Quyết định 5375/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Xuân Lộc trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 5375/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
- Số hiệu: Không rõ.
- Loại văn bản: Không rõ.
- Cơ quan ban hành: Không rõ.
- Ngày ban hành: Không rõ.
- Ngày áp dụng: Không rõ.
- Tình trạng hiệu lực: Không rõ.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc
Quyết định xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất chuyển dịch từ năm 2020 đến năm 2030 nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Nhóm đất nông nghiệp: Xu hướng giảm từ 58.795,10 ha (chiếm 81,17% năm 2020) xuống còn 54.036,37 ha (chiếm 74,60% năm 2030). Trong đó:
- Đất trồng lúa: Giảm từ 3.351,46 ha xuống 3.045,29 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm từ 2.183,23 ha xuống 2.099,29 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 4.866,43 ha xuống 4.041,14 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm mạnh từ 37.438,30 ha xuống 32.300,00 ha.
- Đất rừng phòng hộ: Giảm từ 7.432,81 ha xuống 6.522,87 ha.
- Đất rừng sản xuất: Tăng từ 4.181,81 ha lên 4.736,12 ha (đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên giảm từ 21,10 ha xuống 13,93 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm nhẹ từ 486,82 ha xuống 466,81 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Tăng mạnh từ 1.037,47 ha lên 2.924,14 ha.
- Đất rừng đặc dụng: Không ghi nhận diện tích trong cả hai kỳ.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 13.636,93 ha (chiếm 18,83% năm 2020) lên 18.395,66 ha (chiếm 25,40% năm 2030). Một số chỉ tiêu biến động lớn bao gồm:
- Đất quốc phòng: Giảm nhẹ từ 6.433,49 ha xuống 6.413,72 ha.
- Đất an ninh: Giảm nhẹ từ 830,00 ha xuống 829,50 ha.
- Đất khu công nghiệp: Tăng đột biến từ 107,74 ha lên 1.388,48 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch mới 63,15 ha (năm 2020 chưa có).
- Đất thương mại, dịch vụ: Tăng từ 49,02 ha lên 199,57 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng từ 276,72 ha lên 834,64 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Tăng từ 197,97 ha lên 253,02 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): Tăng mạnh từ 2.431,55 ha lên 3.936,47 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm tỷ trọng lớn nhất, tăng từ 1.860,14 ha lên 3.110,95 ha; đất xây dựng cơ sở y tế tăng từ 7,51 ha lên 65,69 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo tăng từ 80,26 ha lên 122,02 ha; đất công trình năng lượng tăng từ 8,15 ha lên 40,72 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa quy hoạch mới 39,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng từ 1.804,79 ha lên 2.150,37 ha.
- Đất ở tại đô thị: Tăng từ 139,81 ha lên 271,88 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tăng từ 14,60 ha lên 51,45 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Tăng từ 543,55 ha lên 1.159,26 ha.
- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030
Quy hoạch xác lập diện tích cụ thể cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Xuân Lộc đến năm 2030:
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy mô lớn nhất với 34.399,29 ha (chiếm 47,49% diện tích tự nhiên), tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu lâm nghiệp: Đạt diện tích 11.258,99 ha (chiếm 15,54%), bao gồm rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
- Khu dân cư nông thôn: Quy hoạch diện tích 6.877,09 ha (chiếm 9,49%).
- Khu du lịch: Định hướng phát triển mạnh mẽ với quy mô 3.373,97 ha (chiếm 4,66%).
- Khu phát triển công nghiệp: Đạt 1.451,63 ha (chiếm 2,00%), bao gồm các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
- Khu đô thị: Quy hoạch diện tích 1.394,80 ha (chiếm 1,93%).
- Khu thương mại - dịch vụ: Quy mô 173,08 ha (chiếm 0,24%).
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: Quy hoạch diện tích 45,64 ha (chiếm 0,06%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Quyết định quy định chi tiết hai phương án xác định diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Theo hiện trạng thực tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.872,03 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm với 4.062,72 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 287,30 ha; đất rừng phòng hộ là 248,39 ha; đất trồng lúa là 125,19 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 57,19 ha); đất rừng sản xuất là 107,24 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 90,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 78,89 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 4,64 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 6,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 5,73 ha.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.535,32 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 3.022,79 ha; đất rừng phòng hộ là 934,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 790,08 ha; đất trồng lúa là 424,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 101,95 ha); đất rừng sản xuất là 325,83 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 286,52 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng chiếm diện tích lớn nhất với 181,66 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 78,89 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 15,32 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 10,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 5,73 ha.
Vị trí, diện tích cụ thể của các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm triển khai thực hiện
Để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc và hiệu quả, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp và thi hành quyết định.
- Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh phối hợp thực hiện các nội dung liên quan đến đất quốc phòng, an ninh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5375/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tại Tờ trình số 402/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021; Kết luận Thẩm định hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc tại Thông báo số 247/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 22 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1246/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu | ||
| I | Loại đất |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 58.795,10 | 81,17 | 54.036,37 | 74,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.351,46 | 5,70 | 3.045,29 | 5,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.183,23 | 65,14 | 2.099,29 | 68,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.866,43 | 8,28 | 4.041,14 | 7,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 37.438,30 | 63,68 | 32.300,00 | 59,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 7.432,81 | 12,64 | 6.522,87 | 12,07 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.181,81 | 7,11 | 4.736,12 | 8,76 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 21,10 | 0,50 | 13,93 | 0,29 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 486,82 | 0,83 | 466,81 | 0,86 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 1.037,47 | 1,76 | 2.924,14 | 5,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13.636,93 | 18,83 | 18.395,66 | 25,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 6.433,49 | 47,18 | 6.413,72 | 34,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | 830,00 | 6,09 | 829,50 | 4,51 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 107,74 | 0,79 | 1.388,48 | 7,55 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 63,15 | 0,34 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 49,02 | 0,36 | 199,57 | 1,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 276,72 | 2,03 | 834,64 | 4,54 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 197,97 | 1,45 | 253,02 | 1,38 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.431,55 | 17,83 | 3.936,47 | 21,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.860,14 | 76,50 | 3.110,95 | 79,03 |
| - | Đất thủy lợi | 141,29 | 5,81 | 159,27 | 4,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 15,09 | 0,62 | 20,18 | 0,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 7,51 | 0,31 | 65,69 | 1,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 80,26 | 3,30 | 122,02 | 3,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | 14,09 | 0,58 | 37,72 | 0,96 |
| - | Đất công trình năng lượng | 8,15 | 0,34 | 40,72 | 1,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,81 | 0,07 | 1,71 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | 39,00 | 0,99 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 32,71 | 1,35 | 89,40 | 2,27 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 104,85 | 4,31 | 125,09 | 3,18 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 113,65 | 4,67 | 116,96 | 2,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 46,05 | 1,89 | 1,75 | 0,04 |
| - | Đất chợ | 5,95 | 0,24 | 5,99 | 0,15 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10,08 | 0,07 | 14,62 | 0,08 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,38 | 0,01 | 31,68 | 0,17 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.804,79 | 13,23 | 2.150,37 | 11,69 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 139,81 | 1,03 | 271,88 | 1,48 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,60 | 0,11 | 51,45 | 0,28 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 7,95 | 0,06 | 9,57 | 0,05 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | 3,00 | 0,02 | 3,00 | 0,02 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 785,28 | 5,76 | 785,28 | 4,27 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 543,55 | 3,99 | 1.159,26 | 6,30 |
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | - | - | 1.394,80 | 1,93 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | - | - | 34.399,29 | 47,49 |
| 3 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | - | - | 11.258,99 | 15,54 |
| 4 | Khu du lịch | - | - | 3.373,97 | 4,66 |
| 5 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | - | - | 45,64 | 0,06 |
| 6 | Khu phát triển công nghiệp (khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp) | - | - | 1.451,63 | 2,00 |
| 7 | Khu thương mại - dịch vụ | - | - | 173,08 | 0,24 |
| 8 | Khu dân cư nông thôn | - | - | 6.877,09 | 9,49 |
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4.872,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 125,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 57,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 287,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4.062,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 248,39 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 107,24 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 7,17 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25,61 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 15,58 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 90,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,89 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,64 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 6,80 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,73 |
(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.535,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 424,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 101,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 790,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3.022,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 934,29 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 325,83 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 7,17 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,15 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 15,48 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 286,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,89 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,32 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 10,65 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 181,66 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,73 |
(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4.872,03 | 79,65 | 213,43 | 252,46 | 87,28 | 224,68 | 81,51 | 315,20 | 1.368,60 | 384,60 | 170,37 | 693,99 | 280,91 | 231,28 | 162,43 | 325,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 125,19 | 3,56 | 28,19 | 1,77 | 0,39 | 1,55 | 0,29 | 7,61 | - | 3,71 | 47,52 | 4,90 | 2,94 | 17,38 | 4,58 | 0,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 57,19 | 3,49 | 12,65 | - | - | 1,01 | - | 6,58 | - | 2,76 | 21,13 | 3,09 | - | 6,48 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 287,30 | 6,78 | 45,17 | 17,13 | 4,64 | 44,76 | 5,57 | 13,16 | 7,26 | 5,93 | 41,37 | 21,24 | 33,42 | 13,76 | 10,33 | 16,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4.062,72 | 69,10 | 139,79 | 230,36 | 58,63 | 176,81 | 75,10 | 285,02 | 1.256,06 | 358,17 | 72,30 | 624,75 | 183,82 | 163,87 | 73,12 | 295,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 248,39 | - | - | - | 23,61 | - | - | 9,17 | 33,78 | 4,30 | - | 39,12 | 18,60 | 35,90 | 74,40 | 9,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 107,24 | - | - | - | - | - | - | - | 71,35 | - | - | - | 35,89 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 7,17 | - | - | - | - | - | - | - | 7,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25,61 | 0,09 | 0,28 | 0,64 | 0,01 | 0,63 | 0,46 | 0,05 | 0,14 | 8,18 | 7,08 | 2,20 | 2,95 | 0,17 | - | 2,73 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 15,58 | 0,12 | - | 2,56 | - | 0,93 | 0,09 | 0,19 | 0,01 | 4,31 | 2,10 | 1,78 | 3,29 | 0,20 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 90,33 | 0,39 | 5,83 | 2,59 | 20,60 | 11,65 | 0,93 | 10,39 | - | 6,69 | 7,26 | 2,28 | 6,69 | 8,21 | 6,72 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,89 | 0,27 | 5,20 | 2,40 | 20,20 | 10,20 | 0,83 | 9,00 | - | 3,30 | 5,30 | 1,87 | 5,60 | 8,10 | 6,62 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,64 | 0,02 | 0,23 | 0,09 | 0,20 | 0,65 | - | 1,39 | - | 0,89 | 0,46 | 0,11 | 0,39 | 0,11 | 0,10 | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 6,80 | 0,10 | 0,40 | 0,10 | 0,20 | 0,80 | 0,10 | - | - | 2,50 | 1,50 | 0,30 | 0,70 | - | - | 0,10 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,73 | 0,06 | - | - | - | - | 2,52 | - | - | - | - | 3,08 | - | - | 0,02 | 0,05 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 5375/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 5.535,32 | 79,78 | 214,18 | 251,30 | 89,74 | 226,88 | 74,85 | 311,08 | 1.585,93 | 512,53 | 169,10 | 1.014,96 | 279,82 | 233,84 | 166,35 | 324,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 424,70 | 6,32 | 31,31 | 19,77 | 4,14 | 14,91 | 1,55 | 13,68 | 120,79 | 47,30 | 50,29 | 55,37 | 12,27 | 27,33 | 16,79 | 2,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 101,95 | 4,79 | 13,93 | 0,01 | - | 3,89 | 1,39 | 7,86 | - | 2,92 | 30,17 | 23,37 | - | 7,38 | 5,20 | 1,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 790,08 | 6,62 | 45,02 | 16,02 | 4,61 | 39,21 | 5,56 | 13,12 | 525,75 | 4,05 | 46,73 | 16,68 | 27,84 | 13,72 | 8,40 | 16,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3.022,79 | 66,63 | 137,45 | 212,31 | 57,02 | 171,20 | 67,19 | 276,32 | 599,75 | 266,09 | 62,90 | 442,18 | 151,74 | 155,04 | 63,86 | 293,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 934,29 | - | - | - | 23,61 | - | - | 7,47 | 259,94 | 125,10 | - | 377,41 | 21,08 | 36,14 | 74,03 | 9,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 325,83 | - | 0,12 | 0,04 | 0,35 | - | - | 0,25 | 78,12 | 60,16 | - | 119,34 | 62,94 | 1,24 | 3,27 | - |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 7,17 | - | - | - | - | - | - | - | 7,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,15 | 0,09 | 0,28 | 0,64 | 0,01 | 0,63 | 0,46 | 0,05 | 1,57 | 5,58 | 7,08 | 2,20 | 0,66 | 0,17 | - | 2,73 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 15,48 | 0,12 | - | 2,52 | - | 0,93 | 0,09 | 0,19 | 0,01 | 4,25 | 2,10 | 1,78 | 3,29 | 0,20 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 286,52 | 2,87 | 9,51 | 4,61 | 21,66 | 31,33 | 1,02 | 10,39 | 52,44 | 28,08 | 7,75 | 29,63 | 70,12 | 9,21 | 7,72 | 0,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 78,89 | 0,27 | 5,20 | 2,40 | 20,20 | 10,20 | 0,83 | 9,00 | - | 3,30 | 5,30 | 1,87 | 5,60 | 8,10 | 6,62 | - |
| 1.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,32 | 1,70 | 0,83 | 1,09 | 1,20 | 1,65 | - | 1,39 | - | 1,89 | 0,86 | 1,11 | 1,39 | 1,11 | 1,10 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 10,65 | 0,90 | 0,90 | 1,12 | 0,26 | 0,87 | 0,19 | - | - | 2,59 | 1,59 | 0,35 | 1,70 | - | - | 0,18 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 181,66 | - | 2,58 | - | - | 18,61 | - | - | 52,44 | 20,30 | - | 26,30 | 61,43 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,73 | 0,06 | - | - | - | - | 2,52 | - | - | - | - | 3,08 | - | - | 0,02 | 0,05 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 3Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 12Quyết định 237/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Quyết định 5375/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 5375/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Cao Tiến Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
