Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn quận trong năm 2015. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2015
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 9 được xác định là 11.389,62 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và phân chia chi tiết theo 13 đơn vị hành chính cấp phường bao gồm: Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Phước Long B, Phước Long A, Trường Thạnh, Long Phước, Long Trường, Phước Bình, và Phú Hữu. Chỉ tiêu phân bổ chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích là 3.595,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 974,54 ha (với 700,38 ha là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 38,10 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 2.400,12 ha; đất rừng sản xuất chiếm 22,02 ha (tập trung hoàn toàn tại phường Long Bình); và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 160,38 ha. Phường Long Phước là nơi có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất quận với 1.257,23 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 7.753,45 ha, chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu sử dụng đất nhằm phục vụ quá trình đô thị hóa. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 2.530,19 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Long Bình (510,35 ha) và Phú Hữu (426,52 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 1.471,89 ha, tập trung mạnh tại Long Thạnh Mỹ (341,26 ha) và Phước Long B (314,40 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường (Mã: DHT): 1.112,10 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 1.801,66 ha, tập trung chủ yếu tại phường Long Phước (756,32 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Mã: DKV): 397,78 ha, phần lớn nằm tại phường Long Bình (393,81 ha).
- Các loại đất khác: Đất quốc phòng (79,71 ha); Đất an ninh (49,17 ha); Đất thương mại, dịch vụ (80,03 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (9,86 ha); Đất cơ sở tôn giáo (43,04 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (84,51 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (78,11 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (5,20 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (4,11 ha).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại rất ít, chỉ khoảng 41,01 ha, tập trung chủ yếu tại phường Long Phước (12,11 ha) và Long Bình (16,98 ha).
- Đất khu công nghệ cao (Mã: KCN): Chiếm diện tích 1.142,06 ha, phân bổ tại các phường Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và Long Trường.
- Đất đô thị (Mã: KDT): Toàn bộ diện tích 11.389,62 ha của quận được quản lý theo quy chế đất đô thị.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và đô thị, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2015 được phê duyệt với tổng diện tích cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 192,28 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm với 127,85 ha; tiếp theo là đất trồng lúa với 54,37 ha (bao gồm 20,28 ha đất chuyên trồng lúa nước); và đất nuôi trồng thủy sản là 7,04 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là phường Long Phước (64,22 ha) và phường Long Trường (56,02 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 29,78 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi là 28,64 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 0,72 ha; đất phát triển hạ tầng là 0,13 ha; và đất nghĩa trang, nghĩa địa là 0,29 ha. Phường Tăng Nhơn Phú B là địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất với 6,20 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2015
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 474,01 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất trồng cây lâu năm (327,15 ha) và đất trồng lúa (136,59 ha, bao gồm 93,35 ha đất chuyên trồng lúa nước). Phường Long Trường có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 206,70 ha, tiếp theo là phường Long Phước với 77,28 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 27,23 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp, thực hiện chủ yếu tại các phường Long Trường (6,00 ha), Long Phước (5,00 ha), Long Bình (5,00 ha) và Phú Hữu (5,00 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKQ/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 19,45 ha. Nguồn đất chuyển đổi chủ yếu từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16,21 ha), đất quốc phòng (1,30 ha), đất phát triển hạ tầng (1,02 ha) và đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,92 ha). Hoạt động này diễn ra mạnh nhất tại phường Trường Thạnh (9,93 ha) và phường Phước Long B (5,81 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Kế hoạch đưa 1,21 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là chuyển thành đất ở tại đô thị (ODT). Diện tích này được phân bổ tại hai phường: Phước Bình (1,01 ha) và Phú Hữu (0,20 ha).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 9:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5984/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 11 năm 2015 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Thành phố về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 9 tại Tờ trình số 2271/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2015 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7916/TTr-TNMT-KH ngày 14 tháng 10 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 11.389,62 | 1.761,26 | 1.205,68 | 445,12 | 224,61 | 418,97 | 528,29 | 587,55 | 236,53 | 984,91 | 2.444,00 | 1.266,38 | 98,32 | 1.188,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.595,16 | 209,69 | 175,76 | 58,14 | 3,83 | 71,61 | 92,98 | 95,16 | 16,23 | 464,16 | 1.257,23 | 730,94 | 2,86 | 416,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 974,54 | 47,13 | 49,33 |
| 0,00 | 9,91 |
| 13.81 |
| 213,72 | 177,22 | 275,74 |
| 187,68 |
|
| Trđó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 700,38 | 0,50 | 49,33 |
|
| 9,91 |
|
|
|
| 177,22 | 275,74 |
| 187,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 38,10 | 0,44 | 0,81 | 1,34 | 1,78 | 0,60 | 9,68 | 15,03 | 2,37 | 3,29 |
| 0,43 | 2,3300 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.400,12 | 128,48 | 123,95 | 56,80 | 1,86 | 55,09 | 66,63 | 56,30 | 13,62 | 209,33 | 1.071,39 | 435,56 | 0,5300 | 180,57 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,02 | 22,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 160,38 | 11,62 | 1,66 |
| 0,19 | 6,01 | 16,67 | 10,02 | 0,24 | 37,82 | 8,62 | 19,22 |
| 48,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.753,45 | 1.534,60 | 1.029,81 | 386,98 | 220,78 | 346,83 | 435,18 | 491,27 | 220,30 | 520,13 | 1.174,66 | 529,50 | 95,46 | 767,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 79,71 | 5,59 | 39,82 | 0,75 | 7,87 | 0,12 |
| 8,06 |
| 15,73 |
|
| 1,77 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 49,17 | 5,00 | 32,67 | 0,87 | 8,87 | 0,01 |
| 1,04 | 0,56 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 80,03 | 2,35 | 0,41 | 75,73 | 1,07 | 0,18 |
|
| 0,18 | 0,05 |
|
|
| 0,07 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.471,89 | 60,64 | 341,26 | 137,65 | 54,89 | 182,02 | 314,40 | 35,51 | 24,44 | 26,87 | 211,25 | 2,01 | 2,17 | 78,78 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường | DHT | 1.112,10 | 162,52 | 246,95 | 93,95 | 59,17 | 86,23 | 33,97 | 70,70 | 47,62 | 27,64 | 123,25 | 44,75 | 24,58 | 90,77 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - VH | DDT | 6,10 |
|
|
|
| 2,18 | 3,37 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.530,19 | 510,35 | 292,69 | 68,54 | 84,77 | 66,49 | 69,84 | 334,66 | 137,41 | 255,32 | 77,17 | 151,31 | 55,11 | 426,52 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,86 | 0,98 | 1,01 | 0,71 | 2,27 | 0,88 | 0,65 | 0,48 | 0,36 | 0,71 | 0,81 | 0,34 | 0,30 | 0,36 |
| 2.10 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 43,04 | 22,80 | 4,07 | 2,72 | 0,85 |
| 6,52 | 0,49 | 1,42 |
| 0,43 | 2,44 | 1,11 | 0,19 |
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 84,51 | 34,59 | 20,25 | 3,13 | 0,81 | 3,46 | 3,26 | 2,82 | 0,75 | 6,33 | 1,48 | 6,22 | 0,31 | 1,10 |
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 78,11 | 74,17 | 3,71 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 397,78 | 393,81 |
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
| 3,13 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,20 | 0,72 | 0,83 | 0,21 | 0,20 | 0,29 | 0,10 |
| 0,07 | 0,46 | 0,47 | 0,96 |
| 0,89 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.801,66 | 261,08 | 46,15 | 2,72 |
| 4,97 | 3,07 | 36,05 | 7,49 | 186,78 | 756,32 | 320,77 | 6,98 | 169,28 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,11 |
|
|
|
|
|
| 0,63 |
|
| 3,48 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 41,01 | 16,98 | 0,11 |
|
| 0,53 | 0,130 | 1,12 |
| 0,62 | 12,11 | 5,94 |
| 3,48 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 1.142,06 |
| 342,23 | 128,15 | 18,47 | 161,13 | 294,88 |
|
|
| 197,20 |
|
|
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT | 11.389,62 | 1.761,26 | 1.205,68 | 445,12 | 224,61 | 418,97 | 528,29 | 587,55 | 236,53 | 984,91 | 2.444,00 | 1.266,38 | 98,32 | 1.188,00 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 192,28 | 2,84 | 1,44 | 0,81 |
|
| 5,98 | 11,54 | 0,15 | 64,22 | 31,13 | 56,02 | 0,33 | 17,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,37 |
|
|
|
|
| 0,37 |
|
| 33,72 | 1,71 | 12,26 |
| 6,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 20,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,71 | 12,26 |
| 6,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,02 |
|
|
|
|
|
| 2,89 |
|
|
|
| 0,13 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 127,85 | 2,84 | 1,44 | 0,81 |
|
| 5,61 | 8,65 | 0,15 | 28,35 | 29,42 | 43,23 | 0,20 | 7,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,15 |
| 0,53 |
| 4,36 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,78 | 0,95 | 1,62 | 2,21 | 3,23 | 6,20 | 3,67 | 3,81 | 0,05 | 0,29 | 0,48 | 4,78 |
| 2,49 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,72 |
|
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường | DHT | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 28,64 | 0,95 | 1,62 | 2,21 | 3,23 | 6,20 | 2,95 | 3,81 | 0,05 | 0,29 | 0,35 | 4,78 |
| 2,20 |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 474,01 | 4,84 | 8,39 | 2,81 | 1,50 | 4,00 | 10,44 | 25,29 | 2,29 | 77,28 | 206,70 | 68,65 | 1,33 | 60,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 136,59 |
| 0,00 |
|
|
| 0,37 | 4,78 |
| 38,10 | 39,64 | 15,11 |
| 38,60 |
|
| Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 93,35 |
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 39,64 | 15,11 |
| 38,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,07 |
|
|
|
|
|
| 2,71 |
| 0,23 |
|
| 0,13 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 327,15 | 4,84 | 8,39 | 2,81 | 1,50 | 4,00 | 10,07 | 17,80 | 2,29 | 36,80 | 167,06 | 52,85 | 1,20 | 17,55 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,19 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,15 |
| 0,68 |
| 4,36 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 27,23 | 0,80 | 0,50 | 0,29 | 2,31 | 1,00 | 0,82 | 0,50 |
| 5,00 | 6,00 | 5,00 |
| 5,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm | LUA/CLN | 27,23 | 0,80 | 0,50 | 0,29 | 2,31 | 1,00 | 0,82 | 0,50 |
| 5,00 | 6,00 | 5,00 |
| 5,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKQ/OCT | 19,45 | 0,08 | 1,76 |
| 0,06 |
|
| 5,81 | 9,93 | 0,05 |
| 0,05 |
| 1,70 |
| 3.1 | Đất quốc phòng | CQP/OCT | 1,30 |
|
|
|
|
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC/OCT | 16,21 |
|
|
| 0,06 |
|
| 4,51 | 9,93 |
|
|
|
| 1,70 |
| 3.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT/OCT | 1,02 | 0,08 | 0,84 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 0,05 |
|
|
| 3.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OCT | 0,92 |
| 0,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,01 |
| 0,20 |
| 1.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,01 |
| 0,20 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 5582/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 5582/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 5984/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/11/2015
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Hữu Tín
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 2
- Ngày hiệu lực: 13/11/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
