Quyết định số 5905/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tại địa bàn quận Nam Từ Liêm. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh cơ cấu các loại đất, bổ sung danh mục dự án và xác định rõ chỉ tiêu thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2024.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định này:
- Bổ sung dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024- Bổ sung thêm 01 dự án mới vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Nam Từ Liêm.
- Tổng diện tích đất bổ sung cho dự án này là 19,06 ha (chi tiết danh mục dự án được ban hành kèm theo phụ lục của Quyết định).
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Nam Từ Liêm được phân bổ điều chỉnh là 3.216,92 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 308,94 ha, chiếm tỷ lệ 9,60% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 28,89 ha (chiếm 0,90%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 197,84 ha (chiếm 6,15%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 27,15 ha (chiếm 0,84%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 49,66 ha (chiếm 1,54%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 5,40 ha (chiếm 0,17%).
- Các loại đất rừng phòng hộ (RPH), đất rừng đặc dụng (RDD), đất rừng sản xuất (RSX) và đất làm muối (LMU) không ghi nhận diện tích phân bổ (0 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.907,98 ha, chiếm tỷ lệ áp đảo với 90,40% tổng diện tích tự nhiên. Cơ cấu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 136,01 ha (chiếm 4,23%).
- Đất an ninh (CAN): 39,59 ha (chiếm 1,23%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 17,50 ha (chiếm 0,54%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 69,59 ha (chiếm 2,16%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 49,89 ha (chiếm 1,55%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,31 ha (chiếm 0,01%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.203,00 ha (chiếm 37,40%). Trong đó, diện tích lớn nhất dành cho đất giao thông (DGT) với 758,45 ha (23,58%) và đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với 152,22 ha (4,73%), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 124,43 ha (3,87%). Các loại đất hạ tầng khác như đất thủy lợi (27,39 ha), đất y tế (14,64 ha), đất bưu chính viễn thông (13,69 ha), đất nghĩa trang (41,66 ha)...
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,76 ha (chiếm 0,02%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 98,37 ha (chiếm 3,06%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.058,98 ha (chiếm 32,92%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 51,06 ha (chiếm 1,59%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,27 ha (chiếm 0,16%).
- Đất tín ngưỡng (TIN): 10,75 ha (chiếm 0,33%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 51,42 ha (chiếm 1,60%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 53,46 ha (chiếm 1,66%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 21,78 ha (chiếm 0,68%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích (0 ha).
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Nam Từ Liêm được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 455,99 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 79,03 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 329,54 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 45,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,49 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,78 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,31 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 1,90 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,57 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện đồng bộ với kế hoạch thu hồi đất để triển khai xây dựng hạ tầng và đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 455,99 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 79,03 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 329,54 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 45,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,49 ha.
- Các chỉ tiêu chuyển đổi khác: Không phát sinh việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (0 ha).
- Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 3908/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Chỉ tiêu sau điều chỉnh được xác định cụ thể là: 140 dự án với tổng diện tích thực hiện là 747,8 ha.
- Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 và các quyết định điều chỉnh, bổ sung liên quan (Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; Quyết định số 3226/QĐ-UBND ngày 21/6/2024; Quyết định số 3908/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Quyết định 5905/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung điều chỉnh này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5905/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN NAM TỪ LIÊM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 (điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết: số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024; số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024; số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024) của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8462/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm là: 01 dự án, với diện tích 19,06 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| I | Loại đất |
| 3.216,92 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 308,94 | 9,60 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,89 | 0,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28,89 | 0,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 197,84 | 6,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,15 | 0,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,66 | 1,54 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,40 | 0,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.907,98 | 90,40 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 136,01 | 4,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 39,59 | 1,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,50 | 0,54 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 69,59 | 2,16 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 1,55 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 | 0,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.203,00 | 37,40 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 758,45 | 23,58 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 27,39 | 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 30,01 | 0,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,64 | 0,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 124,43 | 3,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 152,22 | 4,73 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,52 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 13,69 | 0,43 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,88 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,93 | 0,15 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,88 | 0,40 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 41,66 | 1,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,96 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 8,81 | 0,27 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,54 | 0,27 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,76 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 98,37 | 3,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.058,98 | 32,92 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 51,06 | 1,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,27 | 0,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,75 | 0,33 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 51,42 | 1,60 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 53,46 | 1,66 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 21,78 | 0,68 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 455,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 79,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 79,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 329,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,90 |
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,57 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 455,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 79,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 79,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 329,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,49 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 3908/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 thành: 140 dự án với tổng diện tích 747,8 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 (điều chỉnh bổ sung tại các Quyết định: số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; số 3226/QĐ-UBND ngày 21/6/2024; số 3908/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) của UBND Thành phố, giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5732/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 5894/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2892/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 5970/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 2990/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- 1Quyết định 1998/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 3908/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 3226/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 5Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 7Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 8Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 9Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 10Nghị quyết 36/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2024, danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 5732/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 5894/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 2892/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 14Quyết định 5970/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 15Quyết định 2990/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 5905/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5905/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/11/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
