Tóm tắt Quyết định số 5698/QĐ-UBND về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Quyết định số 5698/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quan trọng trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và thu hút đầu tư trên địa bàn huyện.
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thực hiện trong năm 2024
- Thực hiện điều chỉnh, bổ sung thông tin về tên dự án và cơ quan đăng ký đối với 05 dự án đã được xác định tại các Quyết định trước đó của Ủy ban nhân dân Thành phố (bao gồm Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 và Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 29/7/2024).
- Bổ sung mới vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thạch Thất 01 dự án với quy mô diện tích là 0,3 ha.
- Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên được điều chỉnh phân bổ trên địa bàn huyện Thạch Thất là 18.752,51 ha, cơ cấu cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 10.017,64 ha (tương ứng tỷ lệ 53,42% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 4.950,64 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 4.633,34 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 727,31 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.415,58 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 854,04 ha.
- Đất rừng sản xuất: 1.581,18 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 357,44 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 131,46 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm diện tích 8.714,64 ha (tương ứng tỷ lệ 46,47% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu sau:
- Đất quốc phòng: 1.249,95 ha.
- Đất an ninh: 81,40 ha.
- Đất khu công nghiệp: 359,90 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 160,78 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 161,10 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 229,89 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 11,08 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.617,50 ha (trong đó: Đất giao thông là 1.777,99 ha; Đất thủy lợi là 269,93 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 1.000,97 ha; Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ là 272,44 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ là 139,58 ha; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao là 69,83 ha).
- Đất danh lam thắng cảnh: 67,79 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 198,87 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.983,66 ha.
- Đất ở tại đô thị: 41,94 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 17,79 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 49,83 ha.
- Đất tín ngưỡng: 16,68 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 183,92 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 274,75 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 20,23 ha (chiếm tỷ lệ 0,11% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024 sau điều chỉnh
Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được điều chỉnh cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 489,88 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 329,89 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 21,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 82,10 ha.
- Đất rừng sản xuất: 54,74 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,90 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,84 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (đất thủy lợi, đất giáo dục): 0,17 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,05 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,62 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định rõ ràng nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 489,88 ha. Cơ cấu chuyển đổi chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 329,89 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 21,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 82,10 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 54,74 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 1,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,90 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi đối với diện tích 21,92 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích thực hiện
Quyết định tiến hành điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đất thực hiện đã được ghi nhận tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Sau điều chỉnh, tổng số dự án thực hiện là 191 dự án với tổng quy mô diện tích đất sử dụng là 772,32 ha.
Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực pháp lý theo các Quyết định số 424/QĐ-UBND, Quyết định số 2092/QĐ-UBND và Quyết định số 3914/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công tác thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (trực tiếp là Trung tâm Thông tin điện tử thành phố Hà Nội) có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này trên Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội theo đúng quy định của pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5698/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THẠCH THẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2024/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8527/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 25 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024, Quyết định 3914/QD-UBND ngày 29/7/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung (tên dự án, cơ quan đăng ký) các dự án đã được xác định tại Quyết định 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, Quyết định số 2092/QĐ- UBND ngày 19/4/2024, Quyết định 3914/QD-UBND ngày 29/7/2024: 05 dự án;
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất là: 01 dự án, với diện tích 0,3 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a) Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại đất |
| 18.752,51 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.017,64 | 53,42 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.950,64 | 26,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.633,34 | 24,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 727,31 | 3,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.415,58 | 7,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 854,04 | 4,55 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.581,18 | 8,43 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 357,44 | 1,91 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,46 | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.714,64 | 46,47 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.249,95 | 6,67 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 81,40 | 0,43 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 359,90 | 1,92 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,78 | 0,86 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 161,10 | 0,86 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 229,89 | 1,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,08 | 0,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.617,50 | 19,29 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.777,99 | 9,48 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 269,93 | 1,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 24,84 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,36 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1.000,97 | 5,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 69,83 | 0,37 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,79 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,83 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,01 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,48 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,88 | 0,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 139,58 | 0,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 272,44 | 1,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,39 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 67,79 | 0,36 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,58 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 198,87 | 1,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.983,66 | 10,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,94 | 0,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,79 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 49,83 | 0,27 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,68 | 0,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,92 | 0,98 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 274,75 | 1,47 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,61 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20,23 | 0,11 |
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 489,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 329,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 329,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,10 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 54,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,13 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,62 |
c) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 489,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 329,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 329,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 82,10 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 54,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 21,92 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3914/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 thành: 191 dự án, tổng diện tích 772,32ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024, số 3914/QD-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Thông tin điện tử thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1800/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Quyết định 1800/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 7Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Nghị quyết 36/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2024, danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Quyết định 5698/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5698/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/10/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
