Giới thiệu chung về Quyết định 5581/QĐ-UBND
Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận. Quyết định này phân định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp phường, đồng thời giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý đất đai diễn ra đúng quy hoạch và quy định pháp luật.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015
Tổng diện tích đất đô thị (KDT) được quy hoạch trên địa bàn Quận 12 là 5274,90 ha. Trong đó, cơ cấu phân bổ các nhóm đất chính được xác định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 1570,97 ha. Các phường có diện tích đất nông nghiệp lớn bao gồm: Phường Thạnh Xuân (487,99 ha), Phường An Phú Đông (446,09 ha), Phường Thạnh Lộc (227,66 ha), Phường Hiệp Thành (147,49 ha) và Phường Tân Chánh Hiệp (106,53 ha). Trong nhóm đất nông nghiệp, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 1133,62 ha, tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 405,63 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 31,72 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3703,93 ha. Diện tích đất phi nông nghiệp tập trung nhiều nhất tại các phường: Phường Thạnh Xuân (480,60 ha), Phường Thới An (453,66 ha), Phường An Phú Đông (435,87 ha), Phường Hiệp Thành (394,88 ha) và Phường Tân Thới Nhất (387,18 ha).
- Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chi tiết:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 1881,24 ha, phân bổ rộng khắp các phường, nhiều nhất tại Phường Thạnh Xuân (280,35 ha) và Phường Thới An (265,26 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 835,60 ha nhằm phục vụ các công trình cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm 356,78 ha, tập trung chủ yếu tại Phường An Phú Đông (144,95 ha) và Phường Thạnh Lộc (82,40 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đạt 221,50 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 140,03 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Đạt 115,01 ha, tập trung chủ yếu tại Phường Trung Mỹ Tây (82,90 ha).
- Đất an ninh (CAN): Đạt 5,86 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2015
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của Quận 12 được phê duyệt với các chỉ tiêu sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 9,78 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất nằm tại Phường Thới An (3,91 ha) và Phường An Phú Đông (3,19 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp thu hồi chủ yếu gồm đất trồng cây lâu năm (6,25 ha), đất trồng cây hàng năm khác (3,01 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,52 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 12,33 ha. Các khu vực có diện tích thu hồi lớn bao gồm Phường Thới An (4,64 ha), Phường An Phú Đông (4,63 ha) và Phường Thạnh Lộc (1,23 ha). Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm phần lớn diện tích thu hồi với 10,27 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng được quy định chi tiết:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 73,70 ha. Các phường có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm Phường Thới An (12,49 ha), Phường Hiệp Thành (12,08 ha), Phường Thạnh Lộc (11,05 ha), Phường Tân Chánh Hiệp (9,84 ha) và Phường An Phú Đông (9,74 ha). Trong đó, chuyển đổi đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 38,56 ha, đất trồng cây hàng năm còn lại (HNK/PNN) là 30,21 ha, và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 4,93 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 27,07 ha. Các hình thức chuyển đổi chủ yếu bao gồm:
- Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng (ODT/DHT): 11,10 ha.
- Đất ở chuyển sang bãi thải, xử lý chất thải (ODT/DRA): 2,04 ha.
- Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng (SKC/DHT): 2,68 ha.
- Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở đô thị (DHT/ODT): 3,37 ha.
- Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ (ODT/TMD): 1,17 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2015 được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 12:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5581/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 11 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA QUẬN 12
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 12 tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2015 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7893/TTr-TNMT-KH ngày 14 tháng 10 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Phường An Phú Đông | Phường Hiệp Thành | Phường Thới An | Phường Tân Chánh Hiệp | Phường Thạnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+(8)+... | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1570,97 | 446,09 | 147,49 | 64,80 | 106,53 | 227,66 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 405,63 | 22,66 | 141,96 | 23,63 | 18,69 | 9,89 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1133,62 | 421,38 |
| 30,91 | 85,13 | 214,99 |
| 1,4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1,6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 31,72 | 2,05 | 5,52 | 10,26 | 2,71 | 2,78 |
| 1,8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1,9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3703,93 | 435,87 | 394,88 | 453,66 | 314,85 | 355,63 |
| 2,1 | Đất quốc phòng | CQP | 115,01 | 2,99 | 18,49 |
| 7,41 | 0,09 |
| 2,2 | Đất an ninh | CAN | 5,86 | 0,53 |
| 0,26 | 0,23 | 0,31 |
| 2,3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 44,45 |
| 44,45 |
|
|
|
| 2,4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2,5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2,6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 140,03 | 21,51 | 15,01 | 17,64 | 25,42 | 4,37 |
| 2,7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 221,50 | 30,47 | 29,09 | 19,98 | 33,92 | 3,43 |
| 2,8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2,9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 835,60 | 87,11 | 92,09 | 106,99 | 59,15 | 81,63 |
| 2,10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | 0,31 |
|
|
|
|
|
| 2,11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2,12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 5,87 | 5,55 |
|
|
|
|
| 2,13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2,14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1881,24 | 134,11 | 181,78 | 265,26 | 179,45 | 170,35 |
| 2,15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,44 | 1,08 | 1,92 | 4,27 | 0,36 | 0,53 |
| 2,16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2,17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2,18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,38 | 0,74 | 2,16 | 2,39 | 0,61 | 1,75 |
| 2,19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,48 | 1,39 | 5,30 | 4,10 | 5,68 | 0,88 |
| 2,20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2,21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2,22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,36 | 1,29 | 1,12 | 0,90 | 0,64 | 0,54 |
| 2,23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,32 | 1,40 | 0,03 | 0,15 | 0,48 | 0,73 |
| 2,24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 356,78 | 144,95 | 3,45 | 31,72 | 1,52 | 82,40 |
| 2,25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,69 |
|
|
|
|
|
| 2,26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 16,61 | 2,75 |
|
|
| 8,63 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 5274,90 | 881,96 | 542,37 | 518,46 | 421,38 | 583,29 |
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Phường Tân Thới Hiệp | Phường Thạnh Xuân | Phường Đông Hưng Thuận | Phường Trung Mỹ Tây | Phường Tân Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83.09 | 487.99 | 3.16 | 1.37 |
| 2.79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.26 | 165.63 | 0.90 | 0.71 |
| 2.28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63.16 | 316.70 | 0.97 |
|
| 0.39 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0.67 | 5.66 | 1.29 | 0.66 |
| 0.12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 178.88 | 480.60 | 252.04 | 269.26 | 181.08 | 387.18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 82.90 | 3.14 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2.78 |
| 0.88 | 0.50 |
| 0.36 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11.08 | 11.38 | 14.73 | 4.79 | 1.26 | 12.84 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11.69 | 10.61 | 12.52 | 5.65 | 1.65 | 62.49 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã | DHT | 50.42 | 95.61 | 71.71 | 75.46 | 29.89 | 85.55 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT |
|
|
| 0.31 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 0.06 | 0.21 |
|
|
| 0.05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88.70 | 280.35 | 141.11 | 89.40 | 137.69 | 213.04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.92 | 0.56 | 0.95 | 1.35 | 0.50 | 1.00 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2.24 | 2.80 | 1.62 | 0.39 | 2.93 | 2.77 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5.91 | 1.65 | 1.56 | 0.65 | 2.16 | 4.20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1.20 |
| 0.05 | 1.70 | 0.71 | 0.22 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.18 | 0.48 | 0.21 | 0.24 | 0.28 | 0.15 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.70 | 76.96 | 6.71 | 0.69 | 0.87 | 3.81 |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 0.69 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 5.23 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 261.98 | 968.59 | 255.20 | 270.63 | 181.08 | 389.97 |
2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị phường (ha) | ||||
| An Phú Đông | Hiệp Thành | Thới An | Tân Chánh Hiệp | Thạnh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,78 | 3,19 |
| 3,91 |
| 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,01 | 0,12 |
| 1,55 |
| 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,25 | 2,97 |
| 2,04 |
| 0,09 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,52 | 0,10 |
| 0,32 |
| 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,33 | 4,63 |
| 4,64 | 0,23 | 1,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,43 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,77 | 0,77 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 10,27 | 3,13 |
| 4,51 | 0,23 | 1,23 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,73 | 0,73 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích phân theo đơn vị phường (ha) | |||||
| Tân Thới Hiệp | Thạnh Xuân | Đông Hưng Thuận | Trung Mỹ Tây | Tân Hưng Thuận | Tân Thới Nhất | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 1,16 |
|
|
| 0,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 1,16 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,39 | 0,08 | 0,06 |
| 1,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 0,43 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 0,39 | 0,08 | 0,06 |
| 0,63 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích theo đơn vị phường (ha) | ||||
| An Phú Đông | Hiệp Thành | Thới An | Tân Chánh Hiệp | Thạnh Lộc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 73.70 | 9,74 | 12,08 | 12,49 | 9,84 | 11,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 30.21 | 0,70 | 9,38 | 8,15 | 0,41 | 1,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 38.56 | 7,24 |
| 4,02 | 9,43 | 9,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4.93 | 1,80 | 2,70 | 0,32 |
| 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | PNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 27.07 | 5,87 | 1,37 | 6,62 | 0,45 | 2,34 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất ở | CQP/ODT | 0.49 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất thương mại, dịch vụ chuyển sang sản xuất kinh doanh | TMD/SKC | 1.97 |
|
| 1,97 |
|
|
| 3.3 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất quốc phòng | SKC/CQP | 0.05 | 0,05 |
|
|
|
|
| 3.4 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng | SKC/DHT | 2.68 |
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất thương mại dịch vụ | SKC/TMD | 0.63 |
|
|
|
| 0,63 |
| 3.6 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất quốc phòng | DHT/CQP | 1.01 | 0,95 |
|
|
| 0,05 |
| 3.7 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại, dịch vụ | DHT/TMD | 0.00 |
|
|
|
|
|
| 3.8 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất bãi thải, xử lý chất thải | DHT/DRA | 0.77 | 0,77 |
|
|
|
|
| 3.9 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở đô thị | DHT/ODT | 3.37 |
|
|
|
|
|
| 3.10 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất quốc phòng | TSC/CQP | 0.12 |
|
|
| 0,09 | 0,03 |
| 3.11 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất an ninh | TSC/ANI | 0.52 |
|
|
| 0,10 | 0,31 |
| 3.12 | Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ | ODT/TMD | 1.17 | 0,03 | 0,06 | 0,01 | 0,02 |
|
| 3.13 | Đất ở chuyển sang đất bãi thải, xử lý chất thải | ODT/DRA | 2.04 | 2,04 |
|
|
|
|
| 3.14 | Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng | ODT/DHT | 11.10 | 1,09 | 1,31 | 4,51 | 0,23 | 1,23 |
| 3.15 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất phát triển hạ tầng | TSC/DHT | 0.17 | 0,09 |
|
|
| 0,08 |
| 3.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất phát triển hạ tầng | NTD/DHT | 0.12 |
|
| 0,12 |
|
|
| 3.17 | Đất sông suối, kênh rạch chuyển sang đất quốc phòng | SON/CQP | 0.12 | 0,12 |
|
|
|
|
| 3.18 | Đất sông suối, kênh rạch chuyển sang đất bãi thải, xử lý chất thải | SON/DRA | 0.73 | 0,73 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích phân theo đơn vị phường (ha) | |||||
| Tân Thới Hiệp | Thạnh Xuân | Đông Hưng Thuận | Trung Mỹ Tây | Tân Hưng Thuận | Tân Thới Nhất | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,69 | 4,36 | 2,40 | 1,04 | 0,09 | 7,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN |
| 0,90 | 0,73 | 1,04 | 0,09 | 7,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,69 | 3,47 | 1,67 |
|
| 0,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | PNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,25 | 0,40 | 2,01 | 0,79 | 0,20 | 6,78 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất ở | CQP/ODT |
|
|
| 0,49 |
|
|
| 3.2 | Đất thương mại, dịch vụ chuyển sang sản xuất kinh doanh | TMD/SKC |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất quốc phòng | SKC/CQP |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất phát triển hạ tầng | SKC/DHT |
|
| 1,08 |
|
| 1,60 |
| 3.5 | Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất thương mại dịch vụ | SKC/TMD |
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất quốc phòng | DHT/CQP |
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại, dịch vụ | DHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
| 3.8 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất bãi thải, xử lý chất thải | DHT/DRA |
|
|
|
|
|
|
| 3.9 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở đô thị | DHT/ODT |
|
|
|
|
| 3,37 |
| 3.10 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất quốc phòng | TSC/CQP |
|
|
|
|
|
|
| 3.11 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất an ninh | TSC/ANI | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 3.12 | Đất ở chuyển sang đất thương mại, dịch vụ | ODT/TMD | 0,14 | 0,02 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,30 |
| 3.13 | Đất ở chuyển sang đất bãi thải, xử lý chất thải | ODT/DRA |
|
|
|
|
|
|
| 3.14 | Đất ở chuyển sang đất phát triển hạ tầng | ODT/DHT |
| 0,39 | 0,73 | 0,09 |
| 1,51 |
| 3.15 | Đất trụ sở cơ quan chuyển sang đất phát triển hạ tầng | TSC/DHT |
|
|
|
|
|
|
| 3.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất phát triển hạ tầng | NTD/DHT |
|
|
|
|
|
|
| 3.17 | Đất sông suối, kênh rạch chuyển sang đất quốc phòng | SON/CQP |
|
|
|
|
|
|
| 3.18 | Đất sông suối, kênh rạch chuyển sang đất bãi thải, xử lý chất thải | SON/DRA |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 12 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5598/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 5 thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 6187/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc Tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội đến năm 2020
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 5598/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 5 thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 5579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 5583/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 6187/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc Tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội đến năm 2020
Quyết định 5581/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 5581/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/11/2015
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Nguyễn Hữu Tín
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 58
- Ngày hiệu lực: 02/11/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
