Quyết định số 564/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể và phân công trách nhiệm cho các cơ quan, ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện diễn ra đúng quy hoạch, hiệu quả và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật hiện hành.
Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ
Theo quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ và đưa vào sử dụng trong năm 2016 trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm...).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.
Lưu ý: Các chỉ tiêu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu số liệu đính kèm theo quyết định này.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất hoặc chuyển mục đích sai quy hoạch.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng đất.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được phân công cụ thể cho các cá nhân và đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất đai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện toàn diện kế hoạch trên địa bàn huyện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 564/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 21 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NẬM PỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ tại Tờ trình số 264/TTr-UBND ngày 30/3/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 133/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 149.559,12 | 10.831,79 | 6.534,02 | 8.184,50 | 7.797,04 | 16.592,76 | 12.550,72 | 8.688,20 | 5.971,59 | 6.875,24 | 8.455,94 | 12.325,99 | 10.467,51 | 9.835,61 | 12.957,23 | 11.490,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.595,12 | 6.362,85 | 3.543,27 | 3.737,80 | 3.134,71 | 10.758,76 | 6.996,49 | 4.469,91 | 2.049,92 | 3.108,64 | 4.497,47 | 5.714,37 | 8.813,67 | 6.461,99 | 3.382,32 | 3.562,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.947,31 | 512,82 | 562,32 | 500,15 | 433,22 | 573,12 | 801,58 | 597,18 | 430,28 | 410,32 | 611,30 | 529,11 | 505,23 | 500,69 | 1.575,77 | 404,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 306,33 | 5,48 | 15,19 | 85,19 | 2,29 | 9,04 | 53,19 | - | 2,54 | 15,83 | 18,50 | 40,72 | 19,92 | 30,36 | 8,08 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.626,50 | 783,25 | 338,79 | 936,14 | 516,83 | 313,43 | 2.236,80 | 1.149,86 | 566,77 | 1.520,74 | 1.109,11 | 459,33 | 321,55 | 963,49 | 1.434,60 | 1.975,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 109,85 | 0,36 | - | 11,12 | 30,54 | 10,61 | 6,52 | - | - | 1,57 | 3,21 | 4,44 | 3,00 | 18,59 | 16,52 | 3,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.611,16 | 3.990,12 | 1.035,43 | 1.357,48 | 1.848,27 | 4.967,93 | 3.571,31 | 1.287,56 | 794,41 | 552,07 | 1.720,46 | 2.787,08 | 3.271,92 | 1.922,86 | 116,14 | 388,12 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.227,52 | 1.073,33 | 1.601,39 | 918,52 | 296,33 | 4.892,69 | 380,09 | 1.433,13 | 257,84 | 620,47 | 1.052,20 | 1.931,41 | 4.709,97 | 3.051,20 | 225,49 | 783,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 72,78 | 2,97 | 5,34 | 14,39 | 9,52 | 0,98 | 0,19 | 2,18 | 0,62 | 3,47 | 1,19 | 3,00 | 2,00 | 5,16 | 13,80 | 7,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.101,95 | 332,52 | 232,32 | 276,59 | 158,32 | 195,07 | 186,47 | 142,24 | 172,65 | 180,94 | 169,51 | 175,00 | 274,87 | 150,27 | 306,78 | 148,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 117,10 | - | - | 8,46 | 14,90 | 0,37 | 1,50 | 1,84 | 7,66 | 4,71 | 0,10 | - | - | 1,45 | 72,91 | 3,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,31 | 0,46 | - | - | - | - | - | - | - | 4,85 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,20 | 0,11 | 0,10 | 0,38 | - | - | - | - | - | 0,34 | - | - | - | - | 0,20 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,74 | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | 0,66 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.022,12 | 68,60 | 94,43 | 103,69 | 42,32 | 85,04 | 32,10 | 45,61 | 90,88 | 64,65 | 67,69 | 47,33 | 120,38 | 49,17 | 73,42 | 36,81 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 380,68 | 17,54 | 12,79 | 30,26 | 37,84 | 18,61 | 33,20 | 20,08 | 18,07 | 47,91 | 20,43 | 17,87 | 12,88 | 20,79 | 45,40 | 27,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,95 | 1,33 | 0,30 | 1,47 | 0,21 | 0,20 | 0,61 | 0,50 | 1,08 | 5,43 | 0,48 | 0,11 | 0,27 | 0,33 | 0,26 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 25,61 | 2,79 | 0,61 | 4,73 | 2,76 | 3,33 | 1,20 | - | - | - | - | 2,42 | 2,85 | 1,27 | 3,65 | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,66 | - | 2,42 | - | - | 2,09 | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | 0,95 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,68 | 0,20 | 0,04 | 0,22 | 0,15 | - | - | 0,04 | - | - | 0,20 | 0,15 | 0,02 | 0,08 | 0,55 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.527,86 | 240,49 | 121,63 | 127,26 | 60,14 | 85,43 | 117,86 | 74,17 | 54,96 | 52,39 | 80,61 | 107,12 | 138,47 | 76,98 | 109,44 | 80,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 69.862,05 | 4.136,42 | 2.758,43 | 4.170,11 | 4.504,01 | 5.638,93 | 5.367,76 | 4.076,05 | 3.749,02 | 3.585,66 | 3.788,96 | 6.436,62 | 1.378,97 | 3.223,35 | 9.268,13 | 7.779,63 |
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 245,03 | 25,18 | 25,50 | 41,81 | 15,55 | 2,90 | 0,77 | 11,33 | 21,74 | 62,79 | 12,11 | 12,51 | - | 6,90 | 0,35 | 5,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,00 | 0,04 | 0,12 | 0,19 | - | - | - | 0,05 | 0,16 | 0,04 | - | - | - | 0,35 | - | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,65 | 0,04 | 0,06 | 0,14 | - | - | - | - | 0,07 | 0,04 | - | - | - | 0,30 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 159,25 | 22,38 | 25,30 | 26,90 | 4,00 | 1,47 | - | 7,75 | 21,53 | 34,20 | 5,86 | 6,91 | - | 1,70 | 0,15 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,96 | 0,45 | - | 7,20 | 1,05 | 0,30 | 0,37 | - | - | 8,04 | 0,25 | - | - | 1,85 | 0,20 | 2,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 59,62 | 2,27 | 0,04 | 7,48 | 10,50 | 1,13 | 0,40 | 3,53 | 0,01 | 20,47 | 6,00 | 2,60 | - | 3,00 | - | 2,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,80 | 0,15 | 0,12 | 0,10 | - | - | - | - | 0,13 | 1,30 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,60 | 0,15 | 0,12 | 0,10 | - | - | - | - | 0,13 | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,03 | 25,18 | 25,50 | 41,81 | 15,55 | 2,90 | 0,77 | 11,33 | 21,74 | 62,79 | 12,11 | 12,51 | - | 6,90 | 0,35 | 5,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,00 | 0,04 | 0,12 | 0,19 | - | - | - | 0,05 | 0,16 | 0,04 | - | - | - | 0,35 | - | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,65 | 0,04 | 0,06 | 0,14 | - | - | - | - | 0,07 | 0,04 | - | - | - | 0,30 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 159,25 | 22,38 | 25,30 | 26,90 | 4,00 | 1,47 | - | 7,75 | 21,53 | 34,20 | 5,86 | 6,91 | - | 1,70 | 0,15 | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,96 | 0,45 | - | 7,20 | 1,05 | 0,30 | 0,37 | - | - | 8,04 | 0,25 | - | - | 1,85 | 0,20 | 2,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 59,62 | 2,27 | 0,04 | 7,48 | 10,50 | 1,13 | 0,40 | 3,53 | 0,01 | 20,47 | 6,00 | 2,60 | - | 3,00 | - | 2,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,91 | 0,60 | 0,25 | 2,95 | 3,50 | 0,50 | - | 1,75 | 0,37 | 7,20 | 2,44 | - | - | 1,52 | 0,25 | 1,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,00 | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,51 | 0,60 | 0,25 | 2,95 | 2,50 | 0,50 | - | 1,75 | 0,37 | 2,00 | 2,44 | - | - | 1,52 | 0,05 | 1,58 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 395/NQ-HĐND năm 2015 chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nậm Pồ tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 564/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
