Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Từ Sơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn mới.
- Nội dung phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Quyết định phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn tập trung vào các nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích và cơ cấu phân bổ đối với từng nhóm đất trên địa bàn thành phố, nội dung chi tiết được quy định tại Biểu 01 kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch, được thể hiện cụ thể tại Biểu 02 kèm theo Quyết định.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Xác định chỉ tiêu diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác nhau, chi tiết tại Biểu 03 kèm theo Quyết định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn
Để triển khai thực hiện hiệu quả phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Tổ chức công bố công khai thông tin điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất của thành phố tại trụ sở cơ quan và trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn. Đồng thời, thực hiện công bố công khai các nội dung quy hoạch có liên quan đến địa bàn cấp phường tại trụ sở Ủy ban nhân dân các phường tương ứng.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật đất đai: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định, nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý và sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Quản lý và khai thác nguồn lực đất đai: Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng dịch vụ và đô thị nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chính sách phát triển nông nghiệp: Ban hành các chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất cây trồng và thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng một cách hợp lý.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm, tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 562/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 14 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA THÀNH PHỐ TỪ SƠN, TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn;
Căn cứ Kết luận số 1230-KL/TU ngày 14/10/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, thành phố Từ Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Văn bản số 155/TB-UBND ngày 11/10/2024 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh chuyên đề tháng 10 năm 2024;
Xét đề nghị của: UBND thành phố Từ Sơn tại tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 04/10/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 1135/STNMT-QLĐĐ,ĐĐ&BĐ ngày 28/6/2022 và tờ trình số 292/TTr-STNMT ngày 07/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất, chi tiết theo Biểu 01.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, chi tiết theo Biểu 02.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Từ Sơn có trách nhiệm:
- Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất của thành phố tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố; công bố công khai nội dung quy hoạch sử dụng đất của thành phố có liên quan đến phường tại trụ sở UBND các phường;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích;
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý;
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TN |
| 6108,87 | 566,05 | 845,00 | 347,84 | 598,56 | 236,52 | 459,00 | 673,05 | 147,43 | 495,86 | 827,18 | 353,58 | 558,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1868,79 | 212,16 | 462,70 | 141,66 | 1,93 | 45,88 | 76,95 | 180,10 | 15,32 | 195,89 | 205,10 | 97,34 | 233,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1695,08 | 202,36 | 449,81 | 136,43 | 0,52 | 39,75 | 59,58 | 161,37 | 10,68 | 185,09 | 140,07 | 93,11 | 216,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1695,08 | 202,36 | 449,81 | 136,43 | 0,52 | 39,75 | 59,58 | 161,37 | 10,68 | 185,09 | 140,07 | 93,11 | 216,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,83 | 2,19 | 5,14 | 0,75 | 0,56 | 4,66 | 2,12 | 7,30 | 0,03 | 1,48 | 5,77 | 3,81 | 8,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,73 | 0,09 | 0,99 |
|
| 0,24 |
|
|
|
| 9,91 | 0,00 | 2,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,86 |
| 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 116,33 | 7,53 | 5,67 | 4,49 | 0,84 | 1,23 | 14,80 | 11,43 | 4,61 | 9,32 | 49,35 | 0,42 | 6,65 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,97 |
| 0,23 |
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
| 0,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4239,39 | 353,89 | 382,30 | 206,18 | 596,64 | 190,64 | 382,05 | 492,85 | 132,11 | 299,97 | 621,87 | 255,87 | 325,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,18 | 0,39 | 4,00 | 0,18 |
|
| 0,28 | 0,02 | 0,51 | 5,50 |
|
| 3,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,40 | 0,60 |
| 0,35 | 0,20 | 0,19 | 0,61 | 0,13 | 1,17 | 0,43 | 0,21 |
| 0,50 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 513,50 | 51,58 |
|
| 232,88 | 3,02 | 77,30 | 140,48 |
|
| 8,24 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 139,52 | 1,65 | 13,63 |
|
| 24,13 |
|
| 5,86 | 59,67 | 28,08 | 6,50 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 99,41 | 16,26 |
| 11,73 | 0,67 | 1,26 | 7,44 | 0,90 | 10,11 | 0,22 | 17,16 | 17,87 | 15,79 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,96 |
| 0,17 |
| 8,62 | 0,80 | 0,23 | 5,14 | 1,83 | 4,60 | 12,28 | 7,91 | 5,38 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,25 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 12,10 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1753,49 | 135,82 | 153,83 | 87,43 | 195,63 | 97,40 | 172,81 | 207,68 | 52,12 | 103,38 | 306,12 | 113,13 | 128,14 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1006,54 | 94,37 | 78,31 | 57,46 | 132,07 | 48,32 | 103,74 | 76,70 | 37,86 | 64,04 | 166,75 | 77,07 | 69,85 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 160,32 | 10,15 | 25,00 | 9,15 | 7,93 | 7,21 | 17,69 | 15,76 | 2,30 | 23,85 | 10,69 | 7,16 | 23,43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 33,41 | 2,52 | 5,99 | 2,12 | 4,36 | 1,32 | 3,06 | 3,46 | 2,19 | 2,08 | 3,54 | 1,45 | 1,32 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,79 | 0,13 | 0,36 | 0,21 | 0,90 | 0,16 | 7,18 | 7,06 | 0,63 | 0,19 | 0,26 | 0,66 | 0,05 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 262,97 | 7,97 | 30,63 | 7,69 | 35,34 | 32,01 | 13,95 | 78,34 | 3,58 | 4,91 | 29,48 | 7,87 | 11,20 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 57,09 | 9,53 | 3,22 | 2,88 | 5,01 | 0,65 | 18,28 | 2,96 | 1,63 | 1,31 | 4,12 | 4,23 | 3,27 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 10,63 | 1,26 | 0,29 | 0,16 | 0,13 | 0,04 | 0,49 | 0,20 | 0,82 | 2,18 | 1,59 | 0,73 | 2,74 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,29 | 0,02 |
|
|
| 0,01 | 0,27 | 0,02 | 0,03 |
| 0,04 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 36,21 |
|
| 0,46 |
|
|
| 0,06 | 0,16 |
| 35,53 |
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,81 | 0,10 | 0,46 | 0,12 | 0,05 | 0,25 | 0,32 | 0,03 | 0,12 | 0,45 | 0,01 | 0,30 | 2,60 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,79 | 3,22 | 2,91 | 2,26 | 1,56 | 2,27 | 1,49 | 4,03 | 0,61 | 1,40 | 1,92 | 1,96 | 2,17 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 80,80 | 5,65 | 6,01 | 4,42 | 8,20 | 3,78 | 6,39 | 10,14 | 1,91 | 2,92 | 10,79 | 11,20 | 9,41 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 46,82 |
|
|
|
|
|
| 7,19 |
|
| 39,63 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 9,62 | 0,92 | 0,37 | 0,49 | 0,08 | 1,39 | 0,22 | 1,74 | 0,05 | 0,03 | 1,77 | 0,50 | 2,06 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,57 | 0,28 |
| 0,23 | 0,37 |
| 0,17 | 0,70 |
|
| 5,82 |
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 168,55 | 1,26 | 63,64 | 10,72 | 28,85 | 6,24 | 8,22 | 2,22 | 4,78 | 0,73 | 25,75 | 9,99 | 6,15 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1276,23 | 137,03 | 121,43 | 79,50 | 116,46 | 42,61 | 88,94 | 127,59 | 48,16 | 97,27 | 195,09 | 84,90 | 137,27 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,96 | 1,96 | 0,30 | 0,70 | 0,80 | 10,10 | 1,90 | 1,50 | 4,50 | 1,30 | 1,20 | 1,30 | 2,40 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,70 |
| 0,48 |
|
|
|
|
| 0,89 |
| 0,33 |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 26,86 | 2,20 | 2,16 | 2,35 | 0,84 | 0,98 | 3,43 | 1,90 | 1,83 | 0,90 | 3,88 | 3,89 | 2,49 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 62,36 |
| 6,89 | 8,81 |
|
|
|
|
| 23,74 | 0,00 | 5,65 | 17,27 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 73,38 | 4,86 | 15,76 | 4,18 | 11,32 | 2,39 | 20,43 | 1,77 | 0,10 | 0,02 | 3,64 | 4,65 | 4,26 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,08 |
|
|
| 0,00 | 1,53 | 0,13 | 2,83 | 0,25 | 2,21 | 1,97 | 0,08 | 2,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,69 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,21 | 0,38 |
|
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 843,31 | 142,72 | 110,60 | 30,06 | 47,76 | 12,80 | 72,26 | 110,01 | 6,06 | 52,74 | 179,89 | 14,09 | 64,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 774,17 | 138,23 | 109,84 | 28,28 | 45,36 | 11,05 | 51,54 | 106,24 | 4,64 | 49,42 | 159,12 | 13,34 | 57,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 774,17 | 138,23 | 109,84 | 28,28 | 45,36 | 11,05 | 51,54 | 106,24 | 4,64 | 49,42 | 159,12 | 13,34 | 57,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,94 |
| 0,01 | 0,10 | 0,77 | 1,00 | 0,39 | 0,46 | 0,16 | 0,15 | 3,87 |
| 2,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,22 | 0,35 | 0,35 |
| 0,04 | 0,36 |
|
|
| 0,03 | 0,50 |
| 1,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 56,94 | 4,14 | 0,40 | 1,68 | 1,59 | 0,39 | 20,32 | 3,31 | 1,26 | 3,14 | 16,37 | 0,75 | 3,59 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang rùng sản xuất | HNK/RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng phòng hộ | RSX/RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 60,87 | 17,23 | 1,05 | 1,78 | 4,75 | 1,01 | 1,40 | 3,08 | 0,07 | 2,83 | 18,80 | 1,30 | 7,57 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tương Giang | Tam Sơn | Phù Khê | Phù Chẩn | Trang Hạ | Tân Hồng | Đồng Nguyên | Đông Ngàn | Châu Khê | Đình Bảng | Đồng Kỵ | Hương Mạc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 563/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 3968/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 08/2024/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 11Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 13Quyết định 563/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 15Quyết định 3968/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Quyết định 562/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 562/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/10/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
