Quyết định 5135/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Đông Anh trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030.
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh
Quy hoạch xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Anh là 18.568,12 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 2.213,34 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích với 16.354,78 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0,00 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, cơ cấu sử dụng đất có sự chuyển dịch mạnh mẽ thông qua việc chuyển mục đích sử dụng đất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 8.251,31 ha.
- Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với diện tích 390,54 ha.
- Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Toàn bộ diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện sẽ được đưa vào khai thác triệt để:
- Tổng diện tích đưa vào sử dụng: 369,86 ha.
- Mục đích sử dụng: Toàn bộ 369,86 ha được đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp; không có diện tích nào đưa vào mục đích nông nghiệp.
- Cơ sở xác định: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
- Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định thực hiện cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt trước đó tại hai văn bản:
- Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021.
- Quyết định số 4459/QĐ-UBND ngày 15/10/2021.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh
UBND huyện Đông Anh chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch trên địa bàn, bao gồm các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
- Quản lý đất đai: Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã phê duyệt.
- Bảo vệ đất đặc thù: Xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt.
- Thanh tra, giám sát: Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm; kiên quyết không thu hồi, giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích đối với các trường hợp không phù hợp quy hoạch; xử lý nghiêm các trường hợp giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Đảm bảo nguồn lực tài chính: Cân đối nguồn vốn thực hiện quy hoạch để đảm bảo tính khả thi; khai thác quỹ đất hợp lý; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng thu ngân sách.
- Xử lý mâu thuẫn quy hoạch: Sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu quy hoạch của huyện có mâu thuẫn thì phải báo cáo và đề xuất điều chỉnh kịp thời cho phù hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước và hỗ trợ địa phương:
- Kiểm tra giám sát: Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Giải quyết xung đột quy hoạch: Trường hợp phát hiện mâu thuẫn giữa Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030, Sở có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với UBND huyện Đông Anh báo cáo Hội đồng thẩm định để trình UBND Thành phố xem xét điều chỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Đông Anh cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5135/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Luật Quy hoạch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc lập đồng thời quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020; Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2021 thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 24/11/2021 của UBND huyện Đông Anh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9120/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 12 năm 2021;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 18.568,12 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 2.213,34 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 16.354,78 ha;
- Đất chưa sử dụng: 0,00 ha.
(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 8.251,31 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 390,54 ha.
(Có phụ lục 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác:
Diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 369,86 ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,00 ha;
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 369,86 ha.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03 tháng 12 năm 2021.
Điều 2. Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 và Quyết định số 4459/QĐ-UBND ngày 15/10/2021.
(Có phụ lục 04 kèm theo)
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Đông Anh và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Đối với UBND huyện Đông Anh:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm ngặt;
d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và kịp thời xử lý các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; không thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp không phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;
đ) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
e) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, phát huy tiềm năng về đất; tăng cường thực hiện các dự án đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
f) Sau khi Quy hoạch thành phố Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tàm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh có mâu thuẫn với Quy hoạch thành phố Hà Nội thì phải báo cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
c) Trường hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030 thì trên cơ sở đề nghị của UBND huyên Đông Anh, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, thành phố Hà Nội thẩm định, trình UBND Thành phố điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 01
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG ANH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Cấp huyện xác định | Tổng số | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Đông Anh | Xã Bắc Hồng | Xã Cổ Loa | Xã Đại Mạch | Xã Đông Hội | Xã Dục Tú | Xã Hải Bối | Xã Kim Chung | Xã Kim Nỗ | Xã Liên Hà | |||||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 18.568,12 | 18.568,12 | 43930 | 720,03 | 842,82 | 842,88 | 724,75 | 868,99 | 826,69 | 769,85 | 650,98 | 821,46 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.213,34 | 2.213,34 | 7,09 | 72,96 | 65,83 | 140,63 | 114,34 | 58,91 | 44,90 | 58,56 | 31,49 | 76,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.186,33 | 1.186,33 | 1,47 | 4,89 | 11,23 | 14,57 | 79,97 | 43,13 | 34,10 | 31,85 | 7,26 | 39,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.164,86 | 1164,86 | 1,47 | 4,89 | 11,23 | 6,33 | 79,97 | 30,35 | 34,10 | 31,85 | 7,26 | 39,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 228,40 | 228,40 | 0,41 | 5,75 | 10,34 | 6,93 | 5,71 | 0,78 | 0,50 | 2,46 | 3,46 | 1,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 111,24 | 111,24 | 3,73 | 12,99 | 11,53 | 6,89 | 4,67 | 3,33 | 0,28 | 0,38 | 1,73 | 0,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 154,05 | 154,05 | 1,29 | 6,15 | 16,43 | 16,06 | 2,84 | 3,44 | 3,99 | 2,28 | 2,12 | 1,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 533,32 | 533,32 | 0,19 | 43,18 | 16,30 | 96,18 | 21,15 | 8,23 | 6,03 | 21,59 | 16,92 | 31,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16.354,78 | 16.354,78 | 432,21 | 647,07 | 776,99 | 702,25 | 610,41 | 810,08 | 781,79 | 711,29 | 619,49 | 745,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 115,68 | 115,68 | 42,94 | 3,41 |
| 3,44 | 5,43 | 7,57 | 1,00 | 1,43 | 3,23 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 22,95 | 22,95 | 0,79 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 7,32 | 0,16 | 1,95 | 1,41 | 0,10 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 622,40 | 622,40 | 15,34 |
|
| 28,87 |
|
| 20,97 | 95,99 |
| 79,43 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 173,59 | 173,59 | 5,85 |
|
|
|
| 15,00 |
|
|
| 25,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 837,88 | 837,88 | 2,25 | 33,02 | 1,59 | 8,54 | 40,37 | 20,00 | 37,83 | 22,02 | 34,64 | 0,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 665,33 | 665,33 | 134,51 | 0,18 | 3,03 | 1,67 | 4,61 | 14,27 | 36,09 | 21,29 | 21,66 | 26,88 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 97,02 | 97,02 |
|
|
|
|
|
| 13,20 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 64,32 | 64,32 | 13,37 |
|
| 11,50 |
| 6,81 | 9,02 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.634,75 | 4.634,75 | 94,50 | 83,30 | 398,95 | 210,44 | 187,72 | 250,73 | 227,59 | 211,78 | 226,55 | 234,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.391,68 | 2.391,68 | 55,56 | 38,46 | 40,09 | 152,91 | 101,30 | 128,16 | 128,23 | 100,94 | 60,94 | 157,76 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 497,59 | 497,59 | 13,77 | 13,63 | 14,55 | 13,57 | 36,22 | 38,52 | 30,42 | 7,33 | 7,76 | 33,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 387,34 | 387,34 | 5,90 | 5,38 | 150,90 | 18,66 | 13,89 | 13,97 | 13,45 | 50,68 | 20,38 | 3,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 100,70 | 100,70 | 2,28 | 0,21 | 0,20 | 0,34 | 0,38 | 6,23 | 0,21 | 15,26 | 0,18 | 0,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 411,38 | 411,38 | 10,91 | 12,74 | 8,29 | 10,49 | 13,97 | 35,97 | 27,72 | 27,10 | 8,93 | 13,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 258,14 | 258,14 | 1,98 | 1,59 | 3,00 | 1,67 | 5,58 | 4,42 | 10,13 | 3,65 | 121,42 | 2,49 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 75,92 | 75,92 | 3,09 | 1,29 | 1,33 | 2,58 | 1,36 | 1,71 | 2,39 | 1,62 | 1,29 | 11,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,77 | 0,20 |
| 0,02 |
| 0,03 |
| 0,01 |
| 0,06 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 175,27 | 175,27 |
|
| 168,67 | 0,59 | 0,35 |
| 0,02 | 0,59 |
| 0,04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 36,13 | 36,13 |
| 0,10 |
| 0,60 | 0,05 | 9,20 | 0,61 |
|
| 0,35 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 36,81 | 36,81 |
| 0,98 | 1,20 | 0,89 | 3,21 | 2,07 | 1,24 | 0,11 | 0,25 | 1,45 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 193,38 | 193,38 | 0,03 | 7,92 | 9,28 | 6,68 | 10,32 | 9,64 | 7,06 | 3,15 | 4,06 | 7,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 30,16 | 30,16 | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 39,48 | 39,48 | 0,31 | 1,00 | 1,42 | 1,46 | 1,06 | 0,84 | 6,10 | 1,35 | 1,28 | 1,58 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1.137,94 | 1.137,94 | 0,47 | 1,80 | 157,99 | 3,50 | 1,80 | 275,60 | 11,75 | 11,45 | 0,02 | 167,24 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6.699,57 | 6.699,57 | 108,19 | 505,94 | 171,03 | 344,87 | 311,90 | 175,93 | 216,84 | 330,62 | 260,90 | 203,68 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,59 | 43,59 | 2,27 | 0,60 | 0,46 | 1,43 | 0,96 | 1,57 | 0,77 | 0,91 | 0,66 | 1,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,68 | 7,68 | 0,44 |
| 0,16 |
|
| 0,56 | 0,43 | 0,51 |
| 0,11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 42,58 | 42,58 | 0,92 | 4,50 | 1,39 | 0,06 | 3,58 | 4,18 | 1,33 | 0,33 |
| 2,81 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 739,90 | 739,90 | 4,64 | 10,43 | 17,44 | 37,60 | 41,90 | 23,88 | 143,92 |
| 63,51 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,79 | 440,79 | 5,73 | 3,76 | 24,45 | 49,44 | 4,82 | 13,82 | 53,15 | 13,55 | 8,22 | 4,64 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,81 | 8,81 |
|
| 0,37 | 0,76 |
|
| 5,95 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
| 18.568,12 | 439,30 | 720,03 | 842,82 | 842,88 | 724,75 | 868,99 | 826,69 | 769,85 | 650,98 | 821,46 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
| 1.658,93 | 6,76 | 23,24 | 29,59 | 17,19 | 110,03 | 43,78 | 44,69 | 41,90 | 11,69 | 52,07 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
| 795,99 | 21,19 |
|
| 28,87 |
| 15,00 | 20,97 | 95,99 |
| 104,43 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | ĐTC |
| 18.568,12 | 439,30 | 720,03 | 842,82 | 842,88 | 724,75 | 868,99 | 826,69 | 769,85 | 650,98 | 821,46 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
| 1.173,03 | 3,15 | 46,23 | 2,23 | 11,96 | 56,52 | 28,00 | 52,96 | 30,83 | 48,50 | 0,50 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
| 18.568,12 | 439,30 | 720,03 | 842,82 | 842,88 | 724,75 | 868,99 | 826,69 | 769,85 | 650,98 | 821,46 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG ANH (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Mai Lâm | Xã Nam Hồng | Xã Nguyên Khê | Xã Tàm Xá | Xã Thụy Lâm | Xã Tiên Dương | Xã Uy Nỗ | Xã Vân Hà | Xã Vân Nội | Xã Việt Hùng | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Võng La | Xã Xuân Canh | Xã Xuân Nộn | |||
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 618,46 | 914,95 | 792,55 | 457,91 | 1.126,45 | 1.014,60 | 772,17 | 523,91 | 652,96 | 866,42 | 956,31 | 644,46 | 630,71 | 1.088,51 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41,92 | 73,73 | 90,78 | 85,94 | 259,64 | 177,77 | 33,50 | 57,92 | 83,55 | 167,47 | 166,81 | 35,69 | 78,54 | 189,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,74 | 31,21 | 58,89 |
| 204,55 | 141,99 | 8,78 | 40,55 | 66,67 | 145,00 | 34,86 |
| 53,64 | 118,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,74 | 31,21 | 58,89 |
| 204,55 | 141,99 | 8,78 | 40,55 | 66,67 | 145,00 | 34,86 |
| 53,64 | 118,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,40 | 6,09 | 2,65 | 43,91 | 1,38 | 4,02 | 3,07 | 4,18 | 6,24 | 7,47 | 83,22 | 9,41 | 3,70 | 14,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,75 | 9,35 | 2,12 | 3,12 | 3,26 | 2,13 | 2,13 | 6,31 | 3,16 | 0,56 | 7,05 | 4,25 | 2,40 | 10,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,28 | 4,44 | 1,88 | 10,77 | 0,17 | 2,62 | 4,48 | 3,18 | 1,82 | 3,17 | 29,05 | 6,69 | 10,68 | 11,26 |
| 1.8 | Đất tàm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,75 | 22,64 | 25,24 | 28,14 | 50,28 | 27,01 | 15,04 | 3,70 | 5,66 | 11,27 | 12,63 | 15,34 | 8,12 | 35,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 576,54 | 841,22 | 701,77 | 371,97 | 866,81 | 836,83 | 738,67 | 465,99 | 569,41 | 698,95 | 789,50 | 608,77 | 552,17 | 899,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,56 | 0,01 | 1,22 |
| 0,50 | 6,13 | 1,74 |
| 5,06 |
| 0,50 | 0,50 | 2,40 | 14,61 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,10 | 0,65 | 0,10 | 0,60 | 2,85 | 2,43 | 1,00 | 0,12 | 0,11 | 0,15 | 1,09 | 0,10 | 0,33 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 58,33 |
| 74,43 | 6,37 | 9,43 |
|
| 44,43 |
| 134,38 |
| 54,43 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 26,01 |
| 17,00 | 45,86 |
| 38,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,35 | 79,19 | 20,98 |
| 0,86 | 25,12 | 57,50 |
| 153,74 |
| 10,94 | 7,10 | 39,38 | 209,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 28,64 | 96,52 | 56,32 | 0,43 | 2,18 | 14,56 | 43,99 | 8,02 | 9,93 | 79,58 | 0,68 |
|
| 60,29 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 3,02 |
|
|
|
|
|
|
| 80,80 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,63 |
| 5,40 |
| 0,59 |
|
| 3,01 | 2,52 |
|
| 6,91 | 1,56 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 206,85 | 200,73 | 182,07 | 119,60 | 299,47 | 249,13 | 236,83 | 156,48 | 64,32 | 196,24 | 209,45 | 66,11 | 93,42 | 228,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 125,01 | 128,75 | 127,38 | 95,62 | 192,53 | 99,06 | 105,93 | 73,04 | 38,88 | 109,10 | 113,73 | 25,57 | 39,68 | 153,05 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 23,09 | 19,13 | 2,21 | 1,49 | 39,46 | 23,27 | 4,80 | 18,63 | 2,19 | 27,78 | 58,50 | 20,25 | 24,82 | 22,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,61 | 8,40 | 10,41 | 1,89 | 4,67 | 6,75 | 22,81 | 4,50 | 2,23 | 6,21 | 2,04 | 2,52 | 3,00 | 5,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,48 | 0,17 | 7,06 | 0,12 | 0,95 | 54,61 | 3,80 | 0,90 | 0,24 | 0,10 | 5,59 | 0,28 | 0,41 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,90 | 21,49 | 18,33 | 1,46 | 16,21 | 39,03 | 37,41 | 8,85 | 8,96 | 14,28 | 12,99 | 6,59 | 8,90 | 18,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,84 | 4,51 | 4,66 | 0,27 | 1,82 | 15,45 | 44,89 | 4,69 | 1,82 | 8,39 | 1,35 | 1,47 | 4,15 | 4,90 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,29 | 5,08 | 1,30 | 1,29 | 26,62 |
| 1,30 | 2,91 | 0,01 | 1,38 | 1,57 | 1,29 | 1,74 | 2,07 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,01 | 0,17 | 0,01 |
| 0,05 | 0,03 | 0,11 |
| 0,02 |
| 0,02 |
|
| 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 5,00 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,66 |
| 0,06 | 2,57 | 0,04 | 1,11 |
| 1,10 | 0,19 | 17,11 | 0,03 | 0,40 | 1,85 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,15 | 1,09 | 1,81 | 0,62 | 2,69 | 2,19 | 1,42 | 1,77 | 1,30 | 1,76 | 1,27 | 0,74 | 1,45 | 5,15 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,54 | 4,81 | 8,36 | 13,56 | 13,46 | 7,40 | 9,93 | 5,31 | 4,99 | 9,26 | 11,50 | 6,52 | 6,64 | 15,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 0,92 | 28,77 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,27 | 2,13 | 0,48 | 0,71 | 0,97 | 0,23 | 3,50 | 6,01 | 3,49 | 0,87 | 0,86 | 0,48 | 0,78 | 1,30 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,26 | 0,20 | 19,16 | 0,92 | 10,60 | 111,23 | 52,15 | 81,26 | 16,00 | 55,32 | 61,00 | 2,77 | 12,37 | 81,08 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 255,01 | 433,90 | 293,76 | 135,32 | 402,18 | 365,65 | 298,41 | 167,45 | 259,17 | 297,43 | 435,44 | 190,70 | 365,18 | 170,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,72 | 0,67 | 0,85 | 0,65 | 0,57 | 4,09 | 7,77 | 1,60 | 0,46 | 0,42 | 0,53 | 0,81 | 0,48 | 12,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | 0,07 |
|
|
| 2,16 | 3,14 |
| 0,02 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,45 |
| 2,32 | 2,68 | 7,69 | 0,56 | 0,66 | 0,47 | 0,78 | 0,80 | 0,41 | 0,07 | 2,31 | 2,28 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 23,15 |
| 21,44 | 107,67 | 18,88 | 2,29 | 10,96 |
|
| 0,57 | 38,97 | 114,76 | 21,84 | 36,05 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,79 | 29,28 | 13,81 | 1,08 | 29,01 | 1,25 | 15,09 | 8,07 | 57,30 | 23,83 | 30,44 | 3,76 | 12,90 | 29,60 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 0,64 |
| 0,18 |
|
|
| 0,91 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 618,46 | 914,95 | 792,55 | 457,91 | 1.126,45 | 1.014,60 | 772,17 | 523,91 | 652,96 | 866,42 | 956,31 | 644,46 | 630,71 | 1.088,51 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 29,24 | 52,73 | 79,31 | 4,06 | 270,15 | 187,36 | 14,18 | 60,92 | 90,78 | 189,23 | 54,48 | 5,53 | 72,85 | 167,18 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 84,34 |
| 91,43 | 52,23 | 9,43 | 38,87 |
| 44,43 |
| 134,38 |
| 54,43 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | ĐTC | 618,46 | 914,95 | 792,55 | 457,91 | 1.126,45 | 1.014,60 | 772,17 | 523,91 | 652,96 | 866,42 | 956,31 | 644,46 | 630,71 | 1.088,51 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 46,69 | 110,87 | 29,37 |
| 1,20 | 35,17 | 80,50 |
| 215,24 |
| 15,32 | 9,94 | 55,13 | 292,74 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 618,46 | 914,95 | 792,55 | 457,91 | 1.126,45 | 1.014,60 | 772,17 | 523,91 | 652,96 | 866,42 | 956,31 | 644,46 | 630,71 | 1.088,51 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐÔNG ANH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Đông Anh | Xã Bắc Hồng | Xã Cổ Loa | Xã Đại Mạch | Xã Đông Hội | Xã Dục Tú | Xã Hải Bối | Xã Kim Chung | Xã Kim Nỗ | Xã Liên Hà | Xã Mai Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + (6) + (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 8.251,31 | 30,64 | 434,17 | 479,77 | 406,30 | 236,19 | 499,70 | 230,70 | 327,45 | 266,85 | 473,31 | 312,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6.096,56 |
| 399,25 | 402,08 | 203,61 | 163,73 | 451,58 | 84,70 | 282,46 | 231,91 | 419,04 | 205,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6.018,16 |
| 399,25 | 402,08 | 187,57 | 163,73 | 389,22 | 84,70 | 282,46 | 231,91 | 419,04 | 205,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1.353,94 | 19,70 | 23,76 | 32,69 | 71,00 | 52,46 | 8,12 | 134,60 | 4,99 | 16,94 | 10,00 | 95,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 313,07 | 7,94 | 5,25 |
| 105,53 |
| 15,00 | 6,00 |
|
|
| 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 481,83 | 3,00 |
| 45,00 | 26,16 | 20,00 | 25,00 | 5,40 | 40,00 | 18,00 | 44,27 | 10,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,91 |
| 5,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 390,54 | 1,20 | 39,45 | 4,74 | 25,50 | 20,39 | 7,59 | 8,30 | 23,06 | 18,37 | 11,02 | 16,28 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐÔNG ANH (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Nam Hồng | Xã Nguyên Khê | Xã Tàm Xá | Xã Thụy Lâm | Xã Tiên Dương | Xã Uy Nỗ | Xã Vân Hà | Xã Vân Nội | Xã Việt Hùng | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Võng La | Xã Xuân Canh | Xã Xuân Nộn | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 450,43 | 285,79 | 196,33 | 501,01 | 497,44 | 397,35 | 277,17 | 270,19 | 347,67 | 364,69 | 186,75 | 277,90 | 501,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 321,37 | 250,79 |
| 445,21 | 439,36 | 261,94 | 253,29 | 229,84 | 282,77 | 208,36 |
| 162,09 | 397,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 321,37 | 250,79 |
| 445,21 | 439,36 | 261,94 | 253,29 | 229,84 | 282,77 | 208,36 |
| 162,09 | 397,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 48,06 | 30,00 | 196,33 | 39,86 | 6,08 | 75,00 | 0,88 | 0,35 | 0,90 | 142,33 | 167,75 | 105,81 | 71,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,00 | 5,00 |
| 15,94 | 15,00 | 10,41 |
|
| 38,00 |
| 19,00 |
| 33,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 45,00 |
|
|
| 37,00 | 50,00 | 23,00 | 40,00 | 26,00 | 14,00 |
| 10,00 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,54 | 15,11 | 0,84 | 26,67 | 22,36 | 16,80 | 10,66 | 15,74 | 17,31 | 23,15 | 12,25 | 15,64 | 4,57 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐÔNG ANH
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Đông Anh | Xã Bắc Hồng | Xã Cổ Loa | Xã Đại Mạch | Xã Đông Hội | Xã Dục Tú | Xã Hải Bối | Xã Kim Chung | Xã Kim Nỗ | Xã Liên Hà | Xã Mai Lâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + (6) + (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 369,86 | 0,17 |
| 0,02 | 19,11 | 60,82 | 2,43 | 27,82 | 3,60 |
| 1,43 | 7,62 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 9,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 11,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,86 |
|
|
|
| 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 109,44 |
|
| 0,02 | 19,11 |
|
| 15,00 |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 88,42 |
|
|
| 19,11 |
|
| 15,00 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 21,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 34,01 |
|
|
|
|
| 2,43 |
|
|
| 1,43 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 83,91 |
|
|
|
| 15,82 |
| 7,00 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 100,47 |
|
|
|
| 30,00 |
| 5,82 | 3,60 |
|
| 7,62 |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA HUYỆN ĐÔNG ANH (tiếp)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Nam Hồng | Xã Nguyên Khê | Xã Tàm Xá | Xã Thụy Lâm | Xã Tiên Dương | Xã Uy Nỗ | Xã Vân Hà | Xã Vân Nội | Xã Việt Hùng | Xã Vĩnh Ngọc | Xã Võng La | Xã Xuân Canh | Xã Xuân Nộn | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,52 | 50,60 | 15,26 |
| 45,96 | 0,01 | 0,15 | 0,03 | 0,05 | 91,95 | 9,25 | 32,23 | 0,83 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| 9,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 11,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,83 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
| 8,00 | 15,26 |
|
|
|
|
| 0,05 | 41,00 |
| 11,00 |
|
| - | Đất giao thông | DGT |
| 8,00 | 15,26 |
|
|
|
|
| 0,05 | 20,00 |
| 11,00 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21,00 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 20,00 |
| 0,15 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 | 16,60 |
|
| 25,96 | 0,01 |
|
|
| 18,00 |
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22,95 | 9,25 | 21,23 |
|
PHỤ LỤC 04
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐÔNG ANH
(Theo Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích năm 2021 | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 18.568,12 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.010,40 | 48,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.853,59 | 36,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.753,72 | 36,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 952,61 | 5,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 328,32 | 1,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 336,96 | 1,81 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 538,92 | 2,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.322,45 | 50,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CỌP | 98,15 | 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,00 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311,40 | 1,68 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,71 | 0,89 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 184,46 | 0,99 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 572,88 | 3,09 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,02 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 65,41 | 0,35 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.827,02 | 15,23 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.734,54 | 9,34 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 382,50 | 2,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 171,53 | 0,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 74,62 | 0,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 215,59 | 1,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 194,69 | 1,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,46 | 0,12 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,75 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 29,69 | 0,16 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,13 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,64 | 0,19 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 168,78 | 0,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,39 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 29,95 | 0,16 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,24 | 0,01 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 55,74 | 0,30 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.850,06 | 15,35 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 638,43 | 3,44 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,14 | 0,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,11 | 0,03 |
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 37,10 | 0,20 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 774,90 | 4,17 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,79 | 2,37 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,66 | 0,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 235,27 | 1,27 |
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẮT NĂM 2021 HUYỆN ĐÔNG ANH
(Theo Quyết định số 4459/QĐ-UBND ngày 15/10/2021)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích năm 2021 | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 18.568,12 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.381,87 | 45,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.806,65 | 36,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.706,78 | 36,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 622,77 | 3,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 201,76 | 1,09 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 211,77 | 1,14 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 538,92 | 2,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.950,98 | 53,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 98,15 | 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,00 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311,40 | 1,68 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 196,71 | 1,06 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 190,76 | 1,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 644,03 | 3,47 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,02 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 65,41 | 0,35 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.170,22 | 17,07 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.697,96 | 9,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 428,36 | 2,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 171,53 | 0,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 122,62 | 0,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 232,20 | 1,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 216,76 | 1,17 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,46 | 0,12 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,75 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 29,69 | 0,16 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,13 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,64 | 0,19 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 168,78 | 0,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,39 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 29,95 | 0,16 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,24 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 281,65 | 1,52 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.920,80 | 15,73 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 763,53 | 4,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,51 | 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,11 | 0,03 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 37,10 | 0,20 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 774,90 | 4,17 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,79 | 2,37 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,66 | 0,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 235,27 | 1,27 |
- 1Quyết định 2873/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 2872/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 2871/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Chỉ thị 30/CT-TTg năm 2020 về nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10Nghị quyết 21/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2020; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Nghị quyết 24/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung: Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2021, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 4459/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- 14Quyết định 2873/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 2872/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Quyết định 2871/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 5135/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5135/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/12/2021
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
