Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh địa phương.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
Kế hoạch xác định rõ diện tích các nhóm đất chính được phân bổ và biến động giữa năm 2022 và năm 2023 cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp năm 2022 là 42.974,79 ha, dự kiến đến năm 2023 giảm xuống còn 42.762,72 ha (giảm 212,07 ha so với năm 2022).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp năm 2022 là 2.030,06 ha, dự kiến đến năm 2023 tăng lên 2.252,76 ha (tăng thêm 222,70 ha so với năm 2022).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng năm 2022 là 2.070,87 ha, dự kiến đến năm 2023 giảm xuống còn 2.060,24 ha (giảm 10,63 ha so với năm 2022).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong năm kế hoạch, việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất được thực hiện theo các chỉ tiêu cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 212,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 37,32 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: 3,85 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất và khai thác đất chưa sử dụng được quy định rõ:
- Thu hồi đất: Thu hồi 211,39 ha đất nông nghiệp và 19,74 ha đất phi nông nghiệp.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác 10,63 ha đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (không có diện tích đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp).
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm phối hợp và giám sát quá trình thực hiện kế hoạch:
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chủ trì tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Bình Liêu.
- Tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu
Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu đóng vai trò chủ trì trực tiếp triển khai kế hoạch với các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền. Đối với các trường hợp thu hồi đất theo Khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai 2013, chỉ thực hiện khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận quyết định chủ trương đầu tư. Đối với trường hợp theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013, chỉ thực hiện sau khi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục thu hồi đất.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Đối với việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, phải tuân thủ Luật Lâm nghiệp 2017 và phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch vùng huyện, quy hoạch chi tiết đã phê duyệt.
- Đối với việc chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu, quy hoạch 3 loại rừng, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và các chỉ đạo liên quan của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Đối với các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất còn lại: Trước khi quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định. UBND huyện Bình Liêu chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, rà soát nguồn gốc đất và chịu trách nhiệm trước cơ quan pháp luật về nội dung này.
- Chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất chặt chẽ, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Luật Đất đai, đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản, tuyệt đối không hợp thức hóa các sai phạm.
- Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bình Liêu, Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Trưởng ban Ban quản lý khu kinh tế Quảng Ninh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Văn phòng UBND tỉnh và UBND huyện Bình Liêu có trách nhiệm đăng tải công khai quyết định trên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và Huyện theo đúng quy định hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 605/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 09 tháng 3 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Chính phủ và luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Bình Liêu; Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Bình Liêu;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu tại Tờ trình số 219/TTr-UBND ngày 06/02/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-TNMT-QHKH ngày 27/02/2023; ý kiến tham gia của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp năm 2022 có 42.974,79 ha, đến năm 2023 là 42.762,72 ha giảm 212,07 ha so với năm 2022.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp năm 2022 có 2.030,06 ha, đến năm 2023 là 2.252,76 ha, tăng 222,70 ha so với năm 2022.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Đất chưa sử dụng năm 2022 có 2.070,87 ha, đến năm 2023 là 2.060,24 ha, giảm 10,63 ha so với năm 2022.
(Có Biểu số 1 chi tiết kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 212,07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 37,32 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 3,85 ha.
(Có Biểu số 2 chi tiết kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
- Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là 211,39 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất là 19,74 ha.
(Có Biểu số 3 chi tiết kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 0,00 ha.
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là 10,63 ha.
(Có Biểu số 4 chi tiết kèm theo)
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất trên theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu:
a. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đối với các trường hợp nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 62 Luật đất đai năm 2013 chỉ thực hiện khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật đất đai năm 2013 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh thông qua danh mục thu hồi đất.
c. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt;
d. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
đ. Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất:
- Việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định của Luật lâm nghiệp năm 2017 và phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch vùng huyện, quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Liêu đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu, quy hoạch 3 loại rừng quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật. UBND huyện Bình Liêu chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ rà soát nguồn gốc và chịu trách nhiệm trước cơ quan pháp luật nội dung này.
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, kinh doanh bất động sản, không hợp thức hóa các sai phạm.
e. Việc chuyển diện tích đất có rừng tự nhiên hiện có sang mục đích sử dụng khác thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bình Liêu; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Văn hóa và Thể thao, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban Ban quản lý khu kinh tế Quảng Ninh; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND huyện Bình Liêu chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Huyện theo đúng quy định hiện hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH LIÊU
(Kèm theo Quyết định số: 605/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Bình Liêu | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Văn | Xã Húc Động | Xã Vô Ngại | Xã Lục Hồn | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 42.762,72 | 4.012,04 | 6.548,90 | 5.940,20 | 5.727,78 | 4.463,59 | 12.344,80 | 3.725,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.019,59 | 284,26 | 318,80 | 267,69 | 262,67 | 186,87 | 284,78 | 414,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.136,29 | 214,92 | 144,99 | 183,17 | 200,81 | 127,29 | 89,37 | 175,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 749,90 | 105,55 | 94,91 | 122,16 | 58,49 | 98,31 | 134,22 | 136,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 747,73 | 136,82 | 92,68 | 128,49 | 40,32 | 194,15 | 82,77 | 72,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.333,63 | 777,95 | 2.773,05 | 1.431,98 | 3.591,35 | 2.762,79 | 4.881,47 | 1.115,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.861,03 | 2.694,56 | 3.265,11 | 3.983,00 | 1.767,85 | 1.216,96 | 6.953,31 | 1.980,24 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 260,66 |
| 121,96 |
|
| 87,86 | 42,85 | 7,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 41,23 | 12,90 | 4,23 | 3,05 | 7,10 | 4,51 | 2,59 | 6,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,61 |
| 0,12 | 3,83 |
|
| 5,66 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.252,76 | 342,37 | 449,16 | 274,40 | 298,44 | 206,39 | 435,28 | 246,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 126,32 | 14,04 | 35,71 | 2,18 | 12,42 |
| 50,94 | 11,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,27 | 4,99 | 0,17 | 0,29 | 0,22 | 0,18 | 0,22 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,80 |
|
|
|
|
| 15,80 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 117,22 | 0,80 | 66,35 | 20,00 | 1,61 | 24,62 | 3,34 | 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,74 | 0,17 | 1,02 | 1,03 |
| 0,17 | 7,32 | 1,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 27,22 | 9,34 |
|
|
|
| 17,88 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,42 | 4,78 | 5,74 | 7,70 |
|
| 2,20 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 843,70 | 117,94 | 158,39 | 108,97 | 125,18 | 88,09 | 135,63 | 109,50 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,09 |
|
|
|
| 5,09 |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,06 | 1,43 | 1,53 | 1,66 | 1,15 | 1,03 | 1,76 | 1,50 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 8,06 | 0,65 | 4,98 |
|
|
| 2,42 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 218,65 |
| 60,03 | 30,64 | 24,38 | 23,10 | 37,96 | 42,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 57,50 | 57,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,81 | 3,23 | 2,18 | 0,35 | 0,20 | 0,35 | 0,25 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,01 | 0,09 | 0,54 |
|
|
| 1,38 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,67 | 0,23 | 0,23 | 0,29 |
| 0,05 |
| 1,87 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 736,94 | 92,95 | 111,99 | 101,00 | 133,28 | 63,69 | 155,79 | 78,24 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,43 | 0,74 |
| 0,29 |
| 0,01 | 2,34 | 0,05 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,08 | 0,73 | 0,30 |
|
|
| 0,05 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.060,24 | 133,46 | 502,20 | 185,11 | 264,53 | 339,24 | 294,98 | 340,72 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH LIÊU
(Kèm theo Quyết định số: 605/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Bình Liêu | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Văn | Xã Húc Động | Xã Vô Ngại | Xã Lục Hốn | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 212,07 | 23,17 | 84,83 | 25,73 | 7,56 | 21,05 | 41,12 | 8,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 57,18 | 7,74 | 39,47 | 0,78 | 1,17 | 0,65 | 3,52 | 3,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 26,98 | 4,31 | 19,67 | 0,28 | 0,65 |
| 0,36 | 1,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,10 | 2,10 | 13,08 | 4,02 | 0,62 | 0,42 | 2,56 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,56 | 1,92 | 9,62 | 8,61 | 1,67 | 0,31 | 3,45 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,42 | 0,96 | 2,20 | 1,26 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 97,47 | 10,25 | 20,31 | 11,06 | 4,04 | 19,67 | 29,94 | 2,20 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,34 | 0,20 | 0,15 |
| 0,06 |
| 1,65 | 0,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 34,32 | 2 | 7 | 6 | 2 | 3,32 | 10 | 4 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3 | - | - | - | - | 3 | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,85 | 0,06 | 2,47 | 0,01 | 0,14 | 0,4 | 0,37 | 0,4 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH LIÊU
(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Bình Liêu | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Văn | Xã Húc Động | Xã Vô Ngại | Xã Lục Hồn | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 211,39 | 23,17 | 84,83 | 25,73 | 5,56 | 22,37 | 41,12 | 8,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 56,50 | 7,74 | 39,47 | 0,78 | -0,83 | 1,97 | 3,52 | 3,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 27,11 | 4,31 | 19,67 | 0,41 | 0,65 |
| 0,36 | 1,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,10 | 2,10 | 13,08 | 4,02 | 0,62 | 0,42 | 2,56 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26,56 | 1,92 | 9,62 | 8,61 | 1,67 | 0,31 | 3,45 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,42 | 0,96 | 2,20 | 1,26 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 97,47 | 10,25 | 20,31 | 11,06 | 4,04 | 19,67 | 29,94 | 2,20 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,34 | 0,20 | 0,15 |
| 0,06 |
| 1,65 | 0,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,74 | 0,68 | 14,48 | 1,35 | 0,78 | 0,49 | 1,28 | 0,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,11 |
| 1,11 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,92 | 0,47 | 6,79 | 0,74 | 0,28 | 0,36 | 0,68 | 0,60 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,46 |
| 0,22 |
| 0,11 | 0,13 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,18 |
| 3,20 | 0,03 | 0,39 |
| 0,48 | 0,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,82 | 0,15 | 3,09 | 0,58 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH LIÊU
(Kèm Quyết định số: 605/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã TT Bình Liêu | Xã Hoành Mô | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Văn | Xã Húc Động | Xã Vô Ngại | Xã Lục Hồn | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4=5+…+ | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,63 | 0,86 | 6,97 | 0,86 | 0,16 |
| 1,66 | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,66 | 0,45 | 0,17 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,25 |
| 2,14 | 0,86 |
|
| 0,13 | 0,12 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,08 | 0,15 | 1,40 |
|
|
| 0,53 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,86 | 0,02 | 0,64 |
|
|
| 0,20 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,88 |
| 2,08 |
|
|
| 0,80 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,54 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Lâm nghiệp 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 841/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- 12Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 3204/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án, công trình trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- 14Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 15Quyết định 724/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 571/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
Quyết định 605/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu: 605/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Cao Tường Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
