Tóm tắt Quyết định 563/QĐ-UBND năm 2024 về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 563/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh phương án sử dụng đất đai trên địa bàn thành phố Bắc Ninh, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa và dịch vụ trong giai đoạn từ nay đến năm 2030. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết toàn bộ quyết định:
1. Nội dung phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Bắc Ninh với các nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định lại diện tích và tỷ lệ cơ cấu của từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) phù hợp với định hướng phát triển mới. Chi tiết số liệu được quy định cụ thể tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép và định hướng việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ hạ tầng, đô thị, công nghiệp, dịch vụ). Chi tiết danh mục được thể hiện tại Biểu 02.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Lên kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và các mục tiêu khác, chi tiết tại Biểu 03.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh
Để triển khai hiệu quả phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tại trụ sở cơ quan UBND thành phố và trên Cổng thông tin điện tử của thành phố; đồng thời công bố công khai các nội dung quy hoạch có liên quan trực tiếp đến địa bàn các phường tại trụ sở UBND của từng phường để người dân dễ dàng tiếp cận.
- Quản lý đất đai theo quy hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
- Tuyên truyền phổ biến pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người sử dụng đất, hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Khai thác nguồn lực đất đai phát triển kinh tế: Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng dịch vụ và đô thị nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
- Phát triển nông nghiệp hiệu quả: Ban hành các chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất cây trồng và thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng một cách hợp lý, khoa học.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm, tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh Bắc Ninh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 563/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 14 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH, TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh;
Căn cứ Kết luận số 1230-KL/TU ngày 14/10/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, thành phố Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Văn bản số 155/TB-UBND ngày 11/10/2024 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh chuyên đề tháng 10 năm 2024;
Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại tờ trình số 2420/TTr-UBND ngày 20/9/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 1135/STNMT-QLĐĐ,ĐĐ&BĐ ngày 28/6/2022 và tờ trình số 295/TTr-STNMT ngày 08/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất, chi tiết theo Biểu 01.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, chi tiết theo Biểu 02.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:
- Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất của thành phố tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố; công bố công khai nội dung quy hoạch sử dụng đất của thành phố có liên quan đến phường tại trụ sở UBND các phường;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích;
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý;
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Vệ An | Tiền An | Đại Phúc | Ninh Xá | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 8.264,05 | 623,03 | 92,20 | 174,61 | 206,84 | 58,20 | 33,02 | 468,19 | 81,47 | 111,83 | 791,18 | 891,46 | 377,25 | 233,88 | 548,35 | 454,16 | 661,09 | 1.192,05 | 744,08 | 521,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.466,35 | 158,96 | 0,09 | 8,88 | 15,31 |
|
| 59,24 |
|
| 174,40 | 370,61 | 127,75 | 78,38 | 150,35 | 205,84 | 158,51 | 439,64 | 348,15 | 170,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.245,55 | 154,16 |
| 7,01 | 15,31 |
|
| 58,91 |
|
| 173,25 | 358,25 | 127,74 | 73,57 | 143,94 | 205,84 | 92,21 | 324,46 | 347,06 | 163,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.121,61 | 154,16 |
| 7,01 | 15,31 |
|
| 58,91 |
|
| 173,25 | 314,02 | 98,75 | 57,99 | 143,94 | 170,70 | 92,21 | 324,46 | 347,06 | 163,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,85 | 0,00 | 0,09 | 0,02 |
|
|
| 0,33 |
|
|
| 1,79 | 0,01 | 1,21 | 1,86 |
| 1,82 | 0,46 |
| 4,26 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 186,77 | 4,80 |
| 1,85 |
|
|
|
|
|
| 1,10 | 0,87 |
|
|
|
| 61,48 | 113,44 | 1,09 | 2,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 22,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 9,70 |
| 3,60 | 4,55 |
| 3,00 | 1,28 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.797,70 | 464,07 | 92,11 | 165,73 | 191,53 | 58,20 | 33,02 | 408,95 | 81,47 | 111,83 | 616,78 | 520,85 | 249,50 | 155,50 | 398,00 | 248,32 | 502,58 | 752,41 | 395,93 | 350,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 110,96 | 35,15 | 0,34 | 13,14 | 1,10 | 28,09 |
| 3,28 |
|
|
| 13,56 |
|
|
|
| 0,02 | 5,04 | 1,23 | 10,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 20,39 | 0,58 | 0,01 | 0,02 | 0,50 |
| 0,02 | 0,70 | 0,69 | 2,77 | 3,53 | 1,00 | 0,34 | 0,34 | 0,38 | 0,14 | 0,47 | 0,14 | 3,36 | 5,40 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 576,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 190,79 | 327,71 | 3,14 | 54,36 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 82,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,84 |
|
| 10,59 |
|
|
| 3,66 | 65,56 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 234,32 | 10,22 | 10,55 | 0,36 | 0,70 | 0,26 | 2,03 | 19,66 | 4,36 | 10,52 | 25,01 | 9,37 | 14,66 | 3,51 | 81,63 |
| 6,51 | 1,88 | 19,99 | 13,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 132,32 | 24,69 | 12,61 | 5,12 | 1,03 | 0,06 |
| 3,82 | 2,48 |
| 15,33 | 5,58 | 1,49 |
| 16,89 | 7,26 | 3,22 | 9,46 | 3,51 | 19,77 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 30,46 | 4,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,40 | 1,72 |
|
| 15,73 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.321,67 | 187,71 | 25,64 | 64,15 | 102,24 | 13,30 | 15,03 | 195,89 | 37,55 | 52,41 | 352,92 | 213,43 | 98,97 | 69,45 | 133,71 | 100,81 | 108,95 | 233,83 | 169,00 | 146,68 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.324,70 | 114,08 | 15,40 | 43,69 | 72,68 | 7,59 | 10,55 | 121,02 | 23,75 | 41,65 | 203,91 | 71,78 | 48,61 | 30,62 | 84,87 | 50,23 | 70,54 | 132,02 | 95,95 | 85,76 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 299,76 | 11,98 | 4,39 | 0,81 | 2,49 | 0,09 | 0,26 | 8,59 | 0,02 | 0,63 | 12,86 | 74,27 | 20,92 | 13,89 | 23,14 | 33,30 | 10,98 | 47,70 | 23,28 | 10,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 83,56 | 13,74 | 0,86 | 0,73 | 5,28 | 0,65 | 0,33 | 8,11 | 8,09 | 4,25 | 3,04 | 4,72 | 5,39 | 1,42 | 9,98 | 4,53 | 2,69 | 5,10 | 2,62 | 2,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 38,21 | 4,16 | 0,12 | 0,20 | 0,54 | 0,21 | 0,03 | 7,37 | 0,02 | 0,15 | 10,18 | 9,89 | 2,25 | 0,05 | 0,11 | 0,06 | 0,11 | 0,15 | 2,23 | 0,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 256,08 | 6,53 | 1,41 | 4,52 | 9,52 | 4,17 | 1,70 | 24,83 | 4,63 | 4,20 | 78,88 | 20,96 | 10,46 | 10,37 | 2,45 | 5,83 | 6,06 | 12,69 | 16,05 | 30,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 89,98 | 12,98 |
| 8,69 | 1,75 | 0,58 |
| 18,75 |
| 0,29 | 23,33 | 9,96 | 1,00 | 3,57 | 0,28 | 0,12 | 1,49 | 2,79 | 3,75 | 0,65 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,94 | 0,85 | 0,01 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| 0,01 | 0,02 | 0,21 | 0,10 | 0,02 | 0,07 | 0,16 | 0,06 | 0,03 | 0,56 | 0,88 | 1,44 | 0,44 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 13,88 | 0,56 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,54 |
| 1,80 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,33 | 0,03 | 0,01 | 10,48 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,80 | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
| 2,26 |
|
|
|
|
| 3,51 |
| 0,33 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,23 | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,69 |
|
| 0,20 | 6,54 |
|
| 5,39 |
|
|
| 5,81 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,29 | 1,52 | 0,27 | 0,58 | 1,65 |
| 1,49 | 1,12 | 0,29 |
| 1,28 | 2,56 | 1,71 | 2,46 | 1,26 | 0,90 | 8,49 | 8,54 | 2,14 | 1,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 118,91 | 20,26 | 2,92 | 4,38 | 5,31 |
|
| 3,96 |
|
| 11,86 | 8,67 | 7,11 | 6,89 | 6,16 | 5,68 | 7,29 | 15,71 | 8,45 | 4,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,83 |
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 26,45 | 0,30 | 0,26 | 0,51 | 2,99 |
| 0,62 | 0,24 | 0,73 | 0,49 | 7,05 |
| 1,42 |
|
| 0,11 | 0,41 | 3,71 | 7,27 | 0,34 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 173,42 | 9,46 | 0,28 | 3,85 | 5,43 | 0,65 | 0,62 | 36,24 | 5,80 | 4,88 | 29,76 | 15,12 | 4,86 | 10,39 | 16,05 | 2,44 | 18,25 | 0,92 | 4,94 | 3,48 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.687,34 | 161,44 | 27,94 | 53,99 | 74,41 | 15,36 | 14,17 | 138,02 | 29,56 | 14,46 | 156,22 | 172,98 | 88,34 | 41,61 | 78,08 | 89,46 | 163,31 | 159,82 | 117,12 | 91,05 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 74,47 | 11,95 | 0,16 | 1,20 | 2,40 | 0,06 | 0,68 | 1,94 | 0,73 | 24,24 | 3,76 | 13,04 | 2,53 | 0,62 | 2,57 | 0,80 | 1,08 | 4,75 | 0,58 | 1,38 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,23 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,56 | 0,33 | 0,43 | 0,06 | 0,11 | 0,57 | 1,31 | 2,88 |
|
|
|
|
|
| 0,92 |
|
| 2.13 | Đất tín ngưỡng | TIN | 21,08 | 2,17 | 0,32 | 0,32 | 1,69 | 0,04 | 0,02 | 1,48 | 0,15 |
| 4,63 | 2,29 | 0,41 | 0,37 | 0,67 | 0,64 | 2,01 | 1,73 | 1,11 | 1,03 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 177,07 | 8,96 | 13,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 50,92 | 18,72 | 16,72 | 31,96 | 28,12 | 6,27 | 2,12 |
|
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 136,33 | 7,10 | 0,97 | 23,56 | 1,47 | 0,05 | 0,02 | 5,09 | 0,04 | 1,98 | 21,47 | 12,28 | 17,38 | 1,90 | 26,93 | 2,92 | 1,70 | 1,35 | 5,47 | 4,65 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,98 |
|
|
|
|
|
| 2,77 |
|
|
|
| 0,08 |
| 9,13 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Vệ An | Tiền An | Đại Phúc | Ninh Xá | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.072,95 | 98,38 | 8,12 | 21,53 | 21,72 | 0,18 | 0,06 | 78,37 | 1,46 |
| 82,76 | 195,44 | 69,36 | 41,06 | 102,08 | 37,28 | 83,68 | 102,71 | 78,63 | 50,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 622,92 | 52,57 |
| 10,60 | 10,16 |
|
| 72,23 |
|
| 68,55 | 71,10 | 55,59 | 30,06 | 90,34 | 27,99 | 34,02 | 36,91 | 51,15 | 11,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 622,92 | 52,57 |
| 10,60 | 10,16 |
|
| 72,23 |
|
| 68,55 | 71,10 | 55,59 | 30,06 | 90,34 | 27,99 | 34,02 | 36,91 | 51,15 | 11,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 58,11 | 9,40 |
| 1,66 | 2,13 |
|
| 3,21 | 1,30 |
| 6,67 | 15,29 | 4,31 | 0,75 |
| 1,37 | 0,76 | 10,00 |
| 1,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,83 | 1,36 | 0,11 | 0,07 |
|
|
| 0,57 |
|
| 0,75 | 0,13 | 0,12 |
| 0,40 |
| 19,76 | 15,34 | 0,09 | 1,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,82 | 2,28 |
| 3,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 4,39 | 4,51 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 336,45 | 32,77 | 8,01 | 5,92 | 9,43 | 0,18 | 0,06 | 2,36 | 0,16 |
| 6,79 | 108,56 | 9,34 | 10,25 | 11,34 | 7,92 | 24,75 | 35,95 | 27,39 | 35,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,82 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,64 | 0,51 | 0,97 |
| 0,77 | 14,63 |
| 0,36 | 3,62 |
|
| 4,33 | 4,89 |
|
| 2,04 |
| 0,61 |
| 0,92 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Vệ An | Tiền An | Đại Phúc | Ninh Xá | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,77 |
|
| 1,11 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,68 | 0,11 | 0,19 | 0,72 |
|
|
| 0,06 |
|
| 1,09 | 16,40 | 1,39 | 0,08 | 0,52 | 0,64 | 2,31 | 2,14 | 3,57 | 1,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 1,46 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,40 | 0,11 |
| 0,72 |
|
|
|
|
|
|
| 3,84 | 0,71 |
| 0,52 | 0,64 |
| 2,00 | 3,57 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,78 |
|
|
|
| 2,31 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,97 |
| 0,19 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 1,09 |
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 3968/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 11Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 13Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 3968/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Quyết định 563/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 563/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/10/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
