Tóm tắt Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Quyết định số 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định cốt lõi của Quyết định này:
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Nhé được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phân bổ để sử dụng trong năm 2016 trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm kế hoạch.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển kinh tế địa phương.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác.
Lưu ý: Các số liệu chi tiết về diện tích và vị trí của từng loại đất được thể hiện cụ thể tại các biểu hệ thống chỉ tiêu kèm theo Quyết định.
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Mường Nhé
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Điều 2 quy định UBND huyện Mường Nhé có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức biết, thực hiện.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự và phải phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Điều 3 quy định chi tiết về hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Nhé.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 563/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 21 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN MƯỜNG NHÉ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mường Nhé tại Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 10/3/2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Mường Nhé với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mường Nhé có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Diện tích | Xã Sín Thầu | Xã Sen Thượng | Xã Chung Chải | Xã Leng Su Sìn | Xã Pá Mỳ | Xã Mường Nhé | Xã Nậm Vì | Xã Nậm Kè | Xã Mường Toong | Xã Quảng Lâm | Xã Huổi Lếch | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 128.417,73 | 12.571,64 | 10.577,08 | 20.419,81 | 16.338,38 | 6.139,32 | 20.002,72 | 5.884,69 | 11.855,04 | 7.471,35 | 8.357,44 | 8.800,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.996,83 | 157,29 | 167,08 | 2.118,53 | 1.236,27 | 1.606,04 | 1.884,90 | 1.985,69 | 1.718,18 | 2.155,35 | 672,11 | 1.295,38 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 947,56 | 156,30 | 47,01 | 90,63 | 19,02 | 21,97 | 126,16 | 58,55 | 148,07 | 144,37 | 93,29 | 42,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.533,30 | 258,15 | 437,06 | 5.226,75 | 1.558,47 | 3.149,36 | 1.375,93 | 1.830,17 | 1.362,56 | 2.181,96 | 2.304,53 | 1.848,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.454,11 | 1,95 | 0,14 | 8,18 | 6,31 | 14,81 | 4.588,26 | 14,79 | 226,50 | 583,66 | 0,55 | 8,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.876,99 | 1.585,85 | 9.382,45 | 3.546,77 | 1.551,55 | 440,86 | 821,22 | 1.141,47 | 884,12 | 1.144,95 | 2.394,79 | 4.982,94 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 44.993,43 | 7.806,11 |
| 9.032,37 | 11.651,61 |
| 9.996,53 |
| 6.506,80 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.458,60 | 2.759,45 | 588,93 | 479,91 | 333,28 | 927,84 | 1.287,41 | 903,59 | 1.152,28 | 1.378,83 | 2.983,49 | 663,57 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 104,48 | 2,83 | 1,40 | 7,29 | 0,90 | 0,40 | 48,46 | 8,97 | 4,60 | 26,60 | 1,96 | 1,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.709,39 | 198,01 | 202,81 | 307,45 | 225,32 | 186,09 | 368,00 | 95,84 | 430,67 | 359,49 | 195,93 | 139,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 61,96 | 11,00 | 19,19 | 0,37 | 4,90 | 1,39 | 14,74 |
| 7,50 | 2,65 | 0,22 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,69 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 4,24 |
| 0,25 | 0,86 | 0,84 | 0,25 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,61 | 1,50 | 3,05 | 1,46 |
|
| 1,51 |
| 0,59 | 4,50 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 794,79 | 75,22 | 81,78 | 49,46 | 33,08 | 60,20 | 128,37 | 16,98 | 167,67 | 106,84 | 45,42 | 29,78 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 674,70 | 27,72 | 29,64 | 71,79 | 82,92 | 40,26 | 118,97 | 25,42 | 93,39 | 102,51 | 48,99 | 33,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,20 | 0,94 | 1,92 | 1,43 | 0,63 | 0,44 | 3,13 | 0,85 | 0,53 | 0,28 | 0,26 | 0,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 62,18 | 2,98 | 2,27 | 9,05 | 3,07 | 2,92 | 19,88 | 2,59 | 6,01 | 5,34 | 3,74 | 4,33 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 24,97 |
|
|
|
| 3,27 | 7,62 |
| 3,11 | 7,44 | 3,51 | 0,02 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 25,60 |
|
|
| 1,39 |
| 6,92 |
| 1,48 | 14,04 | 1,77 |
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,75 | 0,30 |
| 0,20 | 0,80 |
| 0,45 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
| 0,04 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.028,28 | 78,11 | 64,71 | 173,41 | 98,25 | 77,36 | 61,22 | 49,39 | 150,14 | 115,03 | 89,14 | 71,53 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,56 |
|
|
|
|
| 0,95 | 0,61 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25.783,04 | 3.515,10 | 6.581,60 | 294,14 | 1.433,62 | 842,19 | 1.370,87 | 204,85 | 3.017,58 | 3.527,59 | 2.223,84 | 2.771,66 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Sín Thầu | Xã Sen Thượng | Xã Chung Chải | Xã Leng Su Sìn | Xã Pá Mỳ | Xã Mường Nhé | Xã Nậm Vì | Xã Nậm Kè | Xã Mường Toong | Xã Quảng Lâm | Xã Huổi Lếch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+….+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 107,58 | 22,39 | 2,11 | 6,02 | 17,70 | 33,50 | 5,58 | 0,47 | 5,25 | 10,77 | 3,62 | 0,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,07 | 0,11 | 0,01 | 0,02 |
| 0,40 | 2,50 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,02 | 0,50 |
| 1,50 | 1,20 | 2,10 | 0,50 | 0,27 | 1,00 | 2,70 | 1,25 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 93,45 | 21,78 | 2,10 | 4,50 | 16,50 | 31,00 | 2,54 | 0,20 | 4,22 | 8,07 | 2,37 | 0,17 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tổng diện tích | Xã Sín Thầu | Xã Sen Thượng | Xã Chung Chải | Xã Leng Su Sìn | Xã Pá Mỳ | Xã Mường Nhé | Xã Nậm Vì | Xã Nậm Kè | Xã Mường Toong | Xã Quảng Lâm | Xã Huổi Lếch | |||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+….+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 90,30 |
|
| 90,00 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,00 |
|
| 90,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 384,60 | 13,83 | 36,76 | 12,88 | 31,49 | 11,73 | 92,74 |
| 131,62 | 34,53 | 16,17 | 2,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,14 |
| 10,00 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,82 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,07 |
| 0,25 |
|
| 0,25 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 321,56 | 11,78 | 26,51 | 7,26 | 4,44 | 6,98 | 89,58 |
| 126,17 | 32,68 | 16,17 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 40,56 |
|
| 4,00 | 26,66 | 3,00 |
|
| 5,20 | 1,70 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,15 |
|
| 1,04 | 0,04 |
| 0,32 |
|
| 0,15 |
| 2,60 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,00 |
|
|
|
| 1,50 | 2,50 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,80 | 0,30 |
| 0,20 | 0,10 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 395/NQ-HĐND năm 2015 chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 514/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Điện Biên Đông tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 563/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
