Giới thiệu về Quyết định 409/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai
Quyết định 409/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Văn bản này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thới Lai được xác định là 26.700,31 ha, phân bổ chi tiết cho thị trấn Thới Lai và 12 xã trực thuộc (bao gồm: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Đông Bình, Đông Thuận, Thới Tân, Trường Thắng, Định Môn, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B). Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 23.442,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 18.736,88 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 4.247,94 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 233,41 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 199,98 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 23,99 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.258,11 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 1.968,84 ha (trong đó đất thủy lợi là 1.314,01 ha và đất giao thông là 483,61 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 651,96 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON) là 459,62 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 72,46 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 51,62 ha; đất an ninh (CAN) là 4,43 ha; và đất quốc phòng (CQP) là 3,15 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất của huyện đã được đưa vào quy hoạch khai thác và sử dụng hiệu quả.
- Phân bổ theo khu chức năng: Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) chiếm 17.710,00 ha; Khu dân cư nông thôn (DNT) chiếm 6.318,54 ha; và Khu đô thị (KDT) chiếm 968,64 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thới Lai được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 38,59 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi chiếm phần lớn với 37,76 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 0,74 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,09 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,88 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2,42 ha (bao gồm đất thủy lợi 2,20 ha và đất giao thông 0,22 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,36 ha; và đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,10 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 được phê duyệt như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 56,63 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa (LUA/PNN) là 45,25 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 10,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 1,25 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 0,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 199,76 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm chủ yếu với 193,78 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 3,72 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 1,70 ha; và chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 0,56 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích thực hiện chuyển đổi là 0,03 ha.
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được duyệt; xác định rõ ranh giới và diện tích đất trồng lúa ngoài thực địa; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Thới Lai; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thới Lai cùng Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 409/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN THỚI LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4215/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT. Thới Lai | Xã Thới Thạnh | Xã Tân Thạnh | Xã Xuân Thắng | Xã Đông Bình | Xã Đông Thuận | Xã Thới Tân | Xã Trường Thắng | Xã Định Môn | Xã Trường Thành | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A | Xã Trường Xuân B | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1) ... (13) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1 2 3) |
| 26.700,31 | 968,64 | 1.466,97 | 1.734,54 | 1.363,82 | 2.960,17 | 3.128,64 | 1.813,22 | 2.296,10 | 2.227,13 | 1.947,04 | 2.899,38 | 1.867,88 | 2.026,78 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.442,20 | 736,80 | 1.226,45 | 1.463,68 | 1.202,34 | 2.683,64 | 2.819,93 | 1.621,27 | 2.036,78 | 1.981,05 | 1.701,06 | 2.509,59 | 1.647,11 | 1.812,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18.736,88 | 426,66 | 819,58 | 1.169,55 | 904,18 | 2.399,16 | 2.576,83 | 1.380,87 | 1.576,77 | 1.479,93 | 989,62 | 2.052,07 | 1.437,88 | 1.523,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18.736,88 | 426,66 | 819,58 | 1.169,55 | 904,18 | 2.399,16 | 2.576,83 | 1.380,87 | 1.576,77 | 1.479,93 | 989,62 | 2.052,07 | 1.437,88 | 1.523,78 |
| 1.2 | Đất trồ ng cây hàng năm khác | HNK | 199,98 | 13,97 | 27,60 | 0,38 | 11,27 | 3,54 | 1,37 | 16,81 | 40,16 | 7,62 | 15,05 | 7,46 | 1,58 | 53,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.247,94 | 280,73 | 302,47 | 270,76 | 263,80 | 241,91 | 221,48 | 220,22 | 414,75 | 488,32 | 696,39 | 442,47 | 199,72 | 204,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 233,41 | 15,44 | 62,10 | 22,99 | 23,09 | 30,14 | 20,25 | 3,37 | 5,10 | 5,18 |
| 7,19 | 7,93 | 30,63 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,99 |
| 14,70 |
|
| 8,89 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.258,11 | 231,84 | 240,52 | 270,86 | 161,48 | 276,53 | 308,71 | 191,95 | 259,32 | 246,08 | 245,98 | 389,79 | 220,77 | 214,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,15 | 2,58 | 0,34 |
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,43 | 2,48 | 0,50 | 0,74 | 0,12 | 0,05 | 0,05 | 0,08 | 0,20 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,05 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,40 | 1,57 | 0,41 | 0,09 | 0,57 | 0,34 | 0,50 |
| 1,10 |
| 0,73 | 3,89 | 0,07 | 0,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 72,46 | 16,61 | 6,84 | 21,49 | 9,09 | 0,91 | 0,12 | 2,42 | 9,76 | 0,58 |
| 4,46 | 0,18 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.968,84 | 115,25 | 81,70 | 133,14 | 76,15 | 195,68 | 226,33 | 121,28 | 113,60 | 137,81 | 135,11 | 275,57 | 182,85 | 174,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 483,61 | 49,95 | 26,73 | 43,23 | 21,00 | 51,60 | 45,87 | 17,71 | 37,06 | 37,42 | 37,27 | 51,01 | 36,04 | 28,72 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.314,01 | 46,62 | 35,00 | 84,57 | 50,32 | 135,38 | 171,62 | 96,99 | 66,01 | 82,36 | 84,58 | 182,92 | 140,63 | 137,01 |
| - | Đất xây d ựng cơ sở văn hó a | DVH | 6,05 | 0,91 | 0,87 | 0,39 | 0,10 | 0,31 | 0,39 | 0,49 | 0,33 | 0,84 | 0,41 | 0,39 | 0,30 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,68 | 2,38 | 0,08 | 0,11 | 0,20 | 0,10 | 0,26 | 0,23 | 0,32 | 0,10 | 0,17 | 0,23 | 0,19 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,63 | 10,31 | 2,95 | 1,81 | 1,85 | 4,52 | 2,66 | 2,04 | 2,37 | 3,85 | 4,00 | 3,57 | 1,59 | 4,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 44,07 | 3,49 | 3,85 | 1,15 |
| 3,30 | 3,30 | 3,30 | 5,54 | 8,65 | 2,81 | 2,95 | 3,01 | 2,72 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,15 | 0,04 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31,48 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,63 | 0,70 | 3,19 | 1,50 | 1,05 | 0,25 | 1,31 |
|
| 3,97 | 0,64 |
|
| 0,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 22,26 | 0,27 | 9,03 | 0,38 | 1,61 |
| 0,70 | 0,21 | 1,97 | 0,62 | 4,76 | 0,83 | 0,72 | 1,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,98 | 0,58 |
|
|
| 0,20 | 0,22 | 0,31 |
|
| 0,47 | 1,90 | 0,30 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,62 |
| 0,41 |
| 0,22 | 0,07 |
|
| 0,45 |
| 0,12 | 0,29 | 0,16 | 0,90 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,48 | 1,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 651,96 |
| 76,71 | 44,84 | 34,06 | 43,63 | 81,38 | 38,85 | 39,93 | 60,87 | 68,26 | 88,45 | 36,92 | 38,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 51,62 | 51,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,10 | 7,49 | 0,40 | 0,48 | 0,84 | 0,32 | 0,33 | 0,53 | 0,48 | 0,22 | 0,20 | 0,45 | 0,54 | 0,82 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,73 |
| 0,67 | 18,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,70 | 0,31 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 459,62 | 32,45 | 72,38 | 52,02 | 40,43 | 35,30 |
| 28,79 | 93,80 | 46,55 | 41,51 | 16,39 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 968,64 | 968,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 17.710,0 | 550,0 | 870,0 | 1.110,0 | 900,0 | 2.020,0 | 2.140, 0 | 1.230,0 | 1.540,0 | 1.520,0 | 1.320,0 | 1.920,0 | 1.260,0 | 1.330,0 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại- dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 6.318,54 |
| 418,36 | 483,09 | 335,82 | 665,66 | 717,60 | 427,03 | 554,65 | 533,33 | 492,63 | 753,68 | 459,60 | 477,09 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT. Thới Lai | Xã Thới Thạnh | Xã Tân Thạnh | Xã Xuân Thắng | Xã Đông Bình | Xã Đông Thuận | Xã Thới Tân | Xã Trường Thắng | Xã Định Môn | Xã Trường Thành | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A | Xã Trường Xuân B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,59 | 2,97 | 3,19 | 0,58 |
| 3,00 | 3,10 | 2,90 | 4,58 | 3,27 |
| 15,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 37,76 | 2,77 | 3,06 | 0,58 |
| 2,90 | 3,00 | 2,80 | 4,48 | 3,17 |
| 15,00 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 37,76 | 2,77 | 3,06 | 0,58 |
| 2,90 | 3,00 | 2,80 | 4,48 | 3,17 |
| 15,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,74 | 0,19 | 0,10 |
|
| 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,09 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,88 | 0,44 | 0,44 |
|
| 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,42 | 0,34 | 0,38 |
|
| 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,22 | 0,03 | 0,04 |
|
| 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,20 | 0,31 | 0,34 |
|
| 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 | 0,31 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,36 |
| 0,06 |
|
| 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT. Thới Lai | Xã Thới Thạnh | Xã Tân Thạnh | Xã Xuân Thắng | Xã Đông Bình | Xã Đông Thuận | Xã Thới Tân | Xã Trường Thắng | Xã Định Môn | Xã Trường Thành | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A | Xã Trường Xuân B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 56,63 | 11,14 | 3,96 | 2,50 | 2,90 | 3,39 | 3,16 | 3,62 | 5,16 | 3,55 | 0,45 | 16,18 | 0,58 | 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 45,25 | 5,43 | 3,33 | 1,17 | 1,62 | 3,21 | 3,06 | 3,27 | 4,81 | 3,37 | 0,11 | 15,56 | 0,31 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 45,25 | 5,43 | 3,33 | 1,17 | 1,62 | 3,21 | 3,06 | 3,27 | 4,81 | 3,37 | 0,11 | 15,56 | 0,31 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,25 | 0,79 |
| 0,01 | 0,18 | 0,07 |
| 0,01 | 0,05 |
|
| 0,05 | 0,09 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,04 | 4,91 | 0,60 | 1,32 | 1,10 | 0,10 | 0,09 | 0,33 | 0,29 | 0,17 | 0,34 | 0,57 | 0,18 | 0,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,09 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 199,76 | 23,30 | 13,56 | 16,64 | 0,51 | 22,65 | 7,10 | 3,95 | 3,53 | 37,40 | 3,04 | 41,01 | 21,09 | 5,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 193,78 | 23,30 | 13,56 | 16,64 | 0,51 | 17,63 | 7,10 | 3,95 | 3,53 | 37,40 | 3,04 | 40,05 | 21,09 | 5,98 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,72 |
|
|
|
| 3,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 1,70 |
|
|
|
| 1,30 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thới Lai, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 12Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 13Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
Quyết định 409/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 409/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Thực Hiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
