh

25.000.000

8

Sở Ngoại vụ

375.000.000

9

Ban Thi đua - Khen thưởng

25.000.000

10

Ban Dân tộc

25.000.000

11

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

25.000.000

12

Hội Nông dân

25.000.000

 

Chi khác (thu phạt thanh tra + CHI KHÁC)

 

13

Sở Nông nghiệp và PTNT

250.670.000

14

Sở Xây dựng

274.462.000

15

Ban Dân tộc

81.410.000

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

56.000.000

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

406.000.000

18

Chi cục Bảo vệ thực vật

24.300.000

19

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

29.700.000

20

Văn phòng Sở Y tế

195.000.000

21

Chi cục Vệ sinh ATTP

89.720.000

22

Văn phòng Tỉnh ủy

125.000.000

23

Chi cục Quản lý thị trường

6.884.000.000

24

Chi cục Kiểm lâm

9.740.000.000

25

Liên chi hội Di tích văn hóa Lam Kinh

20.000.000

26

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

197.000.000

27

Sở Khoa học và Công nghệ

45.900.000

28

Công an tỉnh

43.486.000.000

29

Ban An toàn giao thông tỉnh

5.027.921.800

30

Thanh tra Sở Giao thông Vận tải

4.553.029.500

31

Thi hành án dân sự tỉnh

349.000.000

32

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

436.000.000

33

Tòa án tỉnh

80.000.000

34

Hỗ trợ cho tỉnh Hủa Phăn

25.000.000.000

 

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm, xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Năng lực thiết kế

Tổng dự toán được duyệt

Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/01/2014

Đã thanh toán từ khởi công đến 31/01/2014

Quyết toán năm 2013

 

TỔNG:

 

 

 

10.778.666

4.330.865

4.052.193

1.168.568

 

CHUYỂN TIẾP.

 

 

 

10.220.894

4.255.633

3.994.379

1.111.707

I

Dự án nhóm A.

 

 

 

960.668

520.244

555.500

161.784

1

BQL dự án công trình văn hóa.

 

 

 

162.171

27.083

55.000

10.000

 

Phỏng dựng Chính điện Lam Kinh

TT Lam Sơn, Thọ Xuân

01/2011-3/2015

 

162.171

27.083

55.000

10.000

2

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa.

 

 

 

798.497

493.161

500.500

151.784

 

Đường giao thông từ ngã ba Voi đi thị xã Sầm Sơn

Huyện Quảng Xương, TP Thanh Hóa

7/2010-4/2016

Đường phố chính đô thị theo TCXDVN 104-2007. Tốc độ thiết kế Vtk= 80km/h

798.497

493.161

500.500

151.784

II

Dự án nhóm B.

 

 

 

9.260.226

3.735.389

3.438.879

949.923

1

BQL dự án công trình văn hóa

 

 

 

38.784

28.885

19.898

4.494

 

Dự án bảo tồn, tôn tạo Triết Vương Trịnh Tùng

Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc

11/2008-8/2011

 

12.963

3.894

4.200

3.894

 

Dự án nhà làm việc, nhà bảo quản hiện vật Thành Nhà Hồ

Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc

8/2011-6/2012

 

13.112

13.112

7.198

600

 

Dự án xây dựng, tôn tạo lăng mộ Vua Lê Dụ Tông

Xuân Giang, Thọ Xuân

01/2010-9/2012

 

12.709

11.879

8.500

 

2

Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh Hóa

 

 

 

75.190

74.030

53.158

20.872

 

Nâng cấp Trường Cao đẳng TDTT Thanh Hóa

TP Thanh Hóa

2009-2013

1726m2

75.190

74.030

53.158

20.872

3

Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa

 

 

 

16.655

14.722

9.331

4.500

 

Hạng mục: Xây dựng rãnh thoát nước, đường nội bộ và san lấp mặt bằng, cống thoát nước, tường rào khu đất mở rộng thuộc dự án: Cải tạo, mở rộng trường CĐ Y tế Thanh Hóa

TP Thanh Hóa

2011-2012

3,7ha

16.655

14.722

9.331

4.500

4

Ban QLDA Thủy Lợi

 

 

 

148.266

76.951

53.951

18.776

 

Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền trung

Nga Sơn, Hoằng Hóa, Triệu Sơn, Hậu Lộc, Thiệu Hóa, Quảng Xương, Như Thanh, Cẩm Thủy, Thọ Xuân, Yên Định, Tĩnh Gia, Nông Cống

2010-2013

Tưới 10.067ha đất nông nghiệp, tiêu úng cho 11.568ha đất canh tác và đất thổ cư, xây dựng 56km kênh, xây dựng 108km đường giao thông

65.391

60.461

39.762

7.076

 

Dự án quản lý thiên tai (WB5)

Yên Định, Thọ Xuân

2012-2017

Bảo vệ tính mạng và tài sản cho 130.000 dân và 10.000ha đất nông nghiệp, tiêu úng cho 865ha đất canh tác và đất thổ cư, tu bổ, nâng cấp và xử lý 42km đê

79.982

13.515

11.500

5.900

 

Hợp phần kênh Bắc sông Chu - Nam sông Mã (ADB6)

Thường Xuân, Ngọc Lặc, Cẩm Thủy, Yên Định, Thọ Xuân, Thiệu Hóa

2012-2017

Tưới 1.308ha đất nông nghiệp

570

570

570

 

 

Dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7)

Yên Định, Thiệu Hóa

2014-2020

Tưới 11.525ha đất nông nghiệp, xây dựng 109km kênh

2.323

2.405

2.119

5.800

5

Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa

 

 

 

27.665

19.332

12.621

0

 

Hạng mục cải tạo nhà C, cải tạo, bổ sung hệ thống cấp điện ngoài nhà thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp BVPS Thanh Hóa

Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa

2012-2013

 

13.332

13.332

9.723

 

 

Hạng mục cải tạo nhà A, B, D thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp BVPS Thanh Hóa

Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa

2013-2014

 

14.333

6.000

2.898

 

6

Chi cục Đê điều & PCLB Thanh Hóa

 

 

 

2.480.495

1.029.456

946.395

234.775

 

Đê, kè biển Ninh Phú huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Huyện Hậu Lộc

5/2010-11/2010

 

102.296

13.087

13.087

1.320

 

Đê, kè cửa sông Mã đoạn từ cảng cá Lạch Hới xã Quảng Tiến đến đầu đê Quảng Cư thị xã Sầm Sơn

Xã Quảng Tiến đến đầu đê Quảng Cư thị xã Sầm Sơn

01/2011-5/2013

 

57.826

32.989

32.979

8.621

 

Củng cố bảo vệ, nâng cấp đê biển Nga sơn (GĐII)

Huyện Nga Sơn

8/2012-12/2015

 

255.116

82.819

55.642

31.883

 

Đê, kè cửa sông Càn đoạn từ cống Mộng Giường đi xã Nga Thái, Nga Tân huyện Nga Sơn

Xã Nga Thái, Nga Tân, Nga Tiến

01/2011-02/2013

 

143.085

86.443

60.292

13.085

 

Dự án đê, kè bờ Tả sông Yên thuộc địa phận 03 xã Quảng Trung, Quảng Chính, Quảng Thạch

Xã Quảng Trung, Quảng Chính, Quảng Thạch

10/2010-5/2013

 

116.532

59.241

57.200

17.415

 

Dự án Tu bổ, khôi phục và nâng cấp đê cửa sông Mã đoạn từ K55+769-K62+676 huyện Hoằng Hóa

H. Hoằng Hóa

12/2010-6/2013

 

107.396

39.202

29.867

4.000

 

Đê Tả sông Càn từ núi Thung Vàng đến điểm với đê, kè đã có (thuộc tỉnh Ninh Bình)

Xã Nga Điền, huyện Nga Sơn

6/2010-6/2012

 

67.980

31.415

25.000

2.367

 

Nâng cấp đê kè Hữu sông Yên (Đê PAM 4617) đoạn từ K0-K4+085

Xã Thanh Thuỷ, Hải Châu, huyện Tỉnh Gia

12/2011-01/2015

 

146.577

63.250

63.250

17.202

 

Xử lý khẩn cấp kè lở đê Hữu sông Lèn đoạn từ K1+600-K7 xã Châu Lộc, Đại Lộc huyện Hậu Lộc

Xã Châu Lộc, Đại Lộc

9/2011-4/2012

 

51.328

22.203

22.203

11.703

 

Xử lý khẩn cấp đê Hữu S.Mã đoạn từ K39+350-K40+742 (chân cầu Hàm Rồng cũ đến ngã ba Trần Hưng Đạo)

TP Thanh Hóa

8/2010-12/2012

 

104.569

79.148

77.012

1.012

 

Xử lý sạt lở và hoàn thiện mặt cắt tuyến đê Tả sông Chu đoạn K18+900-K25+100 xã Thọ Trường huyện Thọ Xuân và các xã Thiệu Ngọc, Thiệu Vũ huyện Thiệu Hóa

Huyện Thọ Xuân, huyện Thiệu Hóa

11/2013-3/2015

 

79.258

59.523

30.000

23.038

 

Tu bổ khôi phục đê, kè Hữu sông Yên đoạn từ K4+085-K9+000 xã Hải Châu huyện Tĩnh Gia

Xã Hải Châu huyện Tĩnh Gia

7/2009-7/2010

 

50.668

36.425

36.425

8.658

 

Đê, kè Tả sông Mã đoạn từ K36 đến đầu Quốc lộ 1A xã Hoằng Giang, Hoằng Lý huyện Hoằng Hóa

Hoằng Giang, Hoằng Lý, H. Hoằng Hóa

5/2011-6/2012

 

72.169

16.016

15.215

8.715

 

Dự án Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Mã đoạn từ cầu Hàm Rồng đến Âu thuyền Bến Ngự, thành phố Thanh Hóa

TP Thanh Hóa

 

 

60.373

27.052

27.052

6.591

 

Xử lý trọng điểm xung yếu đoạn từ K30 - K36 đê Hữu sông Mã và đoạn từ K34,1-K42 đê tả S.Chu

Huyện Thiệu Hóa

10/2009-01/2015

 

223.377

143.720

143.720

41.670

 

Tu bổ nâng cấp, xử lý các trọng điểm xung yếu K13+200-K27+400 đê hữu sông Mã

Huyện Yên Định

12/2009-8/2014

 

426.876

94.010

114.538

1.838

 

Đê, kè bảo vệ bờ biển Hải Châu, Hải Ninh huyện Tĩnh Gia

Xã Hải Châu, Hải Ninh, H. Tĩnh Gia

12/2009-4/2015

 

415.069

142.914

142.914

35.655

7

Trung tâm Y tế TP. Thanh Hóa

 

 

 

35.813

7.000

6.000

6.000

 

Xây dựng Trung tâm Y tế thành phố Thanh Hóa

Lô 2, Khu đô thị Bắc Cầu Hạc, phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa

2013-2015

 

35.813

7.000

6.000

6.000

8

Công ty TNHH một thành viên cấp nước TH

 

 

 

27.213

25.215

20.474

2.500

 

Tiểu dự án tuyến cạnh tranh giai đoạn 2 thuộc dự án phát triển cấp nước đô thị Việt Nam

Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Nông Cống, Hoằng Hóa, Tĩnh Gia, Triệu Sơn

2010-2012

 

27.213

25.215

20.474

2.500

9

Chi cục Dân số KHHGĐ tỉnh

 

 

 

13.130

12.144

7.600

0

 

Xây dựng nhà TT dân số - KHHGĐ huyện Nông Cống

Huyện Nông Cống

2/2012-7/2012

 

2.024

1.981

1.350

 

 

Xây dựng nhà Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Thường Xuân

Huyện Thường Xuân

11/2012-5/2014

 

2.831

2.831

1.215

 

 

Xây dựng nhà Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

9/2012-2/2013

 

2.919

2.175

1.105

 

 

Xây dựng nhà Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Thạch Thành

Huyện Thạch Thành

9/2011-4/2012

 

2.139

2.082

1.520

 

 

Xây dựng nhà Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

9/2011-4/2012

 

1.563

1.543

1.120

 

 

Xây dựng nhà Trung tâm Dân số - KHHGĐ huyện Hoằng Hóa

Huyện Hoằng Hoá

 

 

1.654

1.532

1.290

 

10

Trung tâm bảo trợ xã hội số 2

 

 

 

33.195

11.575

7.800

12.412

 

Dự án cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2 Thanh Hóa

Quảng Thọ, Quảng Xương

5/2012-7/2014

 

33.195

11.575

7.800

12.412

11

Bệnh viện Mắt Thanh Hóa

 

 

 

56.538

56.875

34.007

0

 

Dự án đầu tư xây dựng và cải tạo Bệnh viện Mắt Thanh Hóa

215 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, TP Thanh Hóa

5/2011-11/2014

150 giường bệnh

56.538

56.875

34.007

 

12

Sở GTVT Thanh Hóa

 

 

 

2.053.388

509.078

634.342

249.803

 

Cầu bê tông cốt thép đi xã Cẩm Lương - Cẩm Thủy

Huyện Cẩm Thủy

12/2010-12/2013

Cầu vĩnh cửu BTCT, BTCT DƯL khổ cầu B= 9m

130.822

16.223

24.000

16.730

 

Cầu treo và đường tràn các huyện miền núi

Huyện Như Xuân, Như Thanh, Thạch Thành

11/2011-12/2013

Công trình bán vĩnh cửu, tải trọng TK<= 2,5T; Tràn liên hợp T

18.504

7.656

6.577

136

 

Đường GT từ sân bay Sao Vàng đi QL47

Huyện Thọ Xuân

10/2012-7/2013

Đường cấp II đồng bằng Vtk= 80km/h; Bm= 15m; Bn= 24m; Bl= 6m; Bpc= 2m

13.033

83.759

100.000

59.239

 

Đường Tam Văn Lâm Phú

Huyện Lang Chánh, Quan Sơn

12/2007-9/2013

L= 23,178Km đường GTNT loại A; Bn= 5m; Bm= 3,5m; Bl= 1,5m

234

230

230

 

 

Đường Mường Lát Mường Lý

Huyện Mường Lát

6/2008-6/2011

Đường GTNT loại A; Bm= 3,5m; Bn= 5m; Vtk= 15Km/h; Bl= 2x0,75m

301

301

255

 

 

Nạo vét sông Lạch Trường đoạn từ cầu Tào đến cửa Lạch Sung

Huyện Hậu Lộc, Hoằng Hóa

10/2012-10/2016

Đảm bảo GT đường thủy cho tàu thuyền đến công suất 400CV, tăng cường khả năng thoát lũ cho sông Mã và sông Lạch Trường

3.332

3.332

3.000

 

 

Đường Ban Công - Lũng Cao

Huyện Bá Thước

10/2009-3/2014

Đường GTNT loại A

346.861

147.917

137.500

10.000

 

Đường Cành Nàng - Phú Lệ

Huyện Bá Thước, Quan Hóa

9/2009-9/2013

Đường cấp V miền núi

172.868

125.112

127.791

10.000

 

Đường giao thông từ Cầu Trầu - Nưa, tỉnh Thanh Hóa

Huyện Đông Sơn, Triệu Sơn

9/2012-9-2015

Đường cấp IV đồng bằng

208.480

13.109

40.200

10.000

 

Đường giao thông từ QL47 đến đường HCM

Huyện Thọ Xuân

10/2013-4/2015

Đường phố chính đô thị

914.029

49.010

133.327

133.327

 

Cầu Yên Hoành nối huyện Yên Định và Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Huyện Yên Định, Vĩnh Lộc

2009-2014

Cầu BTCT dự ứng lực L= 395m

244.924

62.429

61.462

10.371

13

Sở NNN&PTNT Thanh Hóa

 

 

 

715.951

249.884

219.560

96.344

 

Dự án sắp xếp dân cư vùng bị ảnh hưởng vùng ngập hồ Yên Mỹ, Tĩnh Gia

Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa

2012-2013

 

81.378

10.106

8.097

8.097

 

Dự án Hệ thống cấp nước tưới huyện Tĩnh Gia

Huyện Nông Cống

12/2013-12/2015

 

197.325

42.096

37.575

37.575

 

Dự án khu hành chính dịch vụ khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

Xã Thành Sơn, huyện Bá Thước

2012-2016

 

66.237

16.000

10.345

9.720

 

Dự án Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền nghề các Lạch Trường

Huyện Hậu Lộc

12/2012-12/2015

Đảm bảo cho 264 tàu các từ 90-400CV neo đậu trú bão

101.916

30.608

31.795

20.670

 

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền nghề cá Lạch Bạng

Huyện Tĩnh Gia

9/2009-6/2012

Đảm bảo cho 800 tàu các từ 90-400CV neo đậu trú bão

146.049

113.117

93.281

11

 

Hệ thống đường phục vụ sản xuất lâm nghiệp, phát triển rừng và bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng huyện Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

12/2012-12/2015

Tổng chiều dài 41.836m

56.038

18.753

21.863

 10.362

 

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng lõi VQG Bến En

Huyện Như Thanh, Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa

2010-2015

 

67.008

19.204

16.604

9.909

14

Sở Lao động thương binh và xã hội

 

 

 

89.318

48.293

33.852

17.563

 

Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục lao động xã hội số 2 huyện Quan Hóa

Xã Xuân Phú, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa

6/2012-4/2014

500 học viên

89.318

48.293

33.852

17.563

15

Trường ĐH VH,TT&DL Thanh Hóa

 

 

 

146.089

100.403

77.526

10.000

 

Dự án xây dựng trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa

2010-2014

 

146.089

100.403

77.526

10.000

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

 

162.172

63.065

130.922

10.000

 

Phỏng dựng Chính điện Lam Kinh

Khu DTLS Lam Kinh, Thọ Xuân, Thanh Hóa

2010

1662m2

162.172

63.065

130.922

10.000

17

UBND huyện Thường Xuân

 

 

 

136.307

130.234

85.020

0

 

Đường giao thông liên xã từ thị trấn Thường Xuân đi Luận Thành, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Xã Luận Thành

5/2010-8/2013

Đường 13.252,4m; Cầu 67,2m

50.618

49.298

32.000

 

 

Cải tạo nâng cấp từ trung tâm đi bản Đục bản Vịn, xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân

Xã Bát Mọt

3/2011-12/2013

17.236m

55.297

53.050

30.520

 

 

Trung tâm dạy nghề huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa

Xã Xuân Cẩm

10/2010-12/2012

3 nhà 2 tầng

30.392

27.886

22.500

 

18

Sở Y tế Thanh Hóa

 

 

 

117.504

91.146

102.282

30.891

 

Trung tâm Y tế thị xã Sầm Sơn

Thị xã Sầm Sơn

2010-2013

XD mới nhà làm việc, các công trình phụ trợ và hạ tầng KT

4.000

19.728

10.200

4.000

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh

BVĐK tỉnh

2012-2015

Trạm xử lý nước thải công suất 700m3/ngày đêm

46.094

43.271

35.971

13.700

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa thị xã Bỉm Sơn

BVĐK thị xã Bỉm Sơn

2012-2015

Trạm xử lý nước thải công suất 100m3/ngày đêm

6.969

6.966

5.971

1.800

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc

BVĐK Hậu Lộc

2012-2015

Trạm xử lý nước thải công suất 200m3/ngày đêm

13.600

13.567

10.690

4.000

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải BV Da Liễu

Bệnh viện Da Liễu

2013-2016

Trạm xử lý nước thải công suất 50m3/ngày đêm

5.276

1.335

3.983

1.293

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải BV Mắt

BV Mắt

2013-2016

Trạm xử lý nước thải công suất 100m3/ngày đêm

8.323

1.223

7.141

1.182

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Thường Xuân

BVĐK Thường Xuân

2013-2016

Trạm xử lý nước thải công suất 150m3/ngày đêm

12.847

1.923

10.989

1.858

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn

BVĐK Triệu Sơn

2013-2016

Trạm xử lý nước thải công suất 200m3/ngày đêm

14.909

1.651

13.320

1.589

 

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom và trạm xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Lát

BVĐK Mường Lát

2013-2016

Trạm xử lý nước thải công suất 50m3/ngày đêm

5.486

1.482

4.017

1.469

19

Ban Kinh tế Nghi Sơn

 

 

 

2.886.553

1.187.100

984.140

230.993

 

Dự án nạo vét Cảng Nghi Sơn

Khu Kinh tế Nghi Sơn

8 tháng

Rộng 32ha, đầu tư bến cập tàu, tôn tạo đường bãi trong cảng, nạo vét khu đậu tàu cho tàu 30000DWT đến cao trình -12m. Khu quay trở tàu nạo vét trong phạm vi đường kính D= 300m cao độ đáy -8,5m

495.612

213.780

167.666

32.375

 

Đường Đông Tây 2

Khu Kinh tế Nghi Sơn

450 ngày

Tuyến dài 4,25km

222.940

211.000

153.950

486

 

TĐC Hải Bình (giai đoạn 1)

Khu Kinh tế Nghi Sơn

240 ngày

Rộng 19,5ha gồm hệ thống đường giao thông, cấp điện cấp nước, thoát nước

200.195

171.450

147.451

5.915

 

Dự án đường Bắc Nam 2

Khu Kinh tế Nghi Sơn

600 ngày

Tuyến dài 6,8km, chiều rộng 25m

834.629

260.550

199.982

66.874

 

Dự án đường Bắc Nam 1B

Khu Kinh tế Nghi Sơn

450 ngày

Tuyến dài 2,5km, chiều rộng 25m

167.977

132.200

116.159

27.713

 

Dự án đường D - D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn

Khu công nghiệp Bỉm Sơn

12 tháng

Tuyến dài 1,66km, rộng 25m

48.700

27.220

22.252

5.585

 

Đường Đông Tây 4 (đoạn QL 1A đến cao tốc Bắc Nam)

Khu Kinh tế Nghi Sơn

17 tháng

Tuyến dài 2,2km, rộng 17m

84.481

63.500

59.339

22.520

 

Tuyến đường bộ ven biển đoạn nối đường 513 với đường ven biển Nghệ An

Khu Kinh tế Nghi Sơn

18 tháng

Dài 2,7km, rộng 12m

226.398

77.400

51.841

27.975

 

Đường Bắc Nam 2 (đoạn QL 1A Xuân Lâm đến Đông Tây 1)

Khu Kinh tế Nghi Sơn

600 ngày

Chiều dài 2,3km, rộng 2,5m

605.621

30.000

65.500

41.550

B

KHỞI ĐỘNG MỚI.

 

 

 

557.772

75.232

57.814

56.861

I

Dự án nhóm B.

 

 

 

557.772

75.232

57.814

56.861

1

Ban QLDA Thủy Lợi.

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án tu bổ, nâng cấp các điểm trọng yếu đê Hữu sông Cầu Chày

Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Yên Định

 

Tu bổ, nâng cấp 35km đê

 

 

 

 

 

Dự án nạo vét, sửa chữa, cải tạo hệ thống sông Lý

Quảng Xương, Đông Sơn, TP Thanh Hóa

 

Tưới 13.887ha đất canh tác nông nghiệp

 

 

 

 

 

Dự án tiêu thủy Thọ Xuân

Thọ Xuân

 

Tưới 10.600ha đất canh tác nông nghiệp, tiêu úng cho 11.231ha đất canh tác và thổ cư

 

 

 

 

 

Dự án hệ thống tiêu sông Hoàng

Các huyện thuộc tỉnh Thanh Hóa

 

Tưới 26.076ha đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

Các tiểu dự án giai đoạn 2 thuộc dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung (vốn ADB)

Triệu Sơn, Đông Sơn, Quảng Xương, Vĩnh Lộc

 

Tưới 4.297ha đất canh tác nông nghiệp, tiêu úng cho 3.777ha đất canh tác và thổ cư, xây dựng 35km kênh, 4km đường giao thông

 

 

 

 

 

Dự án nâng cao an toàn hồ chứa thích ứng với biến đổi khí hậu và giảm nhẹ thiên tai (WB8)

Tĩnh Gia, Triệu Sơn, Thọ Xuân, Hà Trung, Thạch Thành, Như Thanh, Như Xuân, Ngọc Lặc

 

Tưới 2.446ha đất canh tác nông nghiệp

 

 

 

 

2

Sở GTVT Thanh Hóa

 

 

 

204.213

59.330

20.744

19.791

 

Đường giao thông liên huyện nối QL 217 với QL 45 và QL 47

Huyện Vĩnh Lộc, Yên Định, Thọ Xuân, Triệu Sơn

 

 

2.653

408

400

 

 

Cầu Nam Khê (Dự án tạm dừng)

Huyện Hậu Lộc

 

 

16.685

885

885

332

 

Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và đầu tư trang thiết bị Sân bay Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

12/2012-01/2015

Cải tạo Nhà ga quân sự, xây dựng hoàn trả các hạng mục công trình của trung đoàn 923; Cải tạo nâng cấp hạ tầng khu bay

184.875

58.037

19.459

19.459

3

Sở NNN&PTNT Thanh Hóa

 

 

 

232.283

3.602

27.070

27.070

 

Dự án cấp nước sạch cho 7 xã huyện Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

2013-2014

7.500m3 ngày/đêm

232.283

3.602

27.070

27.070

4

Sở Lao động thương binh và xã hội

 

 

 

121.276

12.300

10.000

10.000

 

Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần và rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi Thanh Hóa

Xã Minh Tiến, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa

10/2013-10/2018

300 đối tượng

121.276

12.300

10.000

10.000

 

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNGTRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung chi

Quyết toán năm 2013

Chia ra

 

Vốn đầu tư

Vốn SN

 

 

A

B

8= 9+12

 

 

 

 

Tổng số:

910 823

534 690

376 133

 

I

Chi chư­ơng trình MTQG.

875 810

501 277

374 533

 

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

432 470

388 285

44 185

 

2

Chương trình việc làm và dạy nghề

104 785

8 655

96 130

 

3

Chương trình nư­ớc sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

26 501

23 461

3 040

 

4

Chương trình dân số và KHH gia đình

24 016

 

24 016

 

5

Chương trình Y tế

29 691

9 057

20 634

 

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

4 267

 

4 267

 

7

Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

3 964

3 185

779

 

8

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

3 651

 

3 651

 

9

Chương trình phòng chống tội phạm

1 520

 

1 520

 

10

Chương trình phòng chống ma túy

10 961

 

10 961

 

11

Chương trình văn hóa

16 694

9 660

7 034

 

12

Chương trình giáo dục đào tạo

103 993

7 007

96 986

 

13

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

101 197

51 967

49 230

 

14

Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

12 100

 

12 100

 

II

Ch­ương trình 135.

13 312

13 312

 

 

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.

20 101

20 101

 

 

IV

Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác.

1 600

 

1 600

 

1

Chương trình mại dâm

1 600

 

1 600

 

 

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015.

(Kèm theo Quyết định số: 607/2015/QĐ-UBND ngày 13/02/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

 

Tổng:

3 975 441

13 170 209

9 492 280

7 308 244

2 184 036

1

TP Thanh Hóa

1 010 341

1 399 020

393 101

244 524

148 577

2

TX Sầm Sơn

82 726

189 171

109 091

86 379

22 712

3

TX Bỉm Sơn

186 712

254 030

64 757

49 747

15 010

4

H. Hà Trung

93 891

369 924

276 904

226 558

50 346

5

H. Nga Sơn

139 821

492 311

354 861

288 446

66 415

6

H. Hậu Lộc

136 644

519 236

387 896

316 591

71 305

7

H. Hoằng Hóa

195 597

677 106

508 601

415 767

92 834

8

H. Quảng Xư­ơng

240 801

674 601

479 604

384 605

94 999

9

H. Tĩnh Gia

183 796

664 289

497 160

395 541

101 619

10

H. Nông Cống

136 031

520 434

380 744

303 813

76 931

11

H. Đông Sơn

140 933

308 738

194 961

158 025

36 936

12

H. Triệu Sơn

139 312

566 274

438 575

345 701

92 874

13

H. Thọ Xuân

196 702

685 397

493 441

402 265

91 176

14

H. Yên Định

189 663

565 176

381 356

292 591

88 765

15

H. Thiệu Hóa

149 847

455 812

319 963

256 126

63 837

16

H. Vĩnh Lộc

99 469

341 257

253 737

198 270

55 467

17

H. Thạch Thành

84 004

502 163

415 506

331 004

84 502

18

H. Cẩm Thuỷ

103 141

427 846

339 718

245 838

93 880

19

H. Ngọc Lặc

85 460

490 186

445 239

336 615

108 624

20

H. Như­ Thanh

81 661

409 110

353 206

281 292

71 914

21

H. Lang Chánh

18 084

282 198

264 762

194 012

70 750

22

H. Bá Thước

46 992

520 174

483 054

355 704

127 350

23

H. Quan Hóa

31 489

345 590

318 568

220 950

97 618

24

H. Thư­ờng Xuân

67 936

493 312

431 655

332 460

99 195

25

H. Nh­ư Xuân

53 795

415 228

365 733

269 359

96 374

26

H. Mư­ờng Lát

33 536

261 743

240 230

164 323

75 907

27

H. Quan Sơn

47 057

339 883

299 857

211 738

88 119