Tóm tắt Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Quyết định 516/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan liên quan và xác định hiệu lực thi hành của quyết định.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Theo quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Mường Lay tập trung vào các nội dung trọng điểm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 trên địa bàn thị xã.
- Kế hoạch thu hồi đất: Quy định chi tiết diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất theo quy định của pháp luật.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, đảm bảo phù hợp hoàn toàn với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt thanh tra, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định cũng quy định rõ về thời gian có hiệu lực và các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 516/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 11 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ MƯỜNG LAY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay tại Tờ trình số 297/TTr-UBND ngày 21/3/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-STNMT ngày 01/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Mường Lay với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Mường Lay chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Na Lay | Phường Sông Đà | Xã Lay Nưa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 11.266,56 | 2.288,21 | 2.932,54 | 6.045,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.662,56 | 1.698,08 | 1.756,30 | 5.208,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 736,13 | 52,62 | 92,98 | 590,53 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 119,60 |
|
| 119,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.975,36 | 325,78 | 190,78 | 1.458,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,90 | 2,14 | 1,15 | 7,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.051,98 | 560,01 | 612,49 | 1.879,49 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.861,30 | 757,54 | 855,02 | 1.248,74 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 23,23 |
| 0,23 | 23,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,65 |
| 3,65 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.060,45 | 360,24 | 414,35 | 285,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,65 |
| 3,65 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,10 | 2,52 | 0,58 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,70 | 3,78 | 8,91 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,25 |
| 0,25 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 254,77 | 98,28 | 56,72 | 99,76 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,05 | 0,20 | 7,85 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 47,00 |
|
| 47,00 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 40,34 | 35,67 | 4,66 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,44 | 4,01 | 2,14 | 1,28 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 36,04 | 15,52 | 2,07 | 18,45 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,08 |
| 1,54 | 1,54 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,91 | 0,98 | 0,96 | 0,96 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,07 | 4,62 | 2,45 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 634,07 | 194,65 | 322,55 | 116,87 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.543,55 | 229,89 | 761,90 | 551,76 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 5.220,75 | 2.288,21 | 2.932,54 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Na Lay | Phường Sông Đà | Xã Lay Nưa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75,15 | 15,97 | 8,41 | 50,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,19 |
|
| 9,19 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 0,20 |
|
| 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,36 | 0,37 | 2,17 | 5,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,01 |
|
| 1,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14,18 | 12,94 |
| 1,24 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41,84 | 2,66 | 6,17 | 33,01 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,57 |
| 0,07 | 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,36 |
| 0,04 | 1,32 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,90 |
|
| 0,90 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,46 |
| 0,04 | 0,42 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Na Lay | Phường Sông Đà | Xã Lay Nưa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 50,28 | 15,97 | 8,41 | 25,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,19 |
|
| 9,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,20 |
|
| 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,27 | 0,37 | 2,17 | 2,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,01 |
|
| 1,01 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,18 | 12,94 |
| 1,24 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,06 | 2,66 | 6,17 | 11,23 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,57 |
| 0,07 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 21,78 |
|
| 21,78 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Na Lay | Phường Sông Đà | Xã Lay Nưa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,01 | 1,93 | 3,65 | 8,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,36 | 1,93 |
| 8,43 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,65 |
| 3,65 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,41 | 1,22 | 12,40 | 3,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,20 |
| 0,20 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,08 | 0,08 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,67 | 0,67 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,15 | 0,47 | 11,89 | 3,79 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,31 |
| 0,31 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 395/NQ-HĐND năm 2015 chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nậm Pồ tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Chà tỉnh Điện Biên
Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 516/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
