Quyết định số 3940/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Quyết định này thực hiện điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024.
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
- Tổng số dự án được điều chỉnh, bổ sung: 18 dự án với tổng diện tích là 491,57 ha.
- Điều chỉnh tên và căn cứ pháp lý trong kế hoạch: 02 dự án.
- Điều chỉnh diện tích dự án: 02 dự án, với tổng diện tích sau khi điều chỉnh đạt 442,43 ha.
- Bổ sung mới vào kế hoạch sử dụng đất: 14 dự án với tổng diện tích bổ sung là 47,8 ha.
- Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mê Linh được điều chỉnh phân bổ là 14.129,26 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.307,16 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.818,54 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 4.696,74 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.955,22 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 157,31 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 8,30 ha (toàn bộ là đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 306,20 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 61,59 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.721,17 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chi tiết:
- Đất quốc phòng (CQP): 5,87 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,71 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 305,59 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 121,06 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 159,24 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 97,88 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.223,34 ha. Trong đó: Đất giao thông (DGT) là 1.256,10 ha; Đất thủy lợi (DTL) là 571,03 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 136,97 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 103,38 ha; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 36,83 ha; Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 29,74 ha; Đất chợ (DCH) là 28,64 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 22,52 ha; Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 18,19 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.342,04 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 620,78 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 561,94 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 189,19 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 55,42 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 22,03 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 6,34 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Duy trì ở mức 100,93 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Mê Linh được điều chỉnh cụ thể đối với từng nhóm đất nhằm phục vụ các dự án phát triển:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 926,85 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 577,52 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 573,14 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 330,34 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15,40 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3,59 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 50,82 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 30,07 ha (bao gồm đất thủy lợi DTL là 19,93 ha; đất giao thông DGT là 14,68 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD là 0,78 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT là 0,60 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT là 0,52 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD là 3,91 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 16,40 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,71 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,76 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,60 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,18 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,10 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt điều chỉnh nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu đất đai:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.135,19 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 658,88 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 440,61 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 18,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 15,27 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 2,18 ha (toàn bộ là đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN/PNN).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 45,89 ha.
- Điều chỉnh quy mô dự án và hiệu lực thi hành
- Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 thành: 191 dự án với tổng diện tích là 1.775,24 ha.
- Các nội dung khác đã được ghi nhận tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 của UBND Thành phố Hà Nội vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành thuộc về: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND huyện Mê Linh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3940/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MÊ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh;
Căn cứ Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/04/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6604/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh: 18 dự án, với tổng diện tích 491,57 ha, trong đó:
- Điều chỉnh tên, căn cứ pháp lý dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 02 dự án.
- Điều chỉnh diện tích dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 02 dự án, tổng diện tích dự án sau điều chỉnh là 442,43 ha.
- Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 14 dự án, với diện tích 47,8 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| I | Loại đất |
| 14.129,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.307,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.818,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.696,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.955,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 157,31 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,30 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8,30 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 306,20 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 61,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.721,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CỌP | 5,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,71 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 305,59 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 121,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 159,24 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 97,88 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.223,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.256,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 571,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 18,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 136,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 36,83 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,76 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,61 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,36 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,55 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 6,66 |
| - | Đất chợ | DCH | 28,64 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,39 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,34 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.342,04 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 620,78 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,90 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 22,03 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 561,94 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 189,19 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 100,93 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 926,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 577,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 573,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 330,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50,82 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,71 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,60 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 14,68 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,91 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,40 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,76 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,18 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1135,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 658,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 658,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 440,61 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,18 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 2,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18,25 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 45,89 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 thành: 191 dự án với tổng diện tích 1.775,24 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 2078/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 540/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ðức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 3903/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội tại Quyết định 420/QĐ-UBND
Quyết định 3940/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3940/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

