Quyết định số 5894/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tại địa bàn quận Bắc Từ Liêm. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh cục bộ các chỉ tiêu sử dụng đất, bổ sung danh mục dự án và kế hoạch thu hồi đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn quận.
- Thông tin chung và căn cứ pháp lý điều chỉnh
Quyết định này thực hiện điều chỉnh, bổ sung các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại các văn bản sau:
- Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Các nội dung điều chỉnh và bổ sung cụ thể
UBND Thành phố Hà Nội quyết định điều chỉnh các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất cụ thể như sau:
- Điều chỉnh, bổ sung dự án: Không thực hiện điều chỉnh, bổ sung về tên dự án, mã loại đất và diện tích đối với các dự án hiện hữu (ghi nhận 0 dự án).
- Bổ sung danh mục dự án mới: Bổ sung thêm 05 dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Bắc Từ Liêm với tổng diện tích bổ sung là 10,76 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án: Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 thành tổng cộng 207 dự án với tổng diện tích là 1.699,58 ha.
- Hiệu lực các nội dung khác: Tất cả các nội dung khác đã được quy định tại các Quyết định số 481/QĐ-UBND, Quyết định số 2455/QĐ-UBND và Quyết định số 3906/QĐ-UBND vẫn được giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của quận Bắc Từ Liêm được xác định là 4.534,84 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 524,13 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 27,48 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 337,79 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 103,53 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,82 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 52,52 ha.
- Các loại đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ - RPH, đất rừng đặc dụng - RDD, đất rừng sản xuất - RSX) và đất làm muối (LMU) đều có diện tích là 0,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích chiếm phần lớn với 3.898,53 ha, phân bổ chi tiết cho các mục đích:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.650,71 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.004,84 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 468,30 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 188,68 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 126,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 85,49 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 69,00 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 53,26 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 43,44 ha.
- Đất an ninh (CAN): 38,17 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 35,47 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 30,12 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 25,67 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,63 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 14,85 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 13,11 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,91 ha.
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 9,72 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 4,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 2,96 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,36 ha.
- Các loại đất khác như đất khu chế xuất (SKT), đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), đất ở tại nông thôn (ONT), đất danh lam thắng cảnh (DDL), đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) đều ghi nhận diện tích là 0,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại trên địa bàn quận là 112,18 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển mới, kế hoạch thu hồi đất bổ sung trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi bổ sung là 7,44 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUC): Thu hồi 6,53 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 0,91 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi bổ sung là 7,44 ha. Trong đó:
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): Thu hồi 6,53 ha.
- Đất giao thông (DGT): Thu hồi 0,75 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,16 ha.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định số 5894/QĐ-UBND quy định rõ ràng về hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận Bắc Từ Liêm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định của pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5894/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN BẮC TỪ LIÊM
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định của Chính Phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/202024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ; Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2024 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 của HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8918/TTr- STNMT-QHKHSDĐ ngày 07 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024; Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung (tên dự án, mã loại đất, diện tích): 0 dự án.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm là: 05 dự án, với diện tích 10,76 ha. (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 4.534,84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 524,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,48 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 27,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 337,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 103,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,82 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 52,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.898,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 69,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 38,17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 30,12 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,67 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 188,68 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 126,30 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.650,71 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,52 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,36 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.004,84 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 14,85 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 9,72 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,91 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,26 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,47 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 43,44 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 468,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 85,49 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,96 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 112,18 |
b) Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024
Đơn vị tính (ha)
| STT | Loại đất | Mã | Tổng diện tích đất |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,44 |
| - | Đất trồng lúa | LUC | 6,53 |
| - | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,44 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,75 |
| - | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,16 |
| - | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,53 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 thành: 207 dự án, tổng diện tích 1.699,58ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 24/01/2024; số 2455/QĐ-UBND ngày 07/5/2024; số 3906/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 5894/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5894/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/11/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
