Giới thiệu về Quyết định 515/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Quyết định số 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phương án phân bổ và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tủa Chùa
Theo quy định tại Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa được phê duyệt với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các nhóm đất bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Tủa Chùa.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và lợi ích công cộng trên địa bàn trong năm 2016.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, cải tạo và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác, hạn chế tối đa tình trạng lãng phí tài nguyên đất.
Lưu ý: Các số liệu và chỉ tiêu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu và bản đồ kèm theo Quyết định này.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tại trụ sở cơ quan và trên các phương tiện thông tin đại chúng theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng quy hoạch.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 515/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 11 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TỦA CHÙA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa tại Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 15/3/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-STNMT ngày 01 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tủa Chùa | Xã Huổi Só | Xã Lao Xả Phình | Xã Mường Báng | Xã Mường Đun | Xã Sín Chải | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn | Xã Tả Sìn Thàng | Xã Trung Thu | Xã Tủa Thàng | Xã Xá Nhè | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 68.414,88 | 258,01 | 6.341,85 | 4.990,55 | 6.820,82 | 3.756,18 | 8.874,80 | 7.013,31 | 5.088,57 | 5.049,97 | 5.352,74 | 8.751,36 | 6.116,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61.887,03 | 155,27 | 5.183,86 | 4.332,22 | 6.400,31 | 3.566,23 | 8.022,67 | 6.586,62 | 4.708,64 | 4.568,42 | 5.013,59 | 7.626,19 | 5.723,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.407,00 | 33,87 | 160,75 | 157,44 | 1.622,12 | 398,85 | 469,17 | 918,92 | 618,75 | 252,80 | 102,45 | 592,37 | 1.079,51 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 337,40 | 25,14 |
|
| 165,93 | 111,11 |
|
| 6,44 |
| 11,78 |
| 17,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32.987,69 | 66,87 | 3.025,31 | 2.416,15 | 2.944,17 | 1.482,70 | 4.362,87 | 2.839,91 | 2.745,89 | 2.689,09 | 2.678,19 | 4.216,87 | 3.519,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.239,80 | 15,66 | 46,31 | 57,51 | 246,22 | 38,65 | 119,99 | 264,48 | 73,70 | 84,51 | 139,19 | 40,44 | 113,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.617,20 | 32,04 | 1.293,17 | 1.139,14 | 600,27 | 1.286,51 | 2.346,99 | 1.529,82 | 804,61 | 1.190,80 | 1.176,14 | 1.662,65 | 555,06 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.553,57 |
| 656,83 | 561,98 | 970,27 | 341,84 | 722,98 | 1.032,31 | 464,39 | 350,26 | 917,11 | 1.101,65 | 433,95 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 81,37 | 6,83 | 1,47 |
| 17,20 | 17,68 | 0,67 | 1,18 | 1,30 | 0,97 | 0,51 | 12,21 | 21,35 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,40 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.202,39 | 94,37 | 788,52 | 124,73 | 312,46 | 92,81 | 426,06 | 201,15 | 117,48 | 99,43 | 134,88 | 633,06 | 177,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,69 | 4,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,08 | 0,60 |
|
| 5,00 |
|
|
| 0,08 |
|
| 0,40 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,51 | 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,73 | 0,37 |
|
| 0,71 |
| 0,12 | 0,16 | 0,04 | 0,08 |
|
| 3,25 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 763,48 | 36,16 | 57,44 | 38,28 | 130,29 | 37,88 | 53,95 | 89,67 | 59,75 | 37,61 | 47,18 | 86,85 | 88,44 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 352,28 |
| 19,84 | 17,68 | 65,91 | 27,80 | 29,30 | 42,03 | 27,46 | 25,89 | 22,93 | 33,66 | 39,78 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 33,07 | 33,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,33 | 3,82 | 0,24 | 0,11 | 0,39 | 0,58 | 0,22 | 0,62 | 0,17 | 0,27 | 0,08 | 0,19 | 1,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 58,17 | 5,80 | 9,25 | 2,87 | 9,92 | 1,67 | 9,88 | 0,32 | 0,34 | 2,31 | 2,32 | 10,29 | 3,20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,22 | 4,18 |
| 0,12 | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
| 3,60 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,12 | 0,23 | 0,31 | 0,04 | 1,00 | 0,01 |
| 0,60 |
| 0,14 | 0,12 | 0,46 | 0,21 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.954,41 | 3,78 | 701,45 | 65,63 | 95,17 | 24,87 | 332,59 | 67,75 | 29,30 | 33,12 | 62,25 | 501,21 | 37,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,91 |
|
|
| 2,76 |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.325,46 | 8,37 | 369,47 | 533,59 | 108,05 | 97,14 | 426,07 | 225,53 | 262,44 | 382,12 | 204,27 | 492,11 | 216,28 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 258,01 | 258,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tủa Chùa | Xã Huổi Só | Xã Lao Xả Phình | Xã Mường Báng | Xã Mường Đun | Xã Sín Chải | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn | Xã Tả Sìn Thàng | Xã Trung Thu | Xã Tủa Thàng | Xã Xá Nhè | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 108,75 | 13,23 | 17,90 | 15,00 | 30,02 | 1,47 | 9,18 | 0,36 | 15,08 | 0,88 | 3,00 |
| 2,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,79 | 2,00 | 3,02 |
| 0,02 | 0,55 |
| 0,17 |
| 0,01 | 3,00 |
| 0,02 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 0,53 |
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 56,70 | 7,17 | 10,09 | 10,00 | 13,74 | 0,80 | 2,00 | 0,19 | 10,00 | 0,70 |
|
| 2,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,79 | 4,06 | 2,79 | 1,00 | 1,42 | 0,01 |
|
| 0,38 | 0,03 |
|
| 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,24 |
|
|
| 0,15 | 0,01 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33,17 |
| 2,00 | 4,00 | 14,69 | 0,10 | 7,18 |
| 4,70 |
|
|
| 0,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,59 |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,59 |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tủa Chùa | Xã Huổi Só | Xã Lao Xả Phình | Xã Mường Báng | Xã Mường Đun | Xã Sín Chải | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn | Xã Tả Sìn Thàng | Xã Trung Thu | Xã Tủa Thàng | Xã Xá Nhè | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 108,75 | 13,23 | 17,90 | 15,00 | 30,02 | 1,47 | 9,18 | 0,36 | 15,08 | 0,88 | 3,00 |
| 2,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,79 | 2,00 | 3,02 |
| 0,02 | 0,55 |
| 0,17 |
| 0,01 | 3,00 |
| 0,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,53 |
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 56,70 | 7,17 | 10,09 | 10,00 | 13,74 | 0,80 | 2,00 | 0,19 | 10,00 | 0,70 |
|
| 2,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,79 | 4,06 | 2,79 | 1,00 | 1,42 | 0,01 |
|
| 0,38 | 0,03 |
|
| 0,10 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,24 |
|
|
| 0,15 | 0,01 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,17 |
| 2,00 | 4,00 | 14,69 | 0,10 | 7,18 |
| 4,70 |
|
|
| 0,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tủa Chùa | Xã Huổi Só | Xã Lao Xả Phình | Xã Mường Báng | Xã Mường Đun | Xã Sín Chải | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn | Xã Tả Sìn Thàng | Xã Trung Thu | Xã Tủa Thàng | Xã Xá Nhè | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,76 | 2,00 | 4,37 |
| 2,30 |
| 2,00 |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,76 | 2,00 | 4,37 |
| 2,30 |
| 2,00 |
|
| 0,09 |
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 395/NQ-HĐND năm 2015 chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên
Quyết định 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 515/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
