TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐẮK R’LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
Quyết định số 586/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đắk R’lấp được xác định là 63.567,11 ha, được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã và các loại đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng số 56.288,28 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 40.938,78 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hưng Bình với 6.067,85 ha và xã Nhân Đạo với 5.756,87 ha). Đất rừng phòng hộ (RPH) có diện tích 12.859,66 ha (chủ yếu tại xã Đắk Ru với 5.526,81 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.606,49 ha. Đất trồng lúa (LUA) là 300,93 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 230,35 ha). Đất rừng sản xuất (RSX) là 301,46 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 280,96 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.076,31 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2.259,44 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.113,16 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 959,50 ha (tập trung lớn tại xã Đắk Wer với 405,20 ha và xã Đạo Nghĩa với 323,39 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 948,58 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 198,00 ha (toàn bộ nằm tại xã Nhân Cơ); Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 126,82 ha (toàn bộ tại thị trấn Kiến Đức); Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) chiếm 114,16 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) chiếm 99,55 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 92,66 ha. Các loại đất khác như đất quốc phòng (CQP) là 28,77 ha, đất an ninh (CAN) là 4,39 ha, đất thương mại dịch vụ (TMD) là 8,73 ha, và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 16,48 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 202,52 ha, phân bổ rải rác tại các xã, nhiều nhất tại xã Nghĩa Thắng (67,41 ha) và xã Nhân Đạo (66,97 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 532,06 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 526,80 ha (tập trung lớn nhất tại xã Đạo Nghĩa với 204,85 ha và xã Đắk Wer với 161,17 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 4,55 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) bị thu hồi 0,41 ha (tại xã Hưng Bình). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) bị thu hồi 0,30 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ có 0,67 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) tại địa bàn thị trấn Kiến Đức.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trong năm 2020 có tổng diện tích trùng khớp với diện tích đất nông nghiệp thu hồi là 532,06 ha. Cơ cấu chuyển mục đích cụ thể bao gồm:
- Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây lâu năm sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 526,80 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây hàng năm khác sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 4,55 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp (RPH/PNN): 0,41 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất nuôi trồng thủy sản sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,30 ha.
Địa bàn có diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lớn nhất là xã Đạo Nghĩa (206,95 ha), tiếp theo là xã Đắk Wer (162,77 ha) và xã Nhân Cơ (66,30 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong kỳ kế hoạch năm 2020, huyện Đắk R’lấp không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng (CSD) vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hay phi nông nghiệp.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Đắk R’lấp
UBND huyện Đắk R’lấp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý đất đai trọng tâm sau đây:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; chủ động ngăn chặn và xử lý nghiêm, kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
- Kiên quyết không giải quyết các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của vị trí, ranh giới các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được phê duyệt.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh Đắk Nông.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đắk R’lấp cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 586/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 28 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN ĐẮK R’LẤP, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập bản đồ hiện trạng, quy hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr-STNMT ngày 24 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | |||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+...+(15) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 63.567,11 | 1.600,52 | 5.301,03 | 4.569,73 | 4.570,16 | 4.442,94 | 4.690,83 | 5.944,52 | 10.127,67 | 8.866,08 | 6.701,29 | 6.752,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56.288,28 | 1.241,67 | 4.761,67 | 3.794,37 | 3.544,46 | 3.914,21 | 3.814,14 | 5.511,67 | 9.397,69 | 8.294,10 | 5.872,21 | 6.142,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 300,93 | - | - | 5,24 | 9,83 | 24,36 | 104,62 | 66,97 | 67,35 | 1,44 | 15,19 | 5,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 230,35 | - | - | - | 9,83 | 24,36 | 39,28 | 66,97 | 67,35 | 1,44 | 15,19 | 5,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.606,49 | 6,83 | 45,93 | 273,00 | 223,15 | 91,39 | 80,07 | 393,53 | 219,29 | 69,24 | 54,19 | 149,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 40.938,78 | 1.204,03 | 4.703,90 | 3.456,04 | 3.279,65 | 3.667,41 | 3.613,46 | 2.841,11 | 6.067,85 | 2.671,25 | 5.756,87 | 3.677,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.859,66 | - | - | - | - | - | - | 2.207,66 | 3.018,44 | 5.526,81 | - | 2.106,75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 301,46 | 13,72 | 0,36 | - | - | 90,65 | - | - | 1,33 | 5,07 | - | 190,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 280,96 | 17,09 | 11,48 | 60,09 | 31,83 | 40,40 | 15,99 | 2,40 | 23,43 | 20,29 | 45,96 | 12,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.076,31 | 358,85 | 534,48 | 775,10 | 1.015,01 | 525,55 | 809,28 | 419,55 | 704,69 | 561,44 | 829,08 | 543,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,77 | 4,05 | 3,58 | 7,34 | 7,56 | - | 4,24 | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,39 | 4,02 | - | - | 0,37 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 198,00 | - | - | - | 198,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,73 | 2,77 | 3,18 | 0,41 | 1,04 | 0,35 | - | 0,29 | 0,08 | - | 0,52 | 0,09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 45,24 | - | 23,74 | 0,68 | 12,84 | 4,65 | - | - | - | - | - | 3,33 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 959,50 | - | - | 405,20 | 143,51 | 30,00 | 323,39 | - | - | - | - | 57,40 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.259,44 | 159,16 | 204,82 | 93,68 | 361,95 | 164,80 | 147,06 | 79,67 | 322,51 | 258,85 | 277,52 | 189,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 114,16 | 0,47 | - | - | - | - | 97,20 | - | 2,00 | 3,99 | - | 10,50 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 948,58 | - | 84,41 | 96,82 | 101,47 | 183,38 | 76,10 | 73,66 | 90,16 | 58,97 | 133,03 | 50,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 126,82 | 126,82 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,48 | 7,98 | 3,72 | 0,53 | 0,69 | 0,16 | 0,65 | 0,26 | 0,69 | 0,78 | 0,25 | 0,77 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24,92 | 0,86 | 1,06 | - | 23,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,46 | 1,43 | 0,27 | 0,83 | 1,42 | - | 1,12 | 1,73 | 0,67 | - | 0,87 | 0,12 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 99,55 | 15,47 | 11,91 | 5,65 | 12,08 | 6,14 | 14,36 | 9,01 | 9,18 | 2,91 | 7,51 | 5,33 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 92,66 | - | - | 9,77 | - | - | - | - | 20,66 | - | 5,12 | 57,11 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,03 | 1,93 | 1,26 | 0,87 | 0,61 | 1,74 | 1,06 | 0,65 | 1,00 | 0,58 | 1,79 | 0,54 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,16 | 3,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.113,16 | 27,93 | 196,53 | 153,32 | 143,42 | 134,33 | 142,99 | 252,98 | 257,74 | 235,36 | 400,47 | 168,09 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,46 | - | - | - | 7,05 | - | 1,11 | 1,30 | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,80 | 2,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 202,52 | - | 4,88 | 0,26 | 10,69 | 3,18 | 67,41 | 13,30 | 25,29 | 10,54 | - | 66,97 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | |||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+...+(15) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 532,06 | 12,51 | 3,52 | 162,77 | 66,3 | 35 | 206,95 | 1,3 | 14,91 | 10,7 | 3,8 | 14,3 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,55 | - | - | 1,50 | 0,65 | 0,50 | 1,90 | - | - | - | - | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 526,8 | 12,51 | 3,52 | 161,17 | 65,65 | 34,50 | 204,85 | 1,30 | 14,50 | 10,70 | 3,80 | 14,30 |
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | 0,41 | - | - | - |
| 1,5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,3 | - | - | 0,10 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 1,8 | Đất làm muối | LMU | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,67 | 0,67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2,1 | Đất quốc phòng | CỌP | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,2 | Đất an ninh | CAN | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,67 | 0,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Tổng diện tích | Thị trấn Kiến Đức | Xã Quảng Tín | Xã Đắk Wer | Xã Nhân Cơ | Xã Kiến Thành | Xã Nghĩa Thắng | Xã Đạo Nghĩa | Xã Đắk Sin | Xã Hưng Bình | Xã Đắk Ru | Xã Nhân Đạo | |||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5)+...+(15) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 532,06 | 12,51 | 3,52 | 162,77 | 66,30 | 35,00 | 206,95 | 1,30 | 14,91 | 10,70 | 3,80 | 14,30 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,55 | - | - | 1,50 | 0,65 | 0,50 | 1,90 | - | - | - | - | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 526,80 | 12,51 | 3,52 | 161,17 | 65,65 | 34,50 | 204,85 | 1,30 | 14,50 | 10,70 | 3,80 | 14,30 |
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | 0,41 | - | - | - |
| 1,5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,30 | - | - | 0,10 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 1,8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đắk R’lấp có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Đắk R’lấp chịu trách nhiệm về sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Đắk R’lấp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 28/2014/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Quyết định 569/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 9Quyết định 646/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- 10Quyết định 241/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 586/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 586/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Trương Thanh Tùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
