Quyết định số 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung của Quyết định này.
Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định số 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 43.175,44 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được quy định chi tiết như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 31.386,25 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): 6.022,48 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 564,77 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.125,31 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9.700,13 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 135,56 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 2.413,18 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 51,89 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11.913,26 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 24,45 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.632,67 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 638,88 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,95 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 10,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 96,11 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 10,89 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.207,23 ha (bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 22,47 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,14 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 900,30 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 62,71 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,27 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 14,26 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 76,93 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 7.552,20 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 1.156,51 ha.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 1.108,35 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý đặc thù, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
Lưu ý về phân bổ không gian: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn tại các xã, kế hoạch cho phép bố trí linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và khu vực đô thị của huyện. Việc bố trí này phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thạnh Phú được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 236,21 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 40,31 ha (trong đó có 12,31 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 18,51 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 59,44 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 17,79 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 100,16 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,20 ha, toàn bộ là đất ở tại nông thôn (ONT).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 269,88 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 42,00 ha (có 12,71 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 26,56 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 79,05 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 17,79 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 104,47 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 319,17 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 75,44 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 174,55 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 16,60 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,61 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Huyện Thạnh Phú lên kế hoạch khai thác và đưa 24,19 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 17,79 ha để làm đất rừng phòng hộ (RPH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 6,40 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 5,13 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,27 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 384/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 25 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THẠNH PHÚ - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 320/TTr-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 469/TTr-STNMT ngày 22 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 43.175,44 | 1.108,35 | 3.257,35 | 863,86 | 1.840,71 | 1.959,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.386,25 | 863,88 | 2.006,42 | 704,46 | 1.271,77 | 1.422,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.022,48 | 269,22 | 892,36 | 269,36 | 484,60 | 800,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 564,77 | 168,20 |
|
| 136,96 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.125,31 | 61,36 | 20,34 | 19,03 | 160,67 | 20,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.700,13 | 390,69 | 276,50 | 95,32 | 305,22 | 130,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,56 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,89 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.913,26 | 141,40 | 817,16 | 299,74 | 321,28 | 471,93 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 24,45 | 1,21 | 0,06 | 21,01 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.632,67 | 244,46 | 1.250,94 | 159,40 | 568,95 | 536,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 638,88 |
|
|
| 2,38 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,95 | 1,90 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 | 10,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 96,11 | 1,90 | 2,07 | 0,26 | 0,77 | 1,08 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,89 | 1,55 |
| 0,49 | 0,26 | 0,11 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.207,23 | 53,29 | 57,69 | 47,67 | 54,85 | 50,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,77 | 1,03 |
|
|
| 0,31 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,27 | 2,00 |
| 0,12 | 0,10 | 0,11 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 44,71 | 5,49 | 2,35 | 2,12 | 4,06 | 2,11 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,85 | 4,65 |
|
|
| 0,46 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 22,47 |
| 0,08 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,14 | 3,14 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 900,30 |
| 65,36 | 38,47 | 63,34 | 55,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 62,71 | 62,71 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,27 | 5,89 | 0,89 | 0,81 | 0,55 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,26 | 2,11 |
| 0,69 | 1,83 | 0,86 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 76,93 | 6,25 | 1,53 | 3,32 | 4,08 | 4,60 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,87 | 0,11 | 0,10 | 0,45 | 0,16 | 0,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,36 | 1,02 | 0,92 | 0,67 | 1,09 | 0,73 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.552,20 | 94,26 | 1.122,31 | 66,56 | 439,64 | 423,35 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.156,51 |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.108,35 | 1.108,35 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 4.251,16 | 2.586,23 | 2.806,91 | 2.039,04 | 5.757,90 | 5.820,22 | 1.378,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.241,04 | 2.017,94 | 2.256,41 | 1.575,74 | 4.301,24 | 4.327,05 | 1.186,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 979,12 | 1.232,54 | 149,91 | 606,38 |
|
| 230,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
| 191,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 47,01 | 25,62 | 21,61 | 65,13 | 76,35 | 393,72 | 45,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 85,80 | 119,80 | 37,49 | 80,36 | 411,30 | 200,17 | 801,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 27,25 | 108,31 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 304,79 |
|
|
| 1.142,29 | 966,09 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
| 51,89 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 824,33 | 639,69 | 2.047,39 | 823,87 | 2.642,55 | 2.606,86 | 108,67 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
| 0,29 |
|
| 1,50 |
| 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.977,69 | 568,29 | 550,50 | 462,93 | 1.246,67 | 579,44 | 192,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 613,09 |
|
| 0,92 | 12,97 | 9,53 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,03 | 1,87 | 2,17 | 1,10 | 0,42 | 76,86 | 0,27 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,06 | 0,16 | 5,56 | 0,92 | 0,09 | 0,14 | 0,41 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 60,05 | 51,83 | 200,35 | 27,44 | 65,95 | 100,33 | 74,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,38 | 0,11 |
| 0,03 |
| 0,06 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,15 | 0,16 | 0,13 | 0,15 | 0,15 | 0,27 | 0,09 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,76 | 2,94 | 1,45 | 3,02 | 3,01 | 1,60 | 1,54 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
| 0,65 |
|
| 0,43 |
| 0,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 0,17 |
|
| 20,94 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 34,48 | 43,03 | 27,52 | 48,69 | 58,18 | 50,26 | 63,52 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,11 | 0,29 | 0,64 | 0,47 | 0,64 | 0,52 | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,09 |
| 0,28 | 0,27 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
| 0,15 | 0,54 | 1,10 | 0,86 | 0,57 | 0,75 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1,24 | 4,16 | 2,42 | 6,78 | 5,88 | 4,00 | 5,76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,08 | 0,13 | 0,05 | 0,10 | 0,70 | 0,10 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,51 | 1,08 | 0,35 | 1,24 | 2,16 | 0,21 | 0,23 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.265,05 | 465,59 | 310,48 | 374,18 | 1.098,55 | 315,72 | 45,85 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 32,43 |
|
| 0,37 | 209,99 | 913,73 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 1.979,14 | 1.600,73 | 1.439,04 | 1.976,70 | 1.147,26 | 1.362,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.450,97 | 1.196,06 | 1.275,25 | 1.460,76 | 842,77 | 985,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 103,39 | 3,99 |
|
| 1,18 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 63,41 | 3,99 |
|
| 1,18 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 25,41 | 33,20 | 0,45 | 44,83 | 20,91 | 43,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.275,04 | 1.071,30 | 1.271,50 | 1.396,62 | 812,20 | 939,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 47,12 | 87,57 | 3,28 | 19,31 | 8,40 | 2,72 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 0,02 |
| 0,08 | 0,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 528,17 | 404,67 | 163,79 | 515,94 | 304,49 | 376,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,16 | 0,59 | 0,73 | 2,54 | 0,17 | 2,13 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,10 | 0,88 | 0,04 |
|
| 0,13 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 30,44 | 64,69 | 88,41 | 79,77 | 44,96 | 53,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,26 | 0,36 | 0,47 | 0,28 | 0,47 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,13 | 0,13 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,17 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,49 | 2,33 | 3,64 | 1,72 | 1,96 | 2,14 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,31 |
|
|
| 0,84 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
| 0,98 | 0,30 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 65,43 | 54,87 | 62,08 | 57,87 | 52,68 | 59,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,77 | 0,67 | 0,62 | 1,28 | 0,62 | 0,43 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
| 0,81 | 1,05 | 0,58 | 1,30 | 1,08 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,44 | 1,29 | 6,54 | 3,61 | 4,79 | 6,22 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,02 | 0,20 | 0,01 | 0,15 | 0,08 | 0,23 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,61 | 0,51 | 0,83 | 0,35 | 0,52 | 0,35 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 426,21 | 280,15 | 3,49 | 369,79 | 198,40 | 252,62 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 236,21 | 15,38 | 17,93 | 7,20 | 15,40 | 10,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 40,31 | 10,94 | 9,40 | 3,32 | 1,01 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,31 | 9,80 |
|
| 1,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,51 | 0,23 | 0,02 | 0,02 | 2,17 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 59,44 | 4,11 | 1,00 | 2,74 | 11,63 | 8,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17,79 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 100,16 | 0,10 | 7,51 | 1,12 | 0,59 | 0,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,20 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9,66 | 16,65 | 23,82 | 12,09 | 14,72 | 65,29 | 4,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,05 | 4,48 | 1,75 | 4,04 |
|
| 1,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| 0,41 | 12,87 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,00 | 1,00 | 2,40 | 2,78 |
| 0,79 | 2,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2,25 |
|
|
| 1,75 | 13,79 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,36 | 11,17 | 19,67 | 5,27 | 12,56 | 37,84 | 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
| 0,02 | 0,03 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 0,02 | 0,03 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5,93 | 3,27 | 3,04 | 6,64 | 1,92 | 2,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,10 |
| 0,11 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,10 |
| 0,11 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,10 |
| 0,20 | 0,17 |
| 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,73 | 3,27 | 2,73 | 6,47 | 1,92 | 1,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
| 0,12 |
|
| 0,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,12 |
|
| 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 269,88 | 17,34 | 19,00 | 8,06 | 16,18 | 10,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,00 | 10,94 | 9,40 | 3,58 | 1,11 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 12,71 | 9,80 |
|
| 1,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,56 | 0,71 | 0,02 | 0,02 | 2,42 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 79,05 | 5,23 | 2,07 | 3,34 | 12,06 | 8,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 17,79 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 104,47 | 0,46 | 7,51 | 1,12 | 0,59 | 0,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 319,17 | 1,50 | 30,00 | 26,09 | 22,00 | 10,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 75,44 |
|
|
| 20,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 174,55 | 0,41 | 30,00 | 5,00 | 2,00 | 10,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 16,60 |
|
| 0,13 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,61 | 0,36 | 0,07 |
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 11,32 | 18,40 | 25,17 | 13,89 | 17,53 | 66,32 | 5,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,40 | 4,85 | 1,75 | 4,26 |
|
| 1,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,01 | 0,28 | 0,03 | 1,03 | 0,65 | 13,25 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,04 | 1,91 | 2,65 | 3,23 | 0,92 | 1,19 | 3,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2,25 |
|
|
| 1,75 | 13,79 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,62 | 11,36 | 20,74 | 5,37 | 14,21 | 38,09 | 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 31,83 | 35,30 | 30,05 | 30,00 | 6,50 | 5,00 | 15,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 15,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 31,83 | 35,26 | 30,05 | 30,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 5,00 | 5,00 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
| 0,61 | 1,00 |
| 0,03 |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6,98 | 4,19 | 8,23 | 9,61 | 2,63 | 8,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,10 |
| 0,31 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,10 |
| 0,31 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,33 | 0,20 | 0,85 | 2,74 | 0,22 | 1,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4,41 | 3,99 | 7,07 | 6,87 | 2,40 | 6,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,14 |
|
|
|
| 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 23,46 | 20,00 | 2,44 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 15,00 | 20,00 | 0,44 |
| 5,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 6,46 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,20 | 0,01 | 0,33 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17,79 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17,79 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,40 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,13 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,27 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,25 |
|
|
| 1,75 | 13,79 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2,25 |
|
|
| 1,75 | 13,79 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
| 0,79 | 0,61 | 5,00 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
| 0,05 | 0,08 | 5,00 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 0,74 | 0,53 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kom Tum
- 2Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kom Tum
- 8Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- 9Quyết định 331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- 10Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Quyết định 384/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 384/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
