Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, lộ trình thu hồi, giao đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2015
Tổng diện tích tự nhiên của quận Gò Vấp được xác định là 1.975,85 ha, được quy hoạch đồng bộ thành đất đô thị và phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 126,13 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chiếm 79,21 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 41,8 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 5,03 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 0,09 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung chủ yếu tại các phường như Phường 15 (42,51 ha) và Phường 16 (45,46 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với tổng số 1.849,72 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.018,86 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả các phường.
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 447,28 ha.
- Đất quốc phòng: 156,71 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 10 với 78,34 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 109,2 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 60,33 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 22,91 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 19,19 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 9,01 ha.
- Đất an ninh: 1,25 ha.
- Các loại đất khác như đất thương mại dịch vụ (0,86 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (0,61 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (1,46 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (0,09 ha) và đất phi nông nghiệp khác (1,96 ha).
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4,02 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác là 3,48 ha (thu hồi nhiều nhất tại Phường 16 với 2,39 ha) và đất trồng cây lâu năm là 0,54 ha (tại Phường 12).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 15,48 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi nhiều nhất với 14,56 ha (tập trung tại Phường 7 với 5,24 ha và Phường 14 với 2,77 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp bị thu hồi 0,92 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa quỹ đất đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 14,76 ha.
- Cơ cấu diện tích chuyển đổi bao gồm: đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 10,45 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 4,31 ha.
- Các phường có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm Phường 12 (3,24 ha), Phường 13 (2,23 ha), Phường 15 (2,22 ha) và Phường 14 (1,92 ha).
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với UBND quận Gò Vấp:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trong kế hoạch hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đồng bộ, đúng kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5580/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 11 năm 2015 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp tại Tờ trình số 408/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7771/TTr-TNMT-KH ngày 09 tháng 10 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | P.9 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126,13 |
|
|
| 1,54 | 1,59 |
| 4,78 | 2,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 79,21 |
|
|
| 1,02 | 1,51 |
| 2,09 | 1,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,8 |
|
|
|
|
|
| 2,69 | 1,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,03 |
|
|
| 0,52 | 0,08 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.849,72 | 58,55 | 144,68 | 37,42 | 157,12 | 163,16 | 97,36 | 111,98 | 81,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 156,71 |
| 30,44 |
|
| 0,59 | 35,44 | 0,08 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,25 |
|
|
|
|
| 0,1 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 109,2 | 3,14 | 8,06 | 1,76 | 6,54 | 9,81 | 1,86 | 22,74 | 0,37 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 447,28 | 14,9 | 42,39 | 12,38 | 34,97 | 71,56 | 22,2 | 23,1 | 16,36 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,61 | 0,2 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.018,86 | 37,47 | 60 | 22 | 98,59 | 64,36 | 35,33 | 61,78 | 62,99 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,01 | 0,31 | 0,18 | 0,17 | 0,4 | 0,22 | 1,41 | 0,61 | 0,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,91 | 1,35 | 2,19 | 0,68 | 1,79 | 0,52 | 0,49 | 1,69 | 0,33 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 19,19 | 1,12 | 0,97 | 0,4 | 0,2 | 0,74 | 0,1 | 1,81 | 0,46 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,46 | 0,06 | 0,42 |
| 0,23 |
| 0,43 | 0,18 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 60,33 |
|
|
| 14,4 | 14,86 |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,96 |
| 0,03 | 0,04 |
| 0,27 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.975,85 | 58,55 | 144,68 | 37,42 | 158,66 | 164,75 | 97,36 | 116,76 | 83,84 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | P.17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.975,85 | 165,42 | 121,98 | 143,91 | 85,55 | 209,52 | 143,03 | 127,51 | 116,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126,13 | 0,18 | 2,13 | 9,79 | 4,75 | 42,51 | 45,46 | 6,13 | 4,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 79,21 | 0,18 | 2,13 | 7,97 | 3,9 | 9,8 | 39,61 | 5,48 | 4,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,8 |
|
| 1,82 |
| 32,71 | 2,18 | 0,65 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,03 |
|
|
| 0,85 |
| 3,58 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,09 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.849,72 | 165,24 | 119,85 | 134,12 | 80,8 | 167,01 | 97,57 | 121,38 | 112,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 156,71 | 78,34 | 0,11 | 2 |
|
|
|
| 9,72 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,25 |
| 1,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,86 |
|
| 0,86 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 109,2 | 2,46 | 3,66 | 1,26 | 1,52 | 39,28 | 1 | 1,93 | 3,8 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 447,28 | 23,98 | 23,77 | 31,44 | 19,9 | 32,04 | 22,64 | 26 | 29,66 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,61 |
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.018,86 | 57,39 | 84,26 | 96,64 | 50,03 | 85,98 | 54,65 | 84,83 | 62,58 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,01 | 2,3 | 0,15 | 0,27 | 0,5 | 0,4 | 0,09 | 0,9 | 0,57 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,91 | 0,41 | 2,97 | 0,28 | 1,96 | 0,41 | 2,97 | 3,61 | 1,26 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 19,19 | 0,32 | 3,51 | 1,3 | 0,1 | 1,45 | 0,77 | 4,09 | 1,85 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,46 | 0,04 |
| 0,07 |
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 60,33 |
|
|
| 5,21 | 7,45 | 15,4 |
| 3,01 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,96 |
|
|
| 1,58 |
| 0,04 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.975,85 | 165,42 | 121,98 | 143,91 | 85,55 | 209,52 | 143,03 | 127,51 | 116,91 |
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P1 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | P.9 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,02 |
|
|
|
| 0,2 |
|
| 0,6 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,48 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,48 |
| 0,8 | 0,1 | 0,2 | 1,1 | 5,2 | 0,8 | 1,2 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,56 |
| 0,81 | 0,08 | 0,19 | 1,1 | 5,24 | 0,78 | 1,2 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | P.17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,02 |
|
| 0,9 |
|
| 2,4 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,48 |
|
| 0,31 |
|
| 2,39 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,54 |
|
| 0,54 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,48 |
| 0,2 | 1,1 | 0,3 | 2,8 | 0,4 | 0,9 | 0,5 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,92 |
|
|
|
|
| 0,19 | 0,35 | 0,38 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,56 |
| 0,16 | 1,14 | 0,29 | 2,77 | 0,17 | 0,5 | 0,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P1 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | P.9 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 14,76 |
|
|
| 0,44 | 0,61 |
| 1,84 | 1,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,45 |
|
|
| 0,44 | 0,61 |
|
| 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,31 |
|
|
|
|
|
| 1,84 | 0,55 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | P.16 | P.17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 14,76 |
| 0,49 | 3,24 | 2,23 | 1,92 | 2,22 | 0,06 | 0,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,45 |
| 0,49 | 3,24 | 2,23 |
| 2,22 | 0,06 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,31 |
|
|
|
| 1,92 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 5582/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 5582/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 5580/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/11/2015
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Hữu Tín
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 58
- Ngày hiệu lực: 02/11/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
