Tóm tắt Quyết định 3226/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Quyết định số 3226/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quan trọng trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình lại cơ cấu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong năm.
1. Bổ sung và điều chỉnh danh mục dự án thực hiện trong năm 2024
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh quy mô và số lượng dự án triển khai trên địa bàn quận Nam Từ Liêm cụ thể như sau:
- Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Nam Từ Liêm thêm 01 dự án mới với tổng diện tích thực hiện là 1,90 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích đã được ghi nhận tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 thành: 132 dự án với tổng quy mô diện tích là 715,45 ha.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ điều chỉnh của quận Nam Từ Liêm là 3.216,92 ha, được cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất chính:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 286,12 ha (tương đương 8,89% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 28,89 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 175,02 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 27,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 49,66 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 5,40 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích với 2.930,80 ha (tương đương 91,11% tổng diện tích tự nhiên). Cơ cấu chi tiết nhóm đất phi nông nghiệp gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 136,01 ha.
- Đất an ninh (CAN): 39,59 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 17,50 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 92,41 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 49,89 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,31 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.203,00 ha (chiếm 37,40% tổng diện tích). Trong đó: Đất giao thông (DGT) chiếm diện tích lớn nhất với 758,45 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 152,22 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 124,43 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 41,66 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 30,01 ha; đất thủy lợi (DTL) là 27,39 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 14,64 ha; đất công trình bưu chính, viễn thông (DBV) là 13,69 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 12,88 ha; đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (DXH) là 8,81 ha; đất chợ (DCH) là 8,54 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 4,93 ha; đất công trình năng lượng (DNL) là 3,52 ha; đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (DKH) là 0,96 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 0,88 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,76 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 98,37 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.058,98 ha (chiếm 32,92% tổng diện tích).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 51,06 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,27 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 10,75 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 51,42 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 53,46 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 21,78 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Nam Từ Liêm được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 478,81 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 79,03 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 352,36 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 45,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,49 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 0,88 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,31 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,57 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm tập trung chủ yếu vào việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 478,81 ha.
- Cơ cấu diện tích chuyển đổi chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 79,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp là 76,27 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 352,36 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 45,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,49 ha.
- Các chỉ tiêu về chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở không phát sinh trong kế hoạch điều chỉnh này.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bảo lưu các nội dung khác: Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 và được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố Hà Nội mà không bị điều chỉnh bởi quyết định này thì vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND quận Nam Từ Liêm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3226/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN NAM TỪ LIÊM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 (điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024) của HĐND Thành phố thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 (điều chỉnh bổ sung tại Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4741/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/6/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm là: 01 dự án, với diện tích 1,90 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| I | Loại đất |
| 3.216,92 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 286,12 | 8,89 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28,89 | 0,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28,89 | 0,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 175,02 | 5,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,15 | 0,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 49,66 | 1,54 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,40 | 0,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.930,8 | 91,11 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 136,01 | 4,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 39,59 | 1,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,50 | 0,54 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,41 | 2,87 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 1,55 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 | 0,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.203,00 | 37,40 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 758,45 | 23,58 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 27,39 | 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 30,01 | 0,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,64 | 0,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 124,43 | 3,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 152,22 | 4,73 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,52 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 13,69 | 0,43 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,88 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,93 | 0,15 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,88 | 0,40 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 41,66 | 1,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,96 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 8,81 | 0,27 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,54 | 0,27 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,76 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 98,37 | 3,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.058,98 | 32,92 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 51,06 | 1,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,27 | 0,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 10,75 | 0,33 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 51,42 | 1,60 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 53,46 | 1,66 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 21,78 | 0,68 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 478,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 79,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 79,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 352,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 |
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,57 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 478,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 79,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 76,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 352,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,49 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 thành: 132 dự án với tổng diện tích 715,45 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 (điều chỉnh bổ sung tại Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND quận Nam Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN NAM TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 3226/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của UBND Thành phố)
| TT | Danh mục công trình, dự án | Mục đích SDĐ (Mã loại đất) | Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (Ha) | Trong đó diện tích đất thu hồi (Ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | |
| Địa danh quận | Địa danh phường |
| ||||||
| I | Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2024 | |||||||
| 1 | Không |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung trong năm 2024 | |||||||
| II.1 | Các dự án có trong nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố | |||||||
|
| Không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II.2 | Các dự án không phải thông qua HĐND Thành phố | |||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Cục Quản lý xuất nhập cảnh tại các ô đất 08-E7 và 07-E7, khu đô thị Cầu Giấy | C AN | Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an | 1,90 | 0 | Nam Từ Liêm | Mễ Trì | Văn bản Số 34353/QLXNC-P2 ngày 20/12/2023 của Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an về việc đăng ký, bổ sung Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Cục Quản lý xuất nhập cảnh tại các ô đất 08-E7 và 07-E7 tại khu đô thị Cầu Giấy vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm Quyết định số 95/QĐ-TTg ngày 16/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất an ninh thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Văn bản số 598/UBND-TNMT ngày 08/3/2024 của UBND quận Nam Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số 09 dự án |
|
| 1,90 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 193/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 1Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Luật Đất đai 2024
- 9Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 10Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 193/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
Quyết định 3226/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3226/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/06/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Dương Đức Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/06/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
