Quyết định số 2092/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố, nhằm đảm bảo tính thực tiễn và đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án thực hiện
Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô và bổ sung các dự án mới trên địa bàn huyện Thạch Thất cụ thể như sau:
- Điều chỉnh dự án hiện hữu: Tiến hành điều chỉnh, bổ sung về địa danh và diện tích đối với 03 dự án đã được xác định tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024.
- Bổ sung dự án mới: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thạch Thất thêm 27 dự án mới, với tổng diện tích bổ sung là 85,00 ha.
- Tổng số lượng dự án sau điều chỉnh: Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 424/QĐ-UBND thành 188 dự án với tổng diện tích thực hiện là 770,56 ha.
Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên được điều chỉnh phân bổ của huyện Thạch Thất trong năm 2024 là 18.752,51 ha, cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 10.078,55 ha (tỷ lệ 53,75%). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.957,02 ha (chiếm 26,43%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 4.639,72 ha (chiếm 24,74%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 727,33 ha (chiếm 3,88%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.415,35 ha (chiếm 7,55%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 854,04 ha (chiếm 4,55%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1.635,92 ha (chiếm 8,72%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 357,44 ha (chiếm 1,91%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 131,46 ha (chiếm 0,70%).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Có tổng diện tích là 8.653,73 ha (tỷ lệ 46,15%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.249,95 ha (chiếm 6,67%).
- Đất an ninh (CAN): 81,40 ha (chiếm 0,43%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 359,90 ha (chiếm 1,92%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 160,78 ha (chiếm 0,86%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 102,95 ha (chiếm 0,55%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 229,89 ha (chiếm 1,23%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 11,08 ha (chiếm 0,06%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.615,10 ha (chiếm 19,28%). Trong đó nổi bật là đất giao thông (DGT) với 1.775,57 ha (chiếm 9,47%), đất thủy lợi (DTL) với 269,95 ha (chiếm 1,44%), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với 1.000,97 ha (chiếm 5,34%), đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (DKH) với 272,44 ha (chiếm 1,45%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.983,36 ha (chiếm 10,58%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 41,94 ha (chiếm 0,22%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,73 ha (chiếm 0,09%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 49,83 ha (chiếm 0,27%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 198,87 ha (chiếm 1,06%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 183,92 ha (chiếm 0,98%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 274,75 ha (chiếm 1,47%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,61 ha (chiếm 0,01%).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 20,23 ha (chiếm tỷ lệ 0,11%).
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện Thạch Thất được điều chỉnh cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 428,97 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): Thu hồi 323,51 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 21,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 82,33 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 1,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 0,90 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 0,84 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,17 ha (bao gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 0,17 ha; đất thủy lợi (DTL) ghi nhận thu hồi 0,50 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,05 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,62 ha.
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh để phù hợp với định hướng phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 428,97 ha. Cơ cấu chuyển đổi chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN), bao gồm cả đất chuyên trồng lúa nước (LUC/PNN): 323,51 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 21,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 82,33 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 1,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN): 0,90 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi với tổng diện tích là 21,92 ha.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này và đã được ghi nhận tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2092/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THẠCH THẤT
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2024 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội và Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 của HĐND Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2876/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 16 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung (địa danh, diện tích) các dự án đã được xác định tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024: 03 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất là: 27 dự án, với diện tích 85,00 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a) Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại đất |
| 18.752,51 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.078,55 | 53,75 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.957,02 | 26,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.639,72 | 24,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 727,33 | 3,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.415,35 | 7,55 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 854,04 | 4,55 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.635,92 | 8,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 357,44 | 1,91 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,46 | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.653,73 | 46,15 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.249,95 | 6,67 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 81,40 | 0,43 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 359,90 | 1,92 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,78 | 0,86 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 102,95 | 0,55 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 229,89 | 1,23 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,08 | 0,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.615,10 | 19,28 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.775,57 | 9,47 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 269,95 | 1,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 24,84 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,36 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1.000,97 | 5,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 69,83 | 0,37 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,79 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,83 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,01 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,48 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,88 | 0,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 139,58 | 0,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 272,44 | 1,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,39 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 67,79 | 0,36 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,58 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 198,87 | 1,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.983,36 | 10,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,94 | 0,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,73 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 49,83 | 0,27 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,68 | 0,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,92 | 0,98 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 274,75 | 1,47 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,61 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20,23 | 0,11 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 428,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 323,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 323,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,13 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,62 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 428,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 323,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 323,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 82,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,13 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 21,92 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 thành: 188 dự án với tổng diện tích 770,56ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 5894/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 5970/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 10Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 5894/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 5970/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Quyết định 2092/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 2092/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
