Quyết định số 325/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bến Tre được xác định là 7.062,00 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 4.535,27 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm (CLN) với 4.331,81 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 190,36 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 13,00 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 0,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.526,68 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 794,09 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 510,84 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 438,59 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 369,01 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 97,48 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 60,96 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 45,52 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 44,03 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 40,00 ha.
- Đất an ninh (CAN): 32,06 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 31,66 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 22,66 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 13,82 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 7,12 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 7,08 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 6,40 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 4,82 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,50 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 1.558,02 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tính cộng thêm vào tổng diện tích tự nhiên).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của thành phố Bến Tre được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 78,86 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 69,63 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 6,90 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 2,25 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,08 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 39,45 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 11,82 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 9,91 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 6,19 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,14 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2,71 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,31 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 1,31 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,64 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,33 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 0,03 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,03 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,02 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,01 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 219,52 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi bao gồm:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp: 198,89 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp: 12,68 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp: 5,70 ha.
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 2,25 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3,27 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN).
Chính sách đặc thù về vị trí và tính linh hoạt trong sử dụng đất
Quyết định quy định cơ chế quản lý linh hoạt đối với một số loại đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng và thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương:
- Đối với đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường, loại đất này được phép kết hợp với đất ở dọc theo các tuyến giao thông chính và trong các khu đô thị của thành phố. Việc bố trí phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và có vị trí linh hoạt để đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đối với đất ở nông thôn: Tại các xã thuộc thành phố, đất ở nông thôn được bố trí xen lẫn với đất trồng cây lâu năm và đất trồng cây hàng năm. Vị trí của loại đất này được quản lý linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất ở hợp pháp của người dân, với điều kiện không gây ảnh hưởng đến các công trình công cộng xung quanh.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 325/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 09 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THÀNH PHỐ BẾN TRE, TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Tổng cục Quản lý đất đai về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre tại Tờ trình số 353/TTr-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 392/TTr-STNMT ngày 08 tháng 8 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích KH 2021 | Phường An Hội | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.062,00 | 90,90 | 39,50 | 49,00 | 157,16 | 231,10 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.535,27 | 2,03 | 1,47 | 5,58 | 59,04 | 68,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 190,36 | 0,02 |
| 0,03 | 3,79 | 6,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.331,81 | 2,01 | 1,45 | 5,55 | 55,23 | 62,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,00 |
| 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.526,68 | 88,87 | 38,03 | 43,42 | 98,12 | 162,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,03 | 0,35 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,06 | 0,21 | 0,03 | 0,05 | 0,20 | 6,65 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 97,48 | 2,93 | 2,45 | 1,56 | 11,65 | 6,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 60,96 | 0,82 | 0,44 | 0,58 | 0,70 | 2,75 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 510,84 | 27,69 | 10,82 | 10,02 | 26,09 | 34,87 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,12 |
|
|
| 0,09 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 438,59 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 369,01 | 30,75 | 19,29 | 20,37 | 40,43 | 48,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,52 | 8,58 | 0,83 | 1,39 | 0,95 | 2,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,82 | 0,35 | 0,14 | 0,16 | 0,70 | 0,36 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,66 | 1,22 | 0,30 | 0,72 | 13,12 | 0,28 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,66 | 0,09 | 0,03 | 0,81 | 1,07 | 1,92 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,50 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,82 | 1,84 | 1,72 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 | 0,25 | 0,01 | 0,01 | 0,11 | 0,30 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 794,09 | 13,76 | 1,97 | 7,75 | 3,01 | 57,52 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MN C | 7,08 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng * | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao * | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị * | KDT | 1.558,02 | 90,90 | 39,50 | 49,00 | 157,16 | 231,10 |
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích KH 2021 | Phường 8 | Phường Phú Khương | Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.062,00 | 225,17 | 341,22 | 423,97 | 1.029,19 | 922,32 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.535,27 | 130,93 | 193,91 | 259,76 | 534,71 | 759,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 190,36 | 5,43 | 8,54 | 11,10 | 3,81 | 8,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.331,81 | 125,50 | 184,61 | 248,63 | 530,82 | 750,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,00 |
| 0,76 | 0,03 | 0,08 | 0,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.526,68 | 94,24 | 147,31 | 164,21 | 494,48 | 163,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,03 |
| 1,50 | 0,42 | 4,78 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,06 | 0,34 | 0,61 | 0,31 | 0,65 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 97,48 | 7,65 | 7,15 | 5,10 | 7,96 | 2,01 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 60,96 | 4,57 | 2,30 | 4,13 | 7,54 | 5,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 510,84 | 18,77 | 48,56 | 66,29 | 48,45 | 28,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,12 |
|
| 0,17 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 438,59 |
|
|
| 106,52 | 45,96 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 369,01 | 39,70 | 81,94 | 82,45 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,52 | 0,51 | 1,92 | 1,62 | 10,34 | 1,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,82 | -0,03 | 0,72 | 0,64 | 0,45 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,66 |
| 0,38 | 0,15 | 0,77 | 0,26 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,66 | 0,94 | 1,40 | 1,44 | 1,36 | 0,87 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,50 | 0,08 |
| 0,31 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,82 | 0,10 | 0,71 | 0,38 | 3,86 | 5,08 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 |
| 0,12 | 0,13 | 0,29 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 794,09 | 21,61 |
| 0,27 | 301,51 | 74,58 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,08 |
|
| 0,41 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng * | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao * | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị * | KDT | 1.558,02 | 225,17 | 341,22 | 423,97 |
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích KH 2021 | Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | xã Phú Hưng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.062,00 | 509,29 | 965,52 | 1.069,12 | 1.008,49 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.535,27 | 402,13 | 607,73 | 822,31 | 687,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 190,36 | 3,65 | 18,78 | 23,65 | 97,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.331,81 | 398,19 | 587,41 | 795,96 | 583,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,00 | 0,29 | 1,54 | 2,63 | 7,53 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.526,68 | 107,16 | 357,79 | 246,81 | 320,69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,03 |
|
| 36,98 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,06 | 13,58 | 3,49 |
| 5,94 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,00 |
|
|
| 40,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 97,48 | 8,01 | 13,34 | 6,47 | 15,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 60,96 |
| 8,73 | 0,51 | 22,81 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 510,84 | 25,62 | 52,33 | 68,20 | 45,04 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,12 |
|
|
| 6,86 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 438,59 | 51,24 | 75,42 | 77,57 | 81,88 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 369,01 |
|
|
| 5,73 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,52 | 0,33 | 1,06 | 14,12 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,82 |
|
| 1,33 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,66 | 0,02 | 1,25 | 1,10 | 3,09 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,66 | 0,56 | 2,51 | 3,97 | 14,69 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,50 |
|
| 0,02 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,82 |
|
| 0,13 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 | 2,40 | 0,34 | 0,96 | 1,44 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 794,09 | 5,39 | 199,32 | 35,45 | 71,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,08 |
|
|
| 5,67 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng * | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao * | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị * | KDT | 1.558,02 |
|
|
|
|
Trong đó:
- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã trong thành phố, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phường An Hội | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 78,86 |
|
|
| 5,80 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,25 |
|
|
| 2,11 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,25 |
|
|
| 2,11 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,90 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 69,63 |
|
|
| 3,69 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,45 | 0,92 | 0,59 |
| 0,77 | 0,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,14 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,31 |
| 0,06 |
|
| 0,03 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,19 | 0,11 | 0,02 |
| 0,10 | 0,04 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,82 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,71 | 0,30 | 0,39 |
| 0,08 | 0,23 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,31 | 0,48 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,33 | 0,01 |
|
| 0,09 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,91 | 0,01 | 0,08 |
| 0,50 | 0,01 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phường 8 | Phường Phú Khương | Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 78,86 | 5,27 | 9,00 | 2,36 | 0,97 | 6,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,25 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,25 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,90 | 0,06 |
|
|
| 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 69,63 | 5,21 | 8,99 | 2,36 | 0,97 | 6,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,08 |
| 0,01 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,45 | 6,49 | 2,13 | 0,76 | 5,59 | 2,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,14 | 2,71 | 0,19 |
| 0,88 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,31 | 1,80 | 0,21 |
| 0,15 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,19 | 0,39 | 0,64 | 0,38 | 0,95 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,82 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,71 | 0,27 | 1,06 | 0,38 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,31 | 0,18 |
|
| 0,65 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,33 | 0,01 | 0,03 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 | 0,64 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,91 | 0,46 |
|
| 2,88 | 2,50 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | xã Phú Hưng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 78,86 |
| 2,11 | 7,12 | 39,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,25 |
|
|
| 0,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,25 |
|
|
| 0,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,90 |
| 0,15 | 0,44 | 5,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 69,63 |
| 1,96 | 6,68 | 33,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,08 |
|
|
| 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,45 |
| 0,65 | 10,40 | 8,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,14 |
|
|
| 0,32 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,31 |
|
|
| 0,06 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,19 |
|
| 0,11 | 3,45 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,82 |
| 0,15 | 9,95 | 1,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,71 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,31 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,33 |
|
| 0,02 | 0,17 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,91 |
| 0,50 | 0,32 | 2,65 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phường An Hội | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 219,52 | 1,50 | 1,33 | 2,50 | 18,80 | 4,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,25 |
|
|
| 2,11 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,25 |
|
|
| 2,11 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,68 |
|
|
| 0,05 | 0,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 198,89 | 1,50 | 1,33 | 2,50 | 16,64 | 3,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,70 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,27 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,27 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phường 8 | Phường Phú Khương | Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 219,52 | 12,48 | 27,44 | 19,73 | 40,59 | 9,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,25 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,25 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,68 | 0,37 | 1,28 | 0,50 | 0,20 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 198,89 | 12,11 | 25,60 | 14,16 | 40,39 | 9,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,70 |
| 0,56 | 5,07 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,27 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,27 |
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | xã Phú Hưng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (...) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 219,52 | 5,23 | 13,16 | 11,12 | 51,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,25 |
|
|
| 0,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,25 |
|
|
| 0,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,68 | 0,20 | 0,55 | 0,54 | 7,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 198,89 | 5,03 | 12,61 | 10,58 | 43,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,70 |
|
|
| 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,27 |
|
| 1,04 | 2,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,27 |
|
| 1,04 | 2,13 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân thành phố Bến Tre có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kom Tum
- 2Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kom Tum
- 8Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 9Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 325/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
