Tóm tắt Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Quyết định 565/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm bảo đảm việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Chà
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Chà bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cần phân bổ trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp và các trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất khác.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa quỹ đất địa phương.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Mường Chà
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Mường Chà thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Điều 3 của Quyết định quy định chi tiết về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Chà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 565/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 21 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN MƯỜNG CHÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mường Chà tại Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 14/3/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Chà với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mường Chà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mường Chà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Mường Chà | Xã Hừa Ngài | Xã Huổi Mí | Xã Huổi Lèng | Xã Ma Thì Hồ | Xã Mường Mươn | Xã Mường Tùng | Xã Na Sang | Xã Pa Ham | Xã Nậm Nèn | Xã Sa Lông | Xã Sá Tổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 118.989,50 | 2.215,90 | 10.363,09 | 13.927,94 | 10.810,20 | 13.531,43 | 12.992,00 | 17.083,76 | 11.791,63 | 3.221,28 | 3.573,48 | 8.478,34 | 11.000,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55.555,97 | 1.239,71 | 5.211,94 | 7.339,22 | 5.202,38 | 3.733,79 | 6.423,56 | 10.327,27 | 4.708,24 | 1.980,47 | 1.930,66 | 3.383,84 | 4.074,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.273,63 | 79,80 | 540,25 | 1.459,56 | 528,81 | 846,63 | 342,86 | 816,56 | 687,68 | 645,28 | 216,14 | 472,70 | 637,36 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 303,14 | 24,34 |
|
|
| 17,58 | 42,01 | 115,33 | 42,54 | 9,72 | 36,96 | 14,66 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.823,18 | 99,93 | 407,23 | 226,44 | 419,48 | 268,28 | 421,61 | 443,90 | 230,92 | 320,36 | 499,59 | 479,65 | 1.005,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.477,52 | 293,22 | 26,39 | 4,97 | 7,55 | 19,38 | 690,11 | 20,90 | 1.070,19 | 34,31 | 3,77 | 298,50 | 8,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 22.796,64 | 436,16 | 2.899,84 | 3.868,65 | 878,73 | 1.266,12 | 2.868,26 | 6.501,36 | 1.038,61 | 791,06 | 222,00 | 1.319,94 | 705,91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.157,50 | 325,26 | 1.338,12 | 1.779,42 | 3.367,80 | 1.330,27 | 2.098,43 | 2.538,34 | 1.677,38 | 187,13 | 989,16 | 809,84 | 1.716,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 27,50 | 5,34 | 0,11 | 0,18 | 0,01 | 3,11 | 2,29 | 6,21 | 3,46 | 2,33 |
| 3,21 | 1,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.878,79 | 111,96 | 130,08 | 213,40 | 154,66 | 243,76 | 236,41 | 429,83 | 394,24 | 207,23 | 237,70 | 113,21 | 406,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,63 | 3,79 |
|
|
|
| 4,72 | 0,17 | 5,95 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,29 | 1,49 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,2 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,61 | 0,57 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,03 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.441,87 | 49,33 | 72,19 | 151,97 | 111,77 | 109,42 | 62,32 | 177,84 | 205,92 | 137,92 | 157,20 | 61,70 | 144,29 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,24 | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 292,60 |
| 20,44 | 20,47 | 19,54 | 30,86 | 29,15 | 29,84 | 32,35 | 19,69 | 24,70 | 23,29 | 42,27 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 26,89 | 26,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,82 | 3,46 | 0,59 | 1,46 | 0,22 | 0,40 | 0,62 | 1,31 | 0,25 | 1,10 | 0,06 | 1,18 | 0,17 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,80 | 0,22 |
|
| 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 44,62 | 2,16 | 2,57 | 1,67 | 3,59 | 1,99 | 7,30 | 3,14 | 7,18 | 2,18 | 2,55 | 6,05 | 4,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,83 | 4,63 |
|
|
|
| 0,60 |
| 2,63 | 2,66 | 1,31 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,35 |
| 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| 0,07 | 0,07 | 0,07 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.026,15 | 18,05 | 33,79 | 37,83 | 18,89 | 100,75 | 131,48 | 217,13 | 139,60 | 43,49 | 48,88 | 20,92 | 215,34 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,77 |
| 0,43 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,12 | 0,05 |
|
|
|
| 0,22 |
| 0,35 |
| 2,50 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 60.554,75 | 864,23 | 5.021,08 | 6.375,32 | 5.453,16 | 9.553,88 | 6.332,03 | 6.326,66 | 6.689,15 | 1.033,58 | 1.405,12 | 4.981,29 | 6.519,25 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.215,90 | 2.215,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Mường Chà | Xã Hừa Ngài | Xã Huổi Mí | Xã Huổi Lèng | Xã Ma Thì Hồ | Xã Mường Mươn | Xã Mường Tùng | Xã Na Sang | Xã Pa Ham | Xã Nậm Nèn | Xã Sa Lông | Xã Sá Tổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 420,02 | 9,36 | 5,89 | 107,73 | 47,40 | 40,71 | 6,93 | 5,74 | 153,68 | 10,62 | 5,42 | 12,95 | 13,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,47 | 0,00 | 0,77 | 2,25 | 0,67 | 0,30 |
| 0,03 | 3,42 | 0,31 | 0,23 | 0,07 | 1,42 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 0,71 | 0,00 |
|
|
| 0,30 |
| 0,03 |
| 0,15 | 0,23 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 202,81 | 3,95 | 3,49 | 65,36 | 6,18 |
| 3,70 | 3,08 | 89,32 | 7,79 | 3,42 | 6,78 | 9,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 35,49 | 2,91 |
| 3,68 | 1,51 |
|
| 0,92 | 23,40 | 0,15 |
| 2,56 | 0,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,48 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,11 | 0,04 | 0,03 | 0,04 | 0,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 169,92 | 2,42 | 1,59 | 36,41 | 38,96 | 40,09 | 3,20 | 1,63 | 36,09 | 2,32 | 1,74 | 3,45 | 2,02 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,85 | 0,05 |
|
| 0,05 | 0,29 |
| 0,05 | 1,34 | 0,01 |
| 0,05 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,13 | 0,34 | 0,37 | 0,72 | 0,23 | 0,49 | 0,00 | 0,34 | 1,52 | 1,11 | 0,78 | 0,20 | 1,03 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,13 |
| 0,37 | 0,72 | 0,23 | 0,43 |
| 0,34 | 0,95 | 1,11 | 0,78 | 0,18 | 1,02 |
| 2.2 | Đất ở đô thị | ODT | 0,34 | 0,34 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,02 | 0,00 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,64 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,06 |
|
| 0,57 |
|
|
| 0,01 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Mường Chà | Xã Hừa Ngài | Xã Huổi Mí | Xã Huổi Lèng | Xã Ma Thì Hồ | Xã Mường Mươn | Xã Mường Tùng | Xã Na Sang | Xã Pa Ham | Xã Nậm Nèn | Xã Sa Lông | Xã Sá Tổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 420,02 | 9,36 | 5,89 | 107,73 | 47,40 | 40,71 | 6,93 | 5,74 | 153,68 | 10,62 | 5,42 | 12,95 | 13,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,47 |
| 0,77 | 2,25 | 0,67 | 0,30 |
| 0,03 | 3,42 | 0,31 | 0,23 | 0,07 | 1,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,71 |
|
|
|
| 0,30 |
| 0,03 |
| 0,15 | 0,23 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 202,81 | 3,95 | 3,49 | 65,36 | 6,18 |
| 3,70 | 3,08 | 89,32 | 7,79 | 3,42 | 6,78 | 9,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 35,49 | 2,91 |
| 3,68 | 1,51 |
|
| 0,92 | 23,40 | 0,15 |
| 2,56 | 0,36 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,48 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,11 | 0,04 | 0,03 | 0,04 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 169,92 | 2,42 | 1,59 | 36,41 | 38,96 | 40,09 | 3,20 | 1,63 | 36,09 | 2,32 | 1,74 | 3,45 | 2,02 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,85 | 0,05 |
|
| 0,05 | 0,29 |
| 0,05 | 1,34 | 0,01 |
| 0,05 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Mường Chà | Xã Hừa Ngài | Xã Huổi Mí | Xã Huổi Lèng | Xã Ma Thì Hồ | Xã Mường Mươn | Xã Mường Tùng | Xã Na Sang | Xã Pa Ham | Xã Nậm Nèn | Xã Sa Lông | Xã Sá Tổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,34 | 0,14 | 1,10 | 3,54 | 9,94 |
| 4,55 | 0,61 | 3,27 | 0,12 |
| 0,07 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,17 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,63 | 0,04 | 1,10 | 3,54 | 9,94 |
| 4,55 | 0,12 | 3,27 |
|
| 0,07 |
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Nghị quyết 253/NQ-HĐND năm 2011 thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 tỉnh Điện Biên do Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XIII, kỳ họp thứ 3 ban hành
- 2Quyết định 514/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Điện Biên Đông tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nậm Pồ tỉnh Điện Biên
- 1Nghị quyết 253/NQ-HĐND năm 2011 thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 tỉnh Điện Biên do Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XIII, kỳ họp thứ 3 ban hành
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị quyết 395/NQ-HĐND năm 2015 chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 514/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Điện Biên Đông tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nậm Pồ tỉnh Điện Biên
Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 565/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
