Giới thiệu chung về Quyết định 534/QĐ-UBND
Quyết định số 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch, nhằm đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả trong quản lý nhà nước về đất đai.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Giồng Trôm được xác định là 31.259,09 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích chủ yếu với 24.405,43 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 23.099,89 ha (phân bổ lớn nhất tại xã Châu Bình với 2.025,49 ha và xã Hưng Nhượng với 1.648,72 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 815,01 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC với 808,37 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tân Thanh với 394,71 ha và xã Bình Thành với 328,25 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 321,24 ha (tập trung tại xã Thạnh Phú Đông với 137,11 ha và xã Sơn Phú với 91,71 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 169,25 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,03 ha (nằm tại xã Bình Thành).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.853,66 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3.939,89 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.235,72 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.041,66 ha (bao gồm đất giao thông 469,76 ha, đất thủy lợi 464,21 ha, đất giáo dục và đào tạo 62,37 ha, đất y tế 4,93 ha...).
- Đất an ninh (CAN): 243,16 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 98,96 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 77,10 ha (nằm tại xã Phong Nẫm).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 75,44 ha (toàn bộ thuộc Thị trấn Giồng Trôm).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 45,25 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 29,65 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 10,45 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận 0,00 ha.
- Đất khu công nghệ cao (KCN): 17,03 ha (nằm tại xã Lương Hòa).
- Đất đô thị (KDT): 1.183,94 ha (thuộc Thị trấn Giồng Trôm).
Lưu ý về cơ chế quản lý: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, địa phương cho phép bố trí kết hợp dọc theo các tuyến giao thông chính và khu vực đô thị của huyện nhưng không được ảnh hưởng đến các công trình công cộng. Vị trí các loại đất này được xác định linh hoạt nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân và doanh nghiệp.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 82,84 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 82,51 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 60,54 ha (thu hồi nhiều nhất tại xã Phong Nẫm với 36,47 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 14,94 ha (tập trung tại xã Phong Nẫm với 13,87 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 6,13 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,90 ha (tại Thị trấn Giồng Trôm).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 0,33 ha. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,20 ha (tại Thị trấn Giồng Trôm).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,13 ha (gồm 0,12 ha tại xã Lương Hòa và 0,01 ha tại xã Thạnh Phú Đông).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 186,57 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 154,51 ha (nhiều nhất tại xã Phong Nẫm với 39,38 ha và xã Lương Hòa với 28,06 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 19,75 ha (tập trung tại xã Phong Nẫm với 15,95 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 9,67 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 2,64 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 157,56 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 107,53 ha (tập trung lớn nhất tại xã Phong Nẫm với 70,14 ha và xã Tân Thanh với 16,04 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,72 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Giồng Trôm với 3,30 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, huyện Giồng Trôm thực hiện đưa 0,38 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tại địa bàn xã Sơn Phú.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương để đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 534/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 19 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN GIỒNG TRÔM - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm tại Tờ trình số 652/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 727/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thị trấn Giồng Trôm | Xã Bình Hoà | Xã Bình Thành | Xã Châu Bình | Xã Châu Hòa | Xã Hưng Lễ | Xã Hưng Nhượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 31.259,09 | 1.183,94 | 1.458,89 | 1.596,15 | 2.715,79 | 1.884,01 | 1.717,92 | 1.924,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.405,43 | 979,29 | 1.225,29 | 1.367,41 | 2.061,69 | 1.588,16 | 1.061,24 | 1.649,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 815,01 |
|
| 328,25 | 31,73 | 0,01 | 0,26 | 0,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 808,37 |
|
| 328,25 | 31,73 | 0,01 | 0,26 | 0,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 169,25 |
| 1,19 | 21,27 | 3,13 |
| 1,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23.099,89 | 978,88 | 1.223,55 | 1.015,8 7 | 2.025,4 9 | 1.588,0 2 | 1.023,4 7 | 1.648,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 321,24 | 0,40 | 0,55 | 1,99 | 1,34 | 0,13 | 36,50 | 0,45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LM U |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.853,66 | 204,66 | 233,60 | 228,74 | 654,10 | 295,85 | 656,68 | 274,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,45 |
| 1,05 |
| 9,41 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 243,16 |
|
| 2,30 | 240,74 |
|
| 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 77,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TM D | 29,65 | 2,13 | 3,02 | 2,15 | 0,58 | 2,56 | 0,37 | 0,90 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 45,25 | 1,07 | 2,93 | 1,13 | 1,23 | 1,46 | 0,34 | 0,76 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.041,66 | 57,93 | 33,18 | 132,44 | 133,36 | 52,86 | 52,14 | 98,33 |
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,65 |
| 0,02 | 3,19 | 0,05 | 0,43 | 0,10 | 0,10 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,93 | 1,99 | 0,17 | 0,05 | 0,05 | 0,20 | 0,28 | 0,08 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,37 | 1,88 | 2,28 | 3,37 | 3,02 | 1,55 | 4,41 | 3,09 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,28 | 0,75 |
| 0,53 | 0,04 | 1,05 |
| 0,36 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 17,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | 469,76 | 33,99 | 14,02 | 46,04 | 67,02 | 31,89 | 15,77 | 26,33 |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | DTL | 464,21 | 18,18 | 16,66 | 78,21 | 62,81 | 17,65 | 31,30 | 67,82 |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,28 | 0,37 |
| 1,02 | 0,05 | 0,02 |
| 0,06 |
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,78 | 0,23 | 0,03 | 0,01 | 0,11 |
| 0,01 | 0,02 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 5,39 | 0,54 |
|
| 0,21 | 0,07 | 0,27 | 0,47 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,18 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,10 |
|
|
| 3,21 | 0,24 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.235,72 |
| 62,63 | 78,53 | 64,40 | 78,04 | 46,09 | 91,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 75,44 | 75,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,42 | 3,96 | 0,96 | 0,86 | 0,83 | 0,76 | 0,67 | 0,36 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,74 | 1,25 | 0,90 | 0,95 | 0,26 | 1,21 | 0,12 | 2,44 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,96 | 6,70 | 1,66 | 4,67 | 3,29 | 2,28 | 3,89 | 9,58 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,55 |
| 0,01 |
| 0,21 | 0,07 | 0,32 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,40 |
|
| 0,52 |
| 0,01 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,75 | 1,26 | 0,61 | 0,01 | 0,45 | 0,27 |
| 0,84 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.939,89 | 54,70 | 126,65 | 5,18 | 196,13 | 156,10 | 552,69 | 69,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MN C |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 17,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.183,94 | 1.183,94 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Hưng Phong | Xã Long Mỹ | Xã Lương Hòa | Xã Lương Phú | Xã Lương Quới | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phong Nẫm | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.277,78 | 1.216,02 | 1.697,58 | 1.046,04 | 605,59 | 730,27 | 2.050,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 613,64 | 1.032,78 | 1.374,17 | 886,24 | 517,47 | 534,51 | 1.612,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 2,45 |
| 0,24 |
| 56,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 2,45 |
| 0,24 |
| 56,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,20 | 21,45 | 1,40 | 0,96 | 0,55 | 36,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 597,99 | 1.032,58 | 1.349,10 | 884,83 | 515,23 | 533,60 | 1.515,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,65 |
| 1,17 |
| 1,03 | 0,36 | 4,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 664,13 | 183,24 | 323,42 | 159,80 | 88,13 | 195,75 | 437,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 77,10 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,27 | 1,19 | 1,15 | 0,21 | 1,04 | 2,13 | 0,76 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,93 | 0,57 | 1,61 | 0,96 | 1,51 | 9,36 | 2,79 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,99 | 16,02 | 66,98 | 8,58 | 18,17 | 29,85 | 94,72 |
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,32 | 0,08 | 0,71 |
| 0,10 | 0,07 | 0,33 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,12 | 0,11 | 0,05 | 0,37 | 0,07 | 0,00 | 0,33 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 | 1,92 | 15,88 | 1,58 | 1,72 | 1,85 | 2,67 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
| 1,02 | 0,11 | 0,54 |
| 0,64 | 0,77 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 17,03 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | 12,01 | 12,70 | 24,71 | 5,94 | 9,53 | 16,36 | 31,80 |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | DTL | 2,44 |
| 8,34 | 0,14 | 6,16 | 9,83 | 58,77 |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
| 0,04 |
| 0,03 | 0,50 | 0,02 |
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,02 |
| 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,02 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,20 | 0,19 | 0,07 |
| 0,56 | 0,57 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 1,47 |
|
| 0,45 | 0,22 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 38,50 | 57,26 | 78,31 | 51,54 | 34,28 | 52,91 | 78,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,85 | 0,75 | 0,56 | 1,28 | 0,69 | 0,62 | 1,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,43 | 0,29 | 0,09 | 0,95 | 1,20 | 1,57 | 1,64 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,08 | 3,79 | 3,59 | 3,10 | 4,73 | 4,18 | 3,90 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,04 | 0,23 | 0,03 |
| 0,87 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 0,47 |
| 0,40 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 | 0,01 | 0,34 | 0,27 | 0,04 | 0,61 | 0,46 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 600,99 | 103,31 | 169,05 | 92,90 | 26,00 | 93,20 | 176,19 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
| 17,03 |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Phước Long | Xã Sơn Phú | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh | Xã Tân Thanh | Xã Thạnh Phú Đông | Xã Thuận Điền | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.501,29 | 1.472,19 | 1.047,28 | 1.209,17 | 1.723,64 | 2.188,97 | 1.011,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.215,13 | 1.046,74 | 886,47 | 1.056,21 | 1.510,57 | 1.312,55 | 873,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| 0,49 |
|
| 394,71 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 0,49 |
|
| 388,07 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,37 | 11,43 | 0,88 |
| 66,24 | 0,79 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.186,41 | 943,12 | 885,29 | 1.056,08 | 1.048,13 | 1.174,65 | 873,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,36 | 91,71 | 0,30 | 0,13 | 1,49 | 137,11 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 286,16 | 425,44 | 160,80 | 152,96 | 213,07 | 876,43 | 138,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,77 | 0,66 | 1,46 | 0,26 | 3,81 | 2,49 | 0,73 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,36 | 5,98 | 0,51 | 0,38 | 1,93 | 2,99 | 2,46 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 28,02 | 46,84 | 22,58 | 16,01 | 73,08 | 30,56 | 14,02 |
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,35 | 0,14 | 0,04 | 0,20 | 0,23 | 0,19 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,29 | 0,12 | 0,17 | 0,09 | 0,15 | 0,13 | 0,13 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,07 | 1,65 | 2,96 | 1,36 | 3,45 | 3,47 | 1,32 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,17 |
| 0,61 | 0,15 |
|
| 0,53 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | 18,66 | 18,40 | 18,09 | 12,40 | 26,79 | 15,72 | 11,57 |
| 2.9.8 | Đất thủy lợi | DTL | 4,58 | 26,07 | 0,17 | 1,98 | 42,35 | 10,69 | 0,06 |
| 2.9.9 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,14 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.9.10 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,08 | 0,03 | 0,04 |
| 0,02 | 0,04 | 0,02 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,02 | 0,21 | 0,42 |
| 0,12 | 0,26 | 0,20 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 0,65 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 66,36 | 61,81 | 51,43 | 55,46 | 81,47 | 52,01 | 55,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,98 | 0,44 | 0,77 | 0,53 | 0,41 | 0,73 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,61 | 0,61 | 0,10 | 0,13 | 2,27 | 0,72 | 0,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,86 | 2,68 | 9,43 | 6,58 | 14,51 | 2,90 | 3,57 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 | 0,07 | 0,06 | 0,36 | 0,08 | 0,02 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,02 | 0,31 | 0,60 | 0,09 | 0,44 | 0,02 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 183,04 | 306,04 | 73,85 | 73,14 | 34,42 | 783,99 | 62,37 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thị trấn Giồng Trôm | Xã Bình Hoà | Xã Bình Thành | Xã Châu Bình | Xã Châu Hòa | Xã Hưng Lễ | Xã Hưng Nhượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 82,51 | 3,44 | 0,05 | 3,43 | 5,43 | 2,10 | 1,98 | 0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,94 |
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 14,94 |
|
| 0,37 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,13 | 1,00 |
| 0,80 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 60,54 | 1,54 | 0,05 | 2,26 | 5,43 | 2,10 | 1,98 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,90 | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,33 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Hưng Phong | Xã Long Mỹ | Xã Lương Hòa | Xã Lương Phú | Xã Lương Quới | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phong Nẫm | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 0,05 | 2,82 |
| 0,24 |
| 53,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 0,50 |
| 0,20 |
| 13,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 0,50 |
| 0,20 |
| 13,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 3,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 0,05 | 2,32 |
| 0,04 |
| 36,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Phước Long | Xã Sơn Phú | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh | Xã Tân Thanh | Xã Thạnh Phú Đông | Xã Thuận Điền | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,35 | 0,10 | 1,29 | 1,98 | 1,70 | 2,62 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 0,29 |
| 0,50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,35 | 0,10 | 1,00 | 1,98 | 1,20 | 2,62 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thị trấn Giồng Trôm | Xã Bình Hoà | Xã Bình Thành | Xã Châu Bình | Xã Châu Hòa | Xã Hưng Lễ | Xã Hưng Nhượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. . (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 186,57 | 25,05 | 3,52 | 5,51 | 8,34 | 4,94 | 5,90 | 3,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,75 |
| 0,12 | 0,78 | 0,14 |
|
| 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 19,75 |
| 0,12 | 0,78 | 0,14 |
|
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,67 | 1,74 |
| 1,25 | 1,05 | 0,14 |
| 0,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 154,51 | 22,33 | 3,40 | 3,48 | 7,14 | 4,80 | 4,29 | 2,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,64 | 0,98 |
|
|
|
| 1,61 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 157,56 |
| 2,83 | 15,95 | 19,21 | 0,13 | 1,00 | 3,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 107,53 |
| 2,23 | 6,53 | 8,59 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR( a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,72 | 3,30 | 0,14 | 0,95 | 0,02 | 0,18 | 0,22 | 0,14 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Hưng Phong | Xã Long Mỹ | Xã Lương Hòa | Xã Lương Phú | Xã Lương Quới | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phong Nẫm | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 2,34 | 2,31 | 29,36 | 1,74 | 2,86 | 7,73 | 58,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
| 1,29 |
| 0,20 |
| 15,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 1,29 |
| 0,20 |
| 15,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,08 |
|
|
| 0,08 | 3,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,34 | 2,23 | 28,06 | 1,74 | 2,63 | 7,63 | 39,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
| 0,03 | 0,02 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,00 |
| 11,10 |
|
| 0,16 | 70,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 4,00 |
|
|
| 70,14 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LM U |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,08 |
| 0,08 | 0,01 |
| 0,03 |
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Phước Long | Xã Sơn Phú | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh | Xã Tân Thanh | Xã Thạnh Phú Đông | Xã Thuận Điền | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 2,55 | 3,93 | 4,71 | 3,25 | 4,17 | 4,90 | 1,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
| 0,77 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
| 0,77 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,48 | 0,34 |
| 0,51 | 0,03 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,55 | 3,45 | 4,37 | 3,25 | 2,89 | 4,87 | 1,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,00 | 6,00 | 2,00 |
| 16,54 | 2,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
| 16,04 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,47 | 0,05 |
|
|
| 0,01 | 0,03 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Thị trấn Giồng Trôm | Xã Bình Hoà | Xã Bình Thành | Xã Châu Bình | Xã Châu Hòa | Xã Hưng Lễ | Xã Hưng Nhượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Hưng Phong | Xã Long Mỹ | Xã Lương Hòa | Xã Lương Phú | Xã Lương Quới | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phong Nẫm | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||
| Xã Phước Long | Xã Sơn Phú | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh | Xã Tân Thanh | Xã Thạnh Phú Đông | Xã Thuận Điền | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 0,38 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 0,38 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 495/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- 8Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 9Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 495/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 534/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
