Quyết định số 3914/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2024.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung điều chỉnh, bổ sung cốt lõi của quyết định:
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất
- Thực hiện điều chỉnh, bổ sung thông tin về tên dự án và diện tích đối với 02 dự án đã được xác định tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024.
- Bổ sung mới vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất 02 dự án với tổng diện tích bổ sung là 1,461 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích thực hiện (đã ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2092/QĐ-UBND) thành: 190 dự án với tổng diện tích là 772,02 ha.
- Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Thất được phân bổ điều chỉnh là 18.752,51 ha, cơ cấu cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích 10.017,94 ha (chiếm 53,42% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.950,94 ha (chiếm 26,40%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 4.633,64 ha (chiếm 24,71%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 727,31 ha (chiếm 3,88%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.415,58 ha (chiếm 7,55%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 854,04 ha (chiếm 4,55%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1.581,18 ha (chiếm 8,43%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 357,44 ha (chiếm 1,91%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 131,46 ha (chiếm 0,70%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích 8.714,34 ha (chiếm 46,47% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng (CQP): 1.249,95 ha (chiếm 6,67%).
- Đất an ninh (CAN): 81,40 ha (chiếm 0,43%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 359,90 ha (chiếm 1,92%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 160,78 ha (chiếm 0,86%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 161,10 ha (chiếm 0,86%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 229,89 ha (chiếm 1,23%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 11,08 ha (chiếm 0,06%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.617,50 ha (chiếm 19,29%). Trong đó có: Đất giao thông (1.777,99 ha); Đất thủy lợi (269,93 ha); Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (1.000,97 ha); Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ (272,44 ha); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (139,58 ha); Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (69,83 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (24,84 ha).
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 67,79 ha (chiếm 0,36%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 198,87 ha (chiếm 1,06%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.983,36 ha (chiếm 10,58%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 41,94 ha (chiếm 0,22%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,79 ha (chiếm 0,09%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 49,83 ha (chiếm 0,27%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 183,92 ha (chiếm 0,98%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 274,75 ha (chiếm 1,47%).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 20,23 ha (chiếm 0,11%).
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thạch Thất được điều chỉnh cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 489,58 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 329,59 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 21,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 82,10 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 54,74 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,90 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 0,84 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,17 ha (gồm đất thủy lợi: 0,52 ha và đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 0,17 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,05 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,62 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt điều chỉnh bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 489,58 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 329,59 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 21,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 82,10 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 54,74 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,13 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,90 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 21,92 ha.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác được ghi tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3914/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THẠCH THẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6592/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/7/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung (tên dự án, diện tích) các dự án đã được xác định tại Quyết định 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024: 02 dự án;
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất là: 02 dự án, với diện tích 1,461 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a) Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại đất |
| 18.752,51 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.017,94 | 53,42 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.950,94 | 26,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.633,64 | 24,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 727,31 | 3,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.415,58 | 7,55 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 854,04 | 4,55 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.581,18 | 8,43 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 357,44 | 1,91 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 131,46 | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.714,34 | 46,47 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.249,95 | 6,67 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 81,40 | 0,43 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 359,90 | 1,92 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,78 | 0,86 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 161,10 | 0,86 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 229,89 | 1,23 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,08 | 0,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.617,50 | 19,29 |
|
| Trong đó: |
| - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.777,99 | 9,48 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 269,93 | 1,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 24,84 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,36 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1.000,97 | 5,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 69,83 | 0,37 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,79 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,83 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,01 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,48 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,88 | 0,12 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 139,58 | 0,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 272,44 | 1,45 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,19 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,39 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 67,79 | 0,36 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,58 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 198,87 | 1,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.983,36 | 10,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,94 | 0,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,79 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 49,83 | 0,27 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,68 | 0,09 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,92 | 0,98 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 274,75 | 1,47 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,61 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20,23 | 0,11 |
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 489,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 329,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 329,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,10 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 54,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,13 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,62 |
c) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 489,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 329,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 329,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 82,10 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 54,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,13 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 21,92 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 thành: 190 dự án với tổng diện tích 772,02ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 2092/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2571/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2557/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 2571/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 2557/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Quyết định 3914/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3914/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
