Quyết định số 3907/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 và Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm đảm bảo tính thực tiễn và đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Thông tin chung về văn bản điều chỉnh
- Tên văn bản: Quyết định số 3907/QĐ-UBND về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Mục đích ban hành: Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án, chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn huyện Gia Lâm.
Nội dung điều chỉnh danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất
- Dự án đưa ra khỏi kế hoạch: Không có dự án nào bị đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gia Lâm (0 dự án).
- Dự án điều chỉnh, bổ sung: Bổ sung và điều chỉnh danh mục đối với 03 dự án với tổng diện tích thực hiện là 2,58 ha (chi tiết theo danh mục kèm theo quyết định).
- Tổng số lượng dự án sau điều chỉnh: Điều chỉnh tổng số dự án và diện tích quy định tại các quyết định trước đây thành 161 dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 2.372,87 ha.
Điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Quyết định thực hiện phân bổ lại diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Gia Lâm với tổng quy mô cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 4.249,34 ha, chiếm tỷ lệ 36,43% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.282,97 ha (chiếm 11%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.070,92 ha (chiếm 9,18%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.365,73 ha (chiếm 11,71%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 884,01 ha (chiếm 7,58%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 254,71 ha (chiếm 2,18%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 444,23 ha (chiếm 3,81%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.260,33 ha, chiếm tỷ lệ lớn với 62,24%. Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất an ninh (CAN): 5,55 ha (chiếm 0,05%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 123,53 ha (chiếm 1,06%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.434,27 ha (chiếm 20,87%). Trong nhóm đất hạ tầng này, đất giao thông (DGT) chiếm 1.377,46 ha (11,81%), đất thủy lợi (DTL) chiếm 390,05 ha (3,34%), và đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 369,35 ha (3,17%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.508,56 ha (chiếm 12,93%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 780,73 ha (chiếm 6,69%).
Kế hoạch thu hồi đất bổ sung trong năm 2024
Nhằm phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất bổ sung được quy định chi tiết:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi bổ sung là 1.526,45 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 827,72 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 650,33 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 279,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 223,26 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 121,77 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi bổ sung là 342,20 ha.
- Đất an ninh (CAN): Thu hồi 1,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 237,58 ha (gồm đất giao thông: 122,81 ha; đất thủy lợi: 99,77 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 4,18 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 30,10 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 10,93 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho các mục tiêu phát triển đô thị và hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi bổ sung là 1.365,08 ha.
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 834,10 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 655,24 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 205,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 148,63 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 72,97 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển đổi 103,55 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi bổ sung là 76,85 ha.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác không đề cập điều chỉnh tại quyết định này nhưng đã được ghi nhận tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 và Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên giá trị hiệu lực pháp lý.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3907/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN GIA LÂM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm;
Căn cứ Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6594/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 và Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 như sau:
1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm:
a. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm: 0 dự án.
b. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm: 03 dự án với diện tích 2,58 ha. (Có danh mục kèm theo)
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.249,34 | 36,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.282,97 | 11 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.070,92 | 9,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.365,73 | 11,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 884,01 | 7,58 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 254,71 | 2,18 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 444,23 | 3,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.260,33 | 62,24 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,55 | 0,05 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 123,53 | 1,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.434,27 | 20,87 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1377,46 | 11,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 390,05 | 3,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 369,35 | 3,17 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1508,56 | 12,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 780,73 | 6,69 |
b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2024:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.526,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 827,72 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 650,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 279,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 223,26 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 121,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 342,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 237,58 |
| - | Đất giao thông | DGT | 122,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 99,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,18 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 30,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 10,93 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.365,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 834,10 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 655,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 205,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 148,63 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 72,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 103,55 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 76,85 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm d khoản 1 Điều 1 Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024; Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của UBND Thành phố thành: 161 dự án với tổng diện tích 2.372,87 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 và Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố)
| TT | Danh mục công trình dự án | Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất) | Đơn vị, tổ chức đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích (ha) | Xã, thị trấn | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
| Đất trồng lúa | Thu hồi đất | ||||||||
| A | Các dự án không phải báo cáo HĐND Thành phố thông qua |
|
| 2,58 |
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng trụ sở Công an chính quy các xã Đặng Xá, Dương Quang, Dương Xá, Lệ Chi, Văn Đức, huyện Gia Lâm | CAN | Ban QLDA | 0,73 |
|
|
| - Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 24/9/2021 của HĐND huyện Gia Lâm về việc phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công (Phụ lục I.39) | Điều chỉnh tên danh mục công trình dự án |
| - | Trụ sở công an xã Đặng Xá |
|
| 0,15 |
|
| xã Đặng Xá |
|
|
| - | Trụ sở công an xã Dương Quang |
|
| 0,15 |
|
| xã Dương Quang |
|
|
| - | Trụ sở công an xã Dương Xá |
|
| 0,15 |
|
| xã Dương Xá |
|
|
| - | Trụ sở công an xã Lệ Chi |
|
| 0,17 |
|
| xã Lệ Chi |
|
|
| - | Trụ sở công an xã Văn Đức |
|
| 0,11 |
|
| xã Văn Đức |
|
|
| 2 | Xây dựng trụ sở Công an chính quy xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm | CAN | Ban QLDA | 0,27 |
|
| xã Cổ Bi | - Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 24/9/2021 của HĐND huyện Gia Lâm về việc phê duyệt và phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công (Phụ lục I.37) | Điều chỉnh giảm quy mô diện tích từ 0,28 ha thành 0,27 ha |
| 3 | Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với ô đất ký hiệu NOC1 và NOC2 (thuộc dự án Khu nhà ở và khu phụ trợ cụm công nghiệp thực phẩm Hapro, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội) | ODT | TTPTQĐ huyện Gia Lâm | 1,58 |
|
| xã Kim Sơn | - Công văn số 156/TTPTQĐ-KT&TTĐĐ ngày 07/5/2024 của Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội V/v cập nhật Danh mục Dự án đấu giá quyền SDĐ đối với ô đất ký hiệu NOC1 và NOC2 (thuộc DA Khu nhà ở và khu phụ trợ CCN thực phẩm Hapro, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội) trong KHSDĐ năm 2024 của huyện Gia Lâm; - Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 099/02/2018 của UBND thành phố Hà Nội V/v Thu hồi 32.380 m2 đất tại xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm do Tổng công ty thương mại Hà Nội đang quản lý; giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất Hà Nội quản lý theo quy định (gồm các ô đất: NOTDC1, NOTDC2, NOC1 và NOC2); | Đăng ký mới |
- 1Quyết định 2595/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2596/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2589/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 20/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2595/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 2596/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 2589/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Quyết định 3907/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3907/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
