TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5402/QĐ-UBND ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Quyết định số 5402/QĐ-UBND ban hành năm 2024 nhằm điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội (đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021). Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo đảm an ninh quốc phòng trên địa bàn huyện.
1. Điều chỉnh, bổ sung diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Anh được giữ nguyên là 18.568,12 ha. Tuy nhiên, cơ cấu giữa các nhóm đất có sự biến động cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Giảm 5,92 ha, từ 2.213,34 ha xuống còn 2.207,42 ha. Biến động chi tiết trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp gồm:
- Đất trồng lúa: Giảm 2,53 ha (từ 1.186,33 ha xuống còn 1.183,80 ha). Toàn bộ diện tích giảm này thuộc đất chuyên trồng lúa nước (giảm từ 1.164,86 ha xuống còn 1.162,33 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 3,39 ha (từ 228,40 ha xuống còn 225,01 ha).
- Các loại đất nông nghiệp khác giữ nguyên diện tích, bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (111,24 ha), Đất nuôi trồng thủy sản (154,05 ha) và Đất nông nghiệp khác (533,32 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng tương ứng 5,92 ha, từ 16.354,78 ha lên 16.360,70 ha. Các thay đổi cụ thể bao gồm:
- Đất an ninh: Tăng mạnh 38,80 ha (từ 22,95 ha lên 61,75 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng tổng cộng 4,11 ha (từ 4.634,75 ha lên 4.638,86 ha). Trong đó, đất công trình năng lượng tăng 5,92 ha (từ 75,92 ha lên 81,84 ha); đất giao thông giảm 1,69 ha (xuống còn 2.389,99 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo giảm nhẹ 0,12 ha (xuống còn 411,26 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Giảm 35,00 ha (từ 665,33 ha xuống còn 630,33 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Giảm 1,99 ha (từ 1.137,94 ha xuống còn 1.135,95 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác giữ nguyên chỉ tiêu quy hoạch đã duyệt, tiêu biểu như: Đất quốc phòng (115,68 ha), Đất khu công nghiệp (622,40 ha), Đất cụm công nghiệp (173,59 ha), Đất thương mại, dịch vụ (837,88 ha), Đất ở tại đô thị (6.699,57 ha), Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (739,90 ha), và Đất có mặt nước chuyên dùng (440,79 ha).
2. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Đông Anh được điều chỉnh để phù hợp với cơ cấu sử dụng đất mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 5,92 ha, nâng tổng diện tích chuyển mục đích từ 8.251,31 ha lên 8.257,23 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: Tăng 2,53 ha (từ 6.096,56 ha lên 6.099,09 ha), riêng đất chuyên trồng lúa nước tăng 2,53 ha (từ 6.018,16 ha lên 6.020,69 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: Tăng 3,39 ha (từ 1.353,94 ha lên 1.357,33 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển mục đích của đất trồng cây lâu năm (313,07 ha), đất nuôi trồng thủy sản (481,83 ha) và đất nông nghiệp khác (5,91 ha) sang đất phi nông nghiệp được giữ nguyên.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Giữ nguyên diện tích chuyển mục đích là 390,54 ha.
3. Điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030
Quyết định thực hiện điều chỉnh, bổ sung đối với 08 công trình dự án thực hiện đến năm 2030 trên địa bàn huyện Đông Anh. Thông tin chi tiết về các công trình, dự án này được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định.
4. Xác định ranh giới và bản đồ quy hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo các tài liệu kỹ thuật đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận vào tháng 10 năm 2024, bao gồm:
- Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Anh.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được điều chỉnh tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5402/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024; Luật Quy hoạch; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch; Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND Thành phố về việc duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh;
Căn cứ Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 09/01/2024, số 107/TTr-UBND ngày 30/5/2024 và số 161/TTr-UBND ngày 10/7/2024 của UBND huyện Đông Anh về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8129/TTr- STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 10 năm 2024;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 5135/QĐ- UBND ngày 07/12/2021 như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích Quy hoạch đến năm 2030 được duyệt | Diện tích điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | Biến động, tăng +, giảm - |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 18.568,12 | 18.568,12 |
|
| I | Loại đất |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.213,34 | 2.207,42 | -5,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.186,33 | 1.183,80 | -2,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.164,86 | 1.162,33 | -2,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 228,40 | 225,01 | -3,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 111,24 | 111,24 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 154,05 | 154,05 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 533,32 | 533,32 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16.354,78 | 16.360,70 | 5,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 115,68 | 115,68 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 22,95 | 61,75 | 38,80 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 622,40 | 622,40 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 173,59 | 173,59 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 837,88 | 837,88 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 665,33 | 630,33 | -35,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 97,02 | 97,02 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 64,32 | 64,32 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.634,75 | 4.638,86 | 4,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.391,68 | 2.389,99 | -1,69 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 497,59 | 497,59 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 387,34 | 387,34 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 100,70 | 100,70 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 411,38 | 411,26 | -0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 258,14 | 258,14 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 75,92 | 81,84 | 5,92 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,77 | 0,77 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 175,27 | 175,27 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 36,13 | 36,13 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 36,81 | 36,81 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 193,38 | 193,38 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 30,16 | 30,16 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 39,48 | 39,48 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1.137,94 | 1.135,95 | -1,99 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6.699,57 | 6.699,57 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 43,59 | 43,59 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,68 | 7,68 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 42,58 | 42,58 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 739,90 | 739,90 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,79 | 440,79 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,81 | 8,81 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
* Lưu ý: Diện tích tại cột (4) theo Quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích được phê duyệt tại quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 | Diện tích điều chỉnh | Biến động, tăng +, giảm - |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 8.251,31 | 8.257,23 | 5,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6.096,56 | 6.099,09 | 2,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6.018,16 | 6.020,69 | 2,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1.353,94 | 1.357,33 | 3,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 313,07 | 313,07 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 481,83 | 481,83 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,91 | 5,91 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 390,54 | 390,54 |
|
* Lưu ý: Diện tích tại cột (4) theo Quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội.
1.3. Điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình dự án thực hiện đến năm 2030 huyện Đông Anh:
Điều chỉnh, bổ sung 8 công trình dự án thực hiện đến năm 2030 huyện Đông Anh (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày ... tháng 10 năm 2024.
Điều 2. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 5135/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 5402/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy Ban Nhân Dân Thành phố)
| TT | Danh mục điều chỉnh | Mã loại đất | Diện tích (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
| Địa danh huyện | Địa danh xã | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | Dự án đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Trụ sở Cục Truyền thông Công an nhân nhân - Bộ Công an huyện Đông Anh, Hà Nội | CAN | 3,80 | Đông Anh | Cổ Loa | Văn bản số 1528/QHKT-BSH ngày 11/4/2023 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc địa điểm xây dựng Trụ sở Cục Truyền thông Công an nhân nhân - Bộ Công an huyện Đông Anh, Hà Nội; Văn bản số 4327/VP-ĐT ngày 20/4/2023 của Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội về việc thống nhất địa điểm |
|
| 2 | Quy hoạch đất an ninh (Trụ sở Cục Cảnh sát giao thông, Viện Khoa học công nghệ) | CAN | 35,00 | Đông Anh | Nguyên Khê | Văn bản số 6654/QHKT-BSH ngày 29/12/2023 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc địa điểm nghiên cứu xây dựng Trụ sở Cục Cảnh sát giao thông, Viện Khoa học công nghệ và Cục Truyền thông Công an nhân dân thuộc Bộ Công an tại huyện Đông Anh; Văn bản số 1918 ngày 09/5/2024 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc về việc địa điểm nghiên cứu xây dựng một số đơn vị thuộc Bộ Công an tại huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Quyết định số 1590/QĐ-BCA-H02 ngày 21/3/2024 (Văn bản Mật) phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân Cục Cảnh sát giao thông tại Khu công viên phần mềm, huyện Đông Anh với quy mô khoảng 6,5ha |
|
| II | Dự án công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng mới trạm biến áp 110kV Vân Nội và Nhánh rẽ | DNL | 1,40 | Đông Anh | Vân Nội | Văn bản số 863/QHKT-HTKT ngày 10/3/2021 và số 1800/QHKT-HTKT ngày 05/5/2022 của Sở QHKT Vv thông tin quy hoạch và hướng dẫn thực hiện dự án. |
|
| 2 | Xây dựng mới trạm biến áp 110kV KCN Đông Anh 1 và nhánh rẽ | DNL | 1,40 | Đông Anh | Việt Hùng, Thụy Lâm | Văn bản số 1063/QHKT-HTKT ngày 24/3/2021 của Sở QHKT Vv thông tin quy hoạch và hướng dẫn thực hiện dự án |
|
| 3 | Xây dựng mới trạm biến áp 110kV Nguyên Khê và nhánh rẽ | DNL | 1,40 | Đông Anh | Nguyên Khê | Văn bản số 2016/QHKT-HTKT ngày 18/5/2022 của ở QHKT Vv thông tin quy hoạch và hướng dẫn thực hiện dự án; Văn bản số 2739/QHKT-HTKT ngày 24/6/2022 của Sở QHKT Vv vị trí và hướng tuyến DA |
|
| 4 | Xây dựng mới trạm biến áp 110kV Nam Hồng và nhánh rẽ | DNL | 0,43 | Đông Anh | Nam Hồng | Văn bản số 4095/QHKT-HTKT ngày 25/8/2023 của Sở QHKT về thông tin quy hoạch và hướng dẫn thực hiện dự án |
|
| 5 | Xây dựng mới trạm biến áp 110kV Việt Hùng và nhánh rẽ | DNL | 0,43 | Đông Anh | Việt Hùng | Văn bản số 4095/QHKT-HTKT ngày 25/8/2023 của Sở QHKT về thông tin quy hoạch và hướng dẫn thực hiện dự án |
|
| 6 | Cải tạo đường dây 110kV Đông Anh - Đông Anh (500kV-220kV) - 220kV Sóc Sơn | DNL | 0,88 | Đông Anh | Tiên Dương, Uy Nỗ, Việt Hùng, Liên Hà, Thuỵ Lâm | Văn bản số 3847/QHKT-HTKT ngày 06/9/2022 của Sở QHKT V/v thông tin quy hoạch và hướng dẫn thực hiện các công trình điện. Văn bản số 1571/QHKT-HTKT ngày 16/4/2024 của Sở QHKT V/v thỏa thuận hướng tuyến công trình “Cải tạo đường dây 110kV Đông Anh - Đông Anh (500kV-220kV) - 220kV Sóc Sơn". |
|
- 1Quyết định 897/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, chỉ tiêu sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 1491/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu, quy mô, địa điểm và loại đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 1972/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 5402/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5402/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/10/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
