Giới thiệu chung về Quyết định 557/QĐ-UBND
Quyết định số 557/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập định hướng, chỉ tiêu và phương án phân bổ, quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã trong năm 2025. Quyết định quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định cụ thể trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Bình Long
Theo quyết định được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Bình Long bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu phân bổ cho từng nhóm đất trên địa bàn thị xã Bình Long trong năm 2025, chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 02 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở...), chi tiết được quy định tại Phụ lục 03 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2025, thị xã Bình Long đề xuất giữ nguyên diện tích đất chưa sử dụng là 7,13 ha, không thay đổi so với hiện trạng ghi nhận năm 2024.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định pháp luật, hiệu quả và đúng tiến độ, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho từng đơn vị:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, trung thực của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu trong hồ sơ trình duyệt; thực hiện rà soát thường xuyên để kịp thời tham mưu điều chỉnh theo quy định nếu phát sinh biến động.
- Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh Bình Phước thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn theo đúng trình tự, thủ tục của Luật Đất đai và các văn bản pháp luật liên quan.
- Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra chặt chẽ việc triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của thị xã Bình Long.
- Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt, đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt Luật Đất đai.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025, đồng thời hoàn thiện hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cho năm tiếp theo để gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cá nhân và đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành trực thuộc tỉnh Bình Phước.
- Chủ tịch UBND thị xã Bình Long.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) thực hiện đăng tải Quyết định này lên trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Phước theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 557/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 10 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ BÌNH LONG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 6/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1160/QĐ-UBND ngày 08/07/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 53/TTr-STNMT ngày 20/02/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Bình Long với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Phụ lục 01 kèm theo.
2. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục 02 kèm theo.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 03 kèm theo.
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Năm 2025, thị xã Bình Long đề xuất giữ nguyên 7,13 ha đất chưa sử dụng, bằng so với hiện trạng năm 2024.
Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra thị xã Bình Long triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND thị xã Bình Long có trách nhiệm:
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Bình Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo đơn vị chuyên môn (Trung tâm Phục vụ hành chính công) đưa Quyết định này lên trang thông tin Công báo Bình Phước theo quy định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ BÌNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Lộc | Phường Hưng Chiến | Phường Phú Đức | Phường Phú Thịnh | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 12.640,67 | 873,99 | 2.487,68 | 404,95 | 394,16 | 5.258,87 | 3.221,02 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 10.653,61 | 677,69 | 1.931,07 | 268,25 | 300,58 | 4.698,73 | 2.777,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 134,68 | 0,79 | 16,94 | 5,29 | - | 68,47 | 43,19 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,79 | 0,79 | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa khác | LUK | 133,89 | - | 16,94 | 5,29 | - | 68,47 | 43,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 172,18 | 15,05 | 23,11 | 4,84 | 3,70 | 113,72 | 11,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.305,86 | 660,98 | 1.886,06 | 257,98 | 296,59 | 4.487,66 | 2.716,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,21 | 0,87 | 4,96 | 0,14 | 0,29 | 9,36 | 5,59 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,68 | - | - | - | - | 19,52 | 0,16 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1.979,93 | 196,30 | 556,61 | 136,70 | 86,45 | 560,14 | 443,74 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 225,00 | - | - | - | - | 119,64 | 105,36 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 301,00 | 74,79 | 159,36 | 37,00 | 29,85 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,32 | 0,62 | 12,16 | 3,02 | 0,73 | 0,29 | 0,51 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 14,29 | 7,27 | - | 2,34 | - | 4,68 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,49 | 0,17 | 2,70 | 0,21 | 0,20 | 0,71 | 0,50 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 66,59 | 9,60 | 16,94 | 15,50 | 4,07 | 14,29 | 6,19 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,00 | 0,70 | 1,85 | 6,08 | 0,94 | 1,95 | 1,48 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,25 | - | - | - | - | 0,25 | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,92 | 2,08 | 0,81 | 1,33 | 0,11 | 0,33 | 0,26 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,84 | 6,66 | 12,61 | 7,88 | 3,02 | 9,67 | 3,00 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 5,21 |
| 1,55 | 0,21 |
| 2,00 | 1,45 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,09 | - | - | - | - | 0,09 | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,28 | 0,16 | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 277,03 | 9,59 | 81,56 | 2,94 | 3,43 | 109,55 | 69,96 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 56,80 | - | 56,80 | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 60,00 | - | - | - | - | - | 60,00 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,00 | 3,07 | 16,08 | 2,07 | 1,95 | 1,32 | 5,51 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 33,98 | 4,20 | 8,68 | 0,87 | 1,48 | 15,29 | 3,46 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 96,25 | 2,32 | - | - | - | 92,94 | 0,99 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 764,04 | 83,69 | 198,07 | 57,22 | 41,47 | 193,55 | 190,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 726,00 | 76,27 | 180,44 | 56,34 | 39,43 | 186,12 | 187,39 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 12,29 | 4,59 | 6,25 | 0,03 | 1,27 | 0,10 | 0,05 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,85 | - | 0,65 | - | - | - | 1,20 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDT | 0,76 | 0,55 | - | - | 0,21 | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,35 | - | - | - | - | 0,35 | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,98 | - | - | 0,22 | 0,07 | 5,52 | 0,17 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,50 | 0,35 | 0,04 | - | - | 0,06 | 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,02 | 1,64 | - | - | - | 0,38 | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 14,29 | 0,29 | 10,69 | 0,63 | 0,49 | 1,02 | 1,17 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 19,18 | 1,10 | 13,07 | 0,29 | 0,44 | 1,18 | 3,10 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,86 | 0,02 | 0,10 | 0,08 | 0,43 | - | 0,23 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 36,72 | 2,66 | 8,92 | 1,53 | - | 21,68 | 1,93 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 246,29 | 6,14 | 59,65 | 16,46 | 6,29 | 92,39 | 65,36 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 48,86 | - | 48,86 | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 197,43 | 6,14 | 10,79 | 16,46 | 6,29 | 92,39 | 65,36 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,13 | 0,65 | 4,08 | 0,11 | 0,11 | 2,18 | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 7,13 | - | - | - | 7,13 | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 7,13 | - | - | - | 7,13 | - | - |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | - | - | - | - | - | - | - |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ BÌNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Lộc | Phường Hưng Chiến | Phường Phú Đức | Phường Phú Thịnh | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 152,99 | 10,59 | 72,65 | 8,55 | 12,59 | 18,62 | 29,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,00 | 1,50 | 3,00 | 2,00 | 1,50 | - | 2,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa khác | LUK | 10,00 | 1,50 | 3,00 | 2,00 | 1,50 | - | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 142,99 | 9,09 | 69,65 | 6,55 | 11,09 | 18,62 | 27,99 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,33 | 1,14 | 1,99 | 1,40 | 0,80 | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,31 | 1,14 | 1,97 | 1,40 | 0,80 | - | - |
| 2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - |
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THỊ XÃ BÌNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường An Lộc | Phường Hưng Chiến | Phường Phú Đức | Phường Phú Thịnh | Xã Thanh Lương | Xã Thanh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 200,27 | 12,65 | 65,32 | 12,29 | 6,94 | 19,69 | 83,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 20,00 | 3,50 | 6,00 | 4,00 | 2,50 | 1,00 | 3,00 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,42 | 0,01 | 0,04 | 0,23 | 0,14 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 179,85 | 9,14 | 59,28 | 8,06 | 4,30 | 18,69 | 80,38 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 56,00 | 7,97 | 22,49 | 12,40 | 0,88 | 5,68 | 6,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 56,00 | 7,97 | 22,49 | 12,40 | 0,88 | 5,68 | 6,58 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 4,65 | - | 3,52 | 1,13 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 3,04 | - | 3,04 | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 1,61 | - | 0,48 | 1,13 | - | - | - |
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Đất đai 2024
- 5Quyết định 1160/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 1489/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1626/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 10Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 11Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 1259/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 13Quyết định 23/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- 14Quyết định 670/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
- 15Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 16Nghị quyết 45/NQ-HĐND năm 2024 thông qua Danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2025
Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 557/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Văn Mi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
