- Tổng quan về Quyết định điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh
Quyết định số 5732/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, đồng thời kế thừa các nội dung điều chỉnh tại Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 và Quyết định số 3940/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thực hiện trong năm 2024
Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô và bổ sung các dự án trên địa bàn huyện Mê Linh cụ thể như sau:
- Điều chỉnh nội dung của 01 dự án đã được xác định tại Quyết định số 423/QĐ-UBND (và các quyết định điều chỉnh liên quan).
- Bổ sung mới danh mục 08 dự án vào kế hoạch sử dụng đất với tổng diện tích bổ sung là 11,083 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích đất thực hiện (quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quyết định số 423/QĐ-UBND) thành: 199 dự án với tổng diện tích là 1.791,823 ha.
- Điều chỉnh diện tích phân bổ các loại đất trong năm 2024
Kế hoạch phân bổ lại diện tích các nhóm đất trên địa bàn huyện Mê Linh với tổng diện tích tự nhiên là 14.129,26 ha được quy định chi tiết:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 7.296,28 ha (tỷ lệ 51,64%). Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 4.807,66 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 4.675,85 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.955,22 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 157,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 306,20 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 8,30 ha (toàn bộ là đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên); và đất nông nghiệp khác (NKH) là 61,59 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 6.732,05 ha (tỷ lệ 47,65%). Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.342,04 ha (16,58%); đất ở tại đô thị (ODT) là 620,78 ha (4,39%); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2.233,84 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.256,07 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 571,03 ha, đất giáo dục đào tạo DGD chiếm 140,71 ha, đất làm nghĩa trang NTD chiếm 103,38 ha); đất khu công nghiệp (SKK) là 305,59 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 121,06 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 159,24 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 561,94 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 189,19 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 100,93 ha (tỷ lệ 0,71%).
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi các loại đất phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện Mê Linh được điều chỉnh như sau:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 937,73 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi lớn nhất với 588,40 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 584,02 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 330,34 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 3,59 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 15,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 50,82 ha. Trong đó bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 16,40 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,76 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 30,07 ha (chủ yếu là đất giao thông 14,88 ha và đất thủy lợi 19,93 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 2,71 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) thu hồi 0,60 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất được điều chỉnh cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.146,07 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi là 669,76 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi là 440,61 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi là 15,27 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi là 18,25 ha; đất rừng sản xuất (RSX/PNN) chuyển đổi là 2,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 45,89 ha.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý theo Quyết định số 423/QĐ-UBND, Quyết định số 2078/QĐ-UBND và Quyết định số 3940/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định của pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5732/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MÊ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 423QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh;
Căn cứ Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh;
Căn cứ Quyết định số 3940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8510/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/10/2024 và Tờ trình bổ sung số 8703/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 31/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 (được điều chỉnh tại các Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 và số 3940/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND Thành phố) như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh:
- Điều chỉnh nội dung các dự án đã được xác định tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 (được điều chỉnh tại các Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 và số 3940/QĐ-UBND ngày 30/7/2024) của UBND Thành phố là: 01 dự án.
- Bổ sung danh mục 08 dự án với diện tích: 11,083 ha.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu |
| I | Loại đất |
| 14.129,26 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.296,28 | 51,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.807,66 | 34,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.675,85 | 33,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.955,22 | 13,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 157,31 | 1,11 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,30 | 0,06 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8,30 | 0,06 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 306,20 | 2,17 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 61,59 | 0,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.732,05 | 47,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,87 | 0,04 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,71 | 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 305,59 | 2,16 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 121,06 | 0,86 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 159,24 | 1,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 97,88 | 0,69 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.233,84 | 15,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.256,07 | 8,89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 571,03 | 4,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,74 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,19 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 140,71 | 1,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 36,83 | 0,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,76 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,61 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,36 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,90 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,52 | 0,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,38 | 0,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 6,66 | 0,05 |
| - | Đất chợ | DCH | 31,08 | 0,22 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,34 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.342,04 | 16,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 620,78 | 4,39 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,80 | 0,39 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,90 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 22,03 | 0,16 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,94 | 3,98 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 189,19 | 1,34 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 100,93 | 0,71 |
3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 937,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 588,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 584,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 330,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,71 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,60 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 14,88 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,91 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,40 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,76 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,18 |
4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1146,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 669,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 669,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 440,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,27 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,18 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 2,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 18,25 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,89 |
5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố thành: 199 dự án với tổng diện tích 1791,823 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 và số 3940/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1800/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 5732/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5732/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/11/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
