Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đây là cơ sở để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2020.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020Tổng diện tích tự nhiên của huyện Krông Nô được phân bổ trong năm 2020 là 81.374,20 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 72.958,17 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu đất đai của huyện. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.539,26 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.614,75 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 22.379,94 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 28.539,08 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.708,67 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 10.394,00 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.877,60 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 430,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 89,51 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.522,51 ha, được phân bổ cho các mục đích chuyên dùng, hạ tầng và dân cư:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.423,94 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,01 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 24,46 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 3,50 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 21,16 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 39,80 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.390,66 ha (bao gồm đất giao thông: 712,29 ha; đất thủy lợi: 595,08 ha; đất năng lượng: 1.983,83 ha; đất giáo dục đào tạo: 63,79 ha; và các loại đất hạ tầng khác).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 578,71 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 60,65 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,73 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.539,05 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 212,10 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 893,52 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch phát triển đô thị là 2.541,04 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Đắk Mâm).
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 192,66 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 2,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC tại xã Nam Đà).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 90,58 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 99,48 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,92 ha (tập trung tại xã Nâm N’Đir và xã Nâm Nung).
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm 2020 là 143,45 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 133,61 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 4,70 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 2,60 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 47,20 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 81,71 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 9,84 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 9,74 ha.
Huyện Krông Nô lên kế hoạch khai thác và đưa 69,80 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 60,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 57,00 ha (tại xã Nam Đà).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 3,00 ha (tại xã Tân Thành).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 9,80 ha, toàn bộ được đưa vào sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) tại xã Nâm Nung.
Ủy ban nhân dân huyện Krông Nô chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh Đắk Nông trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm. Tuyệt đối không giải quyết các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm, tổng hợp và lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Trách nhiệm về tính chính xác: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự phù hợp của vị trí, ranh giới các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được phê duyệt.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Krông Nô và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 569/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 27 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN KRÔNG NÔ, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập bản đồ hiện trạng, quy hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 123/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTr-STNMT ngày 22 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Tổng diện tích | TT Đắk Mâm | Xã Nam Đà | Xã Đăk Drô | Xã Đắk Nang | Xã Đắk Sôr | Xã Đức Xuyên | Xã Buôn Choáh | Xã Nâm N’Đir | Xã Nâm Nung | Xã Nam Xuân | Xã Quảng Phú | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| Tổng diện tích |
| 81.374,20 | 2.541,04 | 5.771,75 | 5.354,12 | 4.123,26 | 2.850,52 | 10.160,29 | 4.646,04 | 11.482,52 | 10.482,39 | 3.054,27 | 12.101,46 | 8.806,56 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72.958,17 | 2.212,56 | 4.974,52 | 4.689,13 | 3.736,04 | 2.627,26 | 8.931,33 | 4.360,65 | 10.498,65 | 9.985,09 | 2.823,38 | 10.039,39 | 8.080,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.539,26 | 22,97 | 356,09 | 228,30 | 164,52 | 48,18 | 190,95 | 564,01 | 389,04 | 109,62 | 229,51 | 206,81 | 29,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.614,75 | 9,66 | 221,57 | 145,57 | 163,87 | - | 170,53 | 493,14 | 96,39 | 16,14 | 101,68 | 196,19 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22.379,94 | 141,47 | 969,16 | 642,16 | 1.764,73 | 188,79 | 1.859,27 | 2.593,23 | 2.275,78 | 2.665,09 | 358,55 | 6.870,30 | 2.051,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28.539,08 | 2.007,54 | 2.241,87 | 3.513,96 | 1.006,80 | 1.633,92 | 405,24 | 200,67 | 3.168,86 | 4.380,80 | 2.184,55 | 1.909,10 | 5.885,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.708,67 | - | 535,00 | 31,03 | 304,43 | - | 2.590,75 | 939,68 | - | 1.307,79 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 10.394,00 | - | 655,92 | - | - | 733,36 | 3.393,25 | - | 4.474,58 | 1.136,88 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.877,60 | 6,21 | 133,92 | 194,72 | 484,65 | 2,17 | 480,11 | 54,65 | 178,77 | 349,45 | 4,32 | 938,63 | 49,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 430,13 | 34,37 | 82,56 | 74,57 | 10,91 | 20,83 | 11,76 | 8,42 | 11,63 | 35,45 | 46,45 | 29,45 | 63,72 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 89,51 | - | - | 4,40 | - | - | - | - | - | - | - | 85,11 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.522,51 | 317,16 | 648,76 | 642,35 | 319,17 | 214,25 | 1.190,33 | 259,90 | 883,82 | 353,70 | 230,15 | 1.846,36 | 616,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.423,94 | 5,01 | 3,00 | 2,10 | - | - | 1.020,59 | - | 387,25 | 6,00 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,01 | 2,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 24,46 | - | 20,26 | 4,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,50 | 0,74 | 0,30 | - | - | 0,30 | 0,52 | 0,25 | 0,46 | - | - | 0,79 | 0,15 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,16 | 0,41 | - | 3,01 | 0,02 | - | - | 1,50 | 2,20 | 0,91 | 0,02 | 13,10 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,80 | - | - | - | - | - | - | - | 39,80 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.390,66 | 134,35 | 332,49 | 269,14 | 226,97 | 71,84 | 54,18 | 95,27 | 183,90 | 147,26 | 72,61 | 1.594,54 | 208,12 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 712,29 | 44,86 | 53,97 | 87,02 | 30,33 | 35,55 | 24,22 | 41,10 | 101,78 | 45,72 | 38,45 | 95,25 | 114,04 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 595,08 | 60,98 | 19,61 | 144,60 | 155,41 | 0,02 | 2,19 | 13,08 | 26,50 | 89,54 | 0,18 | 0,08 | 82,90 |
| 2.9.3 | Đất giáo dục đào tạo | DGD | 63,79 | 8,10 | 3,94 | 4,39 | 1,47 | 5,98 | 1,86 | 4,84 | 4,58 | 8,06 | 4,68 | 9,38 | 6,54 |
| 2.9.4 | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 | 0,24 | - | - | 0,05 | 0,00 | 0,05 | 0,08 | 0,10 | 0,05 | 0,02 | 0,04 | 0,26 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,39 | 0,92 | 0,46 | 0,20 | - | 0,78 | - | - | 0,50 | 0,59 | - | - | 0,94 |
| 2.9.6 | Đất y tế | DYT | 8,62 | 1,06 | 4,30 | 0,12 | 0,08 | 0,30 | 0,16 | 0,91 | 0,15 | 0,33 | 0,21 | 0,72 | 0,28 |
| 2.9.7 | Đất năng lượng | DNL | 1.983,83 | 10,54 | 249,28 | 30,75 | 39,64 | 28,21 | 24,98 | 33,73 | 48,85 | - | 28,58 | 1.487,32 | 1,96 |
| 2.9.8 | Đất thể dục thể thao | DTT | 15,35 | 5,73 | 0,38 | 1,60 | - | 1,00 | - | 1,52 | 0,66 | 2,97 | - | 0,28 | 1,21 |
| 2.9.9 | Đất chợ | DCH | 5,87 | 1,91 | 0,56 | 0,47 | - | - | 0,72 | - | 0,79 | - | 0,50 | 0,92 | - |
| 2.9.10 | Đất cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,56 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,41 | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | 4,41 | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,18 | 7,00 | - | - | - | - | 1,08 | - | 4,10 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 578,71 | - | 102,19 | 73,63 | 26,24 | 47,50 | 30,78 | 26,79 | 63,38 | 56,70 | 59,01 | 58,45 | 34,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 60,65 | 60,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,73 | 4,17 | 0,26 | 1,32 | 0,32 | 0,40 | 3,24 | 1,32 | 0,54 | 3,18 | 0,53 | 0,73 | 0,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,64 | 1,12 | - | - | - | 6,00 | - | - | - | 1,04 | - | 0,48 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,51 | - | 0,54 | 0,15 | 0,33 | - | - | - | 0,40 | 0,58 | 0,50 | 0,51 | 0,50 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75,08 | 6,96 | 2,96 | 11,47 | 1,68 | 2,90 | 2,07 | 5,85 | 7,93 | 5,04 | 9,06 | 10,44 | 8,71 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 58,27 | - | 0,98 | - | 0,95 | 1,42 | - | 6,66 | 1,25 | 0,50 | - | 41,52 | 5,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,68 | 1,02 | 0,84 | 1,60 | 0,48 | 0,91 | 0,30 | 1,77 | 0,77 | 1,64 | 0,78 | 1,04 | 0,53 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,66 | 5,09 | 0,14 | - | - | - | - | - | 0,43 | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.539,05 | 88,64 | 115,04 | 171,25 | 61,87 | 82,98 | 69,17 | 119,50 | 149,57 | 126,45 | 87,63 | 108,17 | 358,79 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 212,10 | - | 69,78 | 75,19 | 0,32 | - | 8,41 | - | 41,83 | - | - | 16,59 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 29,30 | - | - | 29,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 893,52 | 11,31 | 148,47 | 22,64 | 68,04 | 9,01 | 38,63 | 25,48 | 100,04 | 143,60 | 0,73 | 215,72 | 109,84 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.541,04 | 2.541,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Tổng diện tích | TT Đắk Mâm | Xã Buôn Choah | Xã Đắk Drô | Xã Đắk Nang | Xã Đắk Sôr | Xã Đức Xuyên | Xã Nam Đà | Xã Nâm N’Đir | Xã Nâm Nung | Xã Nam Xuân | Xã Quảng Phú | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 192,66 | 15,85 | 7,75 | 13,13 | 2,20 | 2,09 | 18,12 | 7,59 | 45,90 | 5,08 | 22,45 | 3,10 | 49,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,60 | - | - | - | - | - | 2,60 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,60 | - | - | - | - | - | 2,60 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 90,58 | 3,52 | 6,65 | 6,67 | 1,50 | 0,70 | 10,82 | 3,13 | 44,11 | 3,33 | 7,95 | 2,00 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 99,48 | 12,33 | 1,10 | 6,46 | 0,70 | 1,39 | 4,70 | 4,46 | 1,79 | 1,75 | 14,50 | 1,10 | 49,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
| - |
|
|
|
|
|
| - |
| - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,92 | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,77 | - | - | - | - |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Tổng diện tích | TT Đắk Mâm | Xã Buôn Choah | Xã Đắk Drô | Xã Đắk Nang | Xã Đắk Sôr | Xã Đức Xuyên | Xã Nam Đà | Xã Nâm N’Đir | Xã Nâm Nung | Xã Nam Xuân | Xã Quảng Phú | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích thu hồi |
| 143,45 | 11,66 | 4,80 | 9,16 | - | 0,54 | 19,52 | 3,66 | 16,31 | 0,40 | 27,40 | 5,00 | 45,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 133,61 | 11,56 | 4,80 | 9,16 | - | 0,54 | 17,70 | 3,66 | 14,39 | 0,40 | 21,40 | 5,00 | 45,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,70 | 1,50 | - | - | - | - | 2,60 | 0,60 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,60 | - | - | - | - | - | 2,60 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 47,20 | 0,30 | 4,60 | 4,90 | - | - | 10,60 | 2,00 | 12,80 | - | 7,00 | 5,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 81,71 | 9,76 | 0,20 | 4,26 | - | 0,54 | 4,50 | 1,06 | 1,59 | 0,40 | 14,40 | - | 45,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,84 | 0,10 | - | - | - | - | 1,82 | - | 1,92 | - | 6,00 | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,74 | - | - | - | - | - | 1,82 | - | 1,92 | - | 6,00 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Tổng diện tích | TT Đắk Mâm | Xã Buôn Choah | Xã Đăk Drô | Xã Đắk Nang | Xã Đắk Sôr | Xã Đức Xuyên | Xã Nam Đà | Xã Nâm N’Đir | Xã Nâm Nung | Xã Nam Xuân | Xã Quảng Phú | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 69,80 | - | - | - | - | - | 57,00 | - | 9,80 | - | - | - | 3,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,00 | - | - | - | - | - | 57,00 | - | - | - | - | - | 3,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 57,00 | - | - | - | - | - | 57,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,80 | - | - | - | - | - | - | - | 9,80 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,80 | - | - | - | - | - | - | - | 9,80 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Krông Nô có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Krông Nô chịu trách nhiệm về sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2020 so với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện đã được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Krông Nô và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 1509/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 5Quyết định 496/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
- 6Quyết định 586/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 28/2014/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1509/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 11Quyết định 496/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
- 12Quyết định 586/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 569/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 569/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Trương Thanh Tùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
