TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5582/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA QUẬN BÌNH TÂN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 5582/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2015
Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Tân được xác định là 5.188,40 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 1.730,35 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 923,68 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 102,40 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 585,06 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 119,21 ha. Phường có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất là Tân Tạo A (583,49 ha) và Bình Hưng Hòa B (211,86 ha); phường An Lạc A không có đất nông nghiệp.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.457,35 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.478,28 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Bình Hưng Hòa B với 307,80 ha và phường Bình Hưng Hòa A với 236,68 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 789,71 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 438,09 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 428,66 ha (tập trung chủ yếu tại phường Tân Tạo A với 316,10 ha và phường Bình Hưng Hòa B với 74,07 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 111,59 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 65,37 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 58,93 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 42,81 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 11,70 ha và 2,39 ha.
- Các loại đất khác như đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 8,47 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,92 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 5,39 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích là 0,70 ha, nằm toàn bộ tại địa bàn phường Bình Hưng Hòa.
- Đất đô thị (KDT): Toàn bộ diện tích tự nhiên của quận là 5.188,40 ha được quản lý theo quy chế đất đô thị.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Bình Tân được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,85 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) thu hồi 1,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,69 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,27 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là phường Bình Hưng Hòa (1,33 ha) và phường Tân Tạo (0,61 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,02 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với 12,57 ha (tập trung tại phường Bình Hưng Hòa với 8,96 ha, phường Bình Hưng Hòa A với 1,98 ha và phường Bình Hưng Hòa B với 1,63 ha); đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 4,48 ha (chủ yếu tại phường An Lạc với 2,72 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2015
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 75,12 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa (LUA) sang phi nông nghiệp là 50,75 ha; chuyển đất trồng cây lâu năm (CLN) sang phi nông nghiệp là 16,59 ha; chuyển đất nuôi trồng thủy sản (NTS) sang phi nông nghiệp là 4,83 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác (HNK) sang phi nông nghiệp là 2,94 ha. Các phường có diện tích chuyển đổi lớn gồm Bình Hưng Hòa B (15,86 ha), Bình Trị Đông A (13,14 ha) và Bình Hưng Hòa A (11,01 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,09 ha, thực hiện toàn bộ tại địa bàn phường An Lạc.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm phối hợp thực hiện cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Bình Tân với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới, vị trí: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định và phê duyệt cụ thể vị trí, ranh giới, diện tích của các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực thi nghiệp vụ quản lý đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Tân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5582/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 11 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA QUẬN BÌNH TÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân tại Tờ trình số 37/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2015; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7769/TTr-TNMT-KH ngày 09 tháng 10 năm 2015 và hồ sơ bổ sung ngày 20 tháng 10 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Lạc. | Phường An Lạc A | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 5.188,40 | 484,33 | 115,55 | 449,43 | 465,02 | 732,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.730,35 | 160,87 |
| 143,71 | 57,74 | 211,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 923,68 | 48,32 |
| 7,77 | 1,51 | 150,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 102,40 | 0,35 |
| 58,70 | 0,27 | 6,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 585,06 | 71,73 |
| 67,81 | 55,96 | 47,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,21 | 40,47 |
| 9,43 |
| 7,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.457,35 | 323,46 | 115,55 | 305,02 | 407,28 | 520,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,70 | 1,11 |
|
| 7,86 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,39 | 0,68 |
| 0,10 |
| 0,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 428,66 |
|
| 38,49 |
| 74,07 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 42,81 | 0,15 | 2,16 | 9,95 |
| 2,43 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 438,09 | 115,45 | 20,49 | 7,00 | 17,53 | 33,11 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 789,71 | 92,90 | 32,15 | 77,95 | 70,46 | 95,97 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 65,37 |
|
| 28,26 | 37,11 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.478,28 | 107,62 | 56,67 | 132,61 | 236,68 | 307,80 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,47 | 1,88 | 0,14 | 0,39 | 0,73 | 0,28 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,48 | 1,55 | 0,54 |
|
| 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,92 | 0,86 | 3,07 | 1,22 | 0,26 | 0,11 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 58,93 | 1,20 | 0,08 | 1,58 | 34,34 | 4,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
| 0,04 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,39 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,13 |
| 0,25 | 0,10 | 0,96 | 0,27 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 111,59 |
|
| 7,32 | 1,35 | 2,33 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,13 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,70 |
|
| 0,70 |
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 5.188,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông B | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(14) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 5.188,40 | 295,95 | 466,40 | 439,73 | 505,63 | 1.233,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.730,35 | 67,54 | 205,82 | 103,99 | 195,31 | 583,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 923,68 | 24,34 | 99,37 | 76,68 | 87,12 | 428,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 102,40 | 0,11 | 0,15 | 0,97 | 11,11 | 24,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 585,06 | 38,04 | 78,21 | 25,94 | 74,48 | 125,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,21 | 5,06 | 28,10 | 0,40 | 22,61 | 5,56 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.457,35 | 228,41 | 260,58 | 335,74 | 310,32 | 650,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,70 |
|
|
| 2,73 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,39 |
|
|
| 0,76 | 0,64 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 428,66 |
|
|
|
| 316,10 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 42,81 | 7,73 |
| 19,37 | 1,02 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 438,09 | 18,31 | 54,85 | 31,26 | 80,13 | 59,95 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 789,71 | 46,36 | 53,81 | 125,61 | 77,18 | 117,32 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 65,37 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.478,28 | 149,98 | 144,30 | 154,02 | 107,33 | 81,29 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,47 | 1,65 | 2,19 | 0,07 | 0,63 | 0,52 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,48 | 0,12 |
|
|
| 0,21 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,92 | 0,89 |
| 1,55 | 1,70 | 0,26 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 58,93 | 3,06 | 5,36 | 0,08 | 7,07 | 1,92 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
| 0,15 | 0,12 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,39 |
|
| 3,37 | 1,95 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,13 | 0,31 | 0,07 | 0,25 | 0,92 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 111,59 |
|
|
| 28,65 | 71,94 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,70 |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 5.188,40 |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Lạc | Phường An Lạc A | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,85 | 0,19 |
| 1,33 | 0,39 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,89 | 0,15 |
| 0,82 | 0,18 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,69 | 0,04 |
| 0,50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,27 |
|
| 0,01 | 0,21 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,02 | 2,75 |
| 10,37 | 2,20 | 1,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,20 |
|
|
|
| 0,03 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,17 |
|
| 0,04 | 0,03 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,58 | 0,03 |
| 0,48 |
| 0,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,48 | 2,72 |
| 0,89 | 0,19 | 0,13 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,57 |
|
| 8,96 | 1,98 | 1,63 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông B | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(14) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,85 |
| 0,26 | 0,05 | 0,61 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,89 |
| 0,16 |
| 0,56 | 0,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,69 |
| 0,10 |
| 0,05 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,27 |
|
| 0,05 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,02 |
| 0,24 |
| 0,34 | 0,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,20 |
|
|
|
| 0,17 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,17 |
| 0,02 |
|
| 0,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,58 |
|
|
| 0,07 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,48 |
| 0,22 |
| 0,27 | 0,06 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,57 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Lạc | Phường An Lạc A | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 75,12 | 6,45 | 0,21 | 8,33 | 11,01 | 15,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 50,75 | 5,15 |
| 6,22 | 6,55 | 8,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,94 | 0,04 |
| 1,26 |
| 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,59 | 1,01 |
| 0,56 | 4,25 | 5,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,83 | 0,25 | 0,21 | 0,28 | 0,21 | 2,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,09 | 2,09 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông B | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(14) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 75,12 | 3,29 | 13,14 | 1,14 | 10,56 | 5,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 50,75 | 1,65 | 9,57 | 0,56 | 9,21 | 3,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,94 |
| 0,10 |
| 0,81 | 0,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,59 | 1,65 | 1,78 | 0,55 | 0,53 | 1,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,83 |
| 1,69 | 0,04 |
| 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,09 |
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Bình Tân có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2015 về Quy định trình tự thực hiện đăng ký công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 43/2015/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2015 về Quy định trình tự thực hiện đăng ký công trình, dự án có nhu cầu sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 5580/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 5582/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 5582/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/11/2015
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Hữu Tín
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 58
- Ngày hiệu lực: 02/11/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
