Quyết định số 423/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mê Linh được phân bổ trong năm 2024 là 14.129,26 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 7.470,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 4.896,73 ha (bao gồm 4.774,93 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 2.035,82 ha; đất trồng cây lâu năm là 160,20 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 308,19 ha; đất rừng sản xuất là 8,30 ha và đất nông nghiệp khác là 61,59 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 6.557,47 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp đáng chú ý gồm: Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) là 2.243,53 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.269,87 ha, đất thủy lợi chiếm 576,97 ha, đất giáo dục và đào tạo chiếm 138,70 ha); đất ở tại nông thôn là 2.188,89 ha; đất ở tại đô thị là 597,08 ha; đất khu công nghiệp là 305,59 ha; đất thương mại, dịch vụ là 112,86 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 161,83 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 561,94 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 100,96 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Để phục vụ cho các dự án phát triển, huyện Mê Linh dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 791,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 529,62 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 525,24 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 244,13 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 14,09 ha; và đất trồng cây lâu năm thu hồi 3,59 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 37,37 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 19,21 ha (đất giao thông 9,96 ha, đất thủy lợi 13,99 ha); đất ở tại nông thôn thu hồi 16,40 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,76 ha; và một số loại đất khác với diện tích không đáng kể.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho phát triển đô thị và công nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 971,52 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 580,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 360,01 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 16,26 ha; và đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 12,38 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với 32,44 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Mê Linh lên kế hoạch đưa 0,73 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất an ninh: 0,34 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 0,35 ha (trong đó đất giao thông là 0,3 ha, đất giáo dục là 0,05 ha).
- Đất ở tại đô thị: 0,04 ha.
- Danh mục các công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh
- Số lượng dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mê Linh bao gồm 163 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 1.507,76 ha.
- Cơ chế điều chỉnh linh hoạt: Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đủ cơ sở pháp lý và khả năng thực thi, UBND huyện tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kịp thời.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Tổ chức thực hiện và thu hồi đất: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời cân đối, xác định rõ các nguồn vốn để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch.
- Kiểm tra, giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Quản lý chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao: Chịu trách nhiệm toàn diện về việc xét duyệt điều kiện, quy mô, diện tích và sự phù hợp quy hoạch đối với từng thửa đất đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề trong cùng thửa đất ở đã được cấp giấy chứng nhận sang đất ở, đảm bảo tuân thủ đúng Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND của UBND Thành phố.
- Báo cáo kết quả: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2024.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thực thi thủ tục hành chính về đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2024.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Mê Linh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 423/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MÊ LINH
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND thành phố Hà Nội thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của HĐND thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 301/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2024;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mê Linh, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17 tháng 01 năm 2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích kế hoạch năm 2024 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 14.129,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.470,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.896,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.774,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.035,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 160,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,30 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8,30 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 308,19 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 61,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.557,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,61 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 305,59 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 112,86 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 161,83 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 97,88 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.243,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.269,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 576,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 138,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 36,83 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,66 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,61 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,36 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,48 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 102,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 6,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - | Đất chợ | DCH | 28,84 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,34 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.188,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 597,08 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 54,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,90 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 21,53 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,94 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 189,19 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 100,96 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 791,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 529,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 525,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 244,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,60 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 19,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9,96 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 13,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,52 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,91 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,40 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,76 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,18 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 971,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 580,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 580,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 360,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,18 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 16,26 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 32,44 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,34 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,3 |
| - | Đất giáo dục | DGD | 0,05 |
| - | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
d) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (163 dự án, tổng diện tích: 1.507,76 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Mê Linh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Mê Linh:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) UBND huyện Mê Linh chịu trách nhiệm về việc tổ chức xét duyệt; về điều kiện, quy mô, diện tích và sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, các quy hoạch khác có liên quan đến từng vị trí thửa đất đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề trong cùng thửa đất ở đã cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sang đất ở, đảm bảo đúng quy định tại Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017, Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND Thành phố và các quy định liên quan khác của pháp luật.
f) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2024.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Quyết định 12/2017/QĐ-UBND Quy định về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 26/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 12/2017/QĐ-UBND và thay thế Quyết định 24/2018/QĐ-UBND do thành phố Hà Nội ban hành
- 12Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 1629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 1628/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 15Quyết định 1627/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
Quyết định 423/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 423/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/01/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
