Quyết định 5659/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm. Đây là văn bản điều chỉnh, bổ sung các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 (cùng các quyết định sửa đổi số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 và số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024).
1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch thực hiện các dự án năm 2024
Điều chỉnh nội dung của các dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm, cụ thể bao gồm:
- Điều chỉnh tăng quy mô dự án: Thực hiện điều chỉnh tăng quy mô tại 01 dự án thành 0,79 ha (trong đó diện tích tăng thêm là 0,65 ha).
- Điều chỉnh tên và mục đích sử dụng đất: Tiến hành điều chỉnh tên dự án và mục đích sử dụng đất tại 01 dự án với quy mô 0,41 ha (giữ nguyên quy mô diện tích).
- Bổ sung đất trồng lúa và căn cứ pháp lý: Bổ sung diện tích đất trồng lúa và căn cứ pháp lý tại 02 dự án với tổng quy mô 1,14 ha (giữ nguyên quy mô diện tích).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trong năm 2024 của huyện Gia Lâm được điều chỉnh với các chỉ tiêu chính sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 4.247,00 ha, chiếm 36,41% cơ cấu diện tích. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.283,56 ha (11,00%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 1.071,51 ha (9,19%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.364,51 ha (11,70%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 882,70 ha (7,57%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 254,61 ha (2,18%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 443,93 ha (3,81%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.262,13 ha, chiếm 62,26% cơ cấu diện tích. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 123,53 ha (1,06%).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.434,93 ha (20,87%), bao gồm đất giao thông (DGT) là 1.377,25 ha (11,81%) và đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 370,49 ha (3,18%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.509,70 ha (12,94%).
3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2024 được điều chỉnh tập trung vào diện tích đất nông nghiệp với tổng cộng 1.529,93 ha, chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 828,27 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 650,88 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 281,05 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 224,57 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 73,97 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 122,07 ha.
4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trong năm 2024 được điều chỉnh thành 1.349,32 ha, phân bổ cụ thể:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 832,41 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 653,55 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 204,61 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 147,32 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 72,87 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 103,25 ha.
5. Tổng số lượng dự án và tổng diện tích thực hiện năm 2024
Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đã quy định tại các Quyết định trước đây thành: tổng cộng 161 dự án với tổng diện tích là 2.373,52 ha.
6. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực chính thức kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác không được nêu tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024, Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 và Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Gia Lâm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5659/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN GIA LÂM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm;
Căn cứ Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm;
Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8470/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 và Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) của UBND Thành phố như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm:
- Điều chỉnh nội dung các dự án đã được xác định tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 và Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) của UBND Thành phố, cụ thể:
+ Điều chỉnh tăng quy mô tại 01 dự án thành 0,79 ha (diện tích tăng thêm là 0,65 ha);
+ Điều chỉnh tên dự án và mục đích sử dụng tại 01 dự án với quy mô 0,41 ha (không thay đổi quy mô).
+ Bổ sung diện tích đất trồng lúa, bổ sung căn cứ pháp lý tại 02 dự án với tổng quy mô 1,14 ha (không thay đổi quy mô)
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.247,00 | 36,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.283,56 | 11,00 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.071,51 | 9,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.364,51 | 11,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 882,70 | 7,57 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 254,61 | 2,18 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 443,93 | 3,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.262,13 | 62,26 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 123,53 | 1,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.434,93 | 20,87 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.377,25 | 11,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 370,49 | 3,18 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.509,70 | 12,94 |
3. Điều chỉnh Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.529,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 828,27 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 650,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 281,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 224,57 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 73,97 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 122,07 |
4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.349,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 832,41 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 653,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 204,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 147,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 72,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 103,25 |
5. Điều chỉnh dự án và diện tích ghi tại điểm d khoản 1 Điều 1 Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024, khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 và khoản 4 Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 thành: 161 dự án với tổng diện tích 2.373,52 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 31/01/2024; Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 25/4/2024 và Quyết định số 3907/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số: 5659/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình dự án | Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất) | Đơn vị, tổ chức đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích (ha) | Xã, thị trấn | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
| Đất trồng lúa | Thu hồi đất | ||||||||
| I | Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Danh mục các dự án điều chỉnh bổ sung trong năm 2024 |
|
| 2,34 | 0,83 | 1,41 |
|
|
|
| II.1 | Các dự án có trong Nghị quyết 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội |
|
| 2,34 | 0,83 | 1,41 |
|
|
|
| II.1.1 | Các dự án có trong biểu 1A-3: Danh mục điều chỉnh, bổ sung các dự án vốn ngân sách thu hồi đất năm 2024; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa |
|
| 1,20 | - | 0,55 |
|
|
|
| 1 | Mở rộng trường tiểu học Yên Viên, huyện Gia Lâm | DGD | Ban QLDA | 0,79 |
| 0,14 | xã Yên Viên | - Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Gia Lâm về phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công huyện Gia Lâm (Phụ lục I.1); - Thời gian thực hiện: 2023-2025 | Điều chỉnh tăng quy mô từ 0,14 ha thành 0,79 ha |
| 2 | Xây dựng trường tiểu học Kim Sơn, huyện Gia Lâm (Thu hồi phần bổ sung thêm để làm đường giao thông) | DGD +DGT | Ban QLDA | 0,41 |
| 0,41 | xã Kim Sơn | - Quyết định số: 8782/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của UBND huyện Gia Lâm V/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình; - VB số 4461/UBND-QLDA ngày 20/12/2021 của UBND huyện Gia Lâm về điều chỉnh thời gian thực hiện dự án; - Thời gian thực hiện: 2019-2023 | Điều chỉnh tên dự án và mục đích sử dụng |
| II.1.2 | Các dự án có trong biểu 1C-3: Danh mục điều chỉnh, bổ sung các dự án ngân sách đấu giá quyền sử dụng đất năm 2024 |
|
| 1,14 | 0,83 | 0,86 |
|
|
|
| 3 | Dự án: GPMB, xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSD đất tại vị trí N- PT4 và PT9 xã Phú Thị, huyện Gia Lâm | ONT | TTPTQĐ huyện Gia Lâm | 0,86 | 0,55 | 0,86 | xã Phú Thị | - Thời gian thực hiện: 2021-2025; - NQ số: 14/NQ-HĐND ngày 24/09/2020 của HĐND huyện Gia Lâm về phê duyệt CTĐT; - QĐ số: 7506/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 của UBND huyện Gia Lâm V/v phê duyệt BC NCKT; - Văn bản số 54/UBND-ĐCXD ngày 22/02/2024 của UBND xã Phú Thị về việc xác nhận diện tích, ranh giới đất nông nghiệp trồng lúa trong phạm vi dự án; - Văn bản số 893/UBND-KT ngày 27/3/2024 của UBND huyện Gia Lâm về việc xác định độ dầy tầng canh tác; - Văn bản số 1433/UBND-QLĐT về việc chấp thuận phương án bóc tách, tái sử dụng lớp đất canh tác. - Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 4617/GXN-UBND ngày 31/12/2021 | Bổ sung diện tích đất trồng lúa, bổ sung căn cứ pháp lý |
| 4 | Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất nhỏ, kẹt tại vị trí A33, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm | ONT | TTPTQĐ huyện Gia Lâm | 0,28 | 0,28 |
| xã Cổ Bi | - Thời gian thực hiện: 2021-2024; - NQ số: 07/NQ-HĐND ngày 23/06/2021 của HĐND huyện Gia Lâm phê duyệt điều chỉnh CTĐT; - QĐ số: 3749/QĐ-UBND ngày 30/06/2021 của UBND huyện Gia Lâm V/v phê duyệt BC KTKT; - QĐ số: 6912/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 của UBND huyện Gia Lâm V/v Phê duyệt điều chỉnh BC KTKT; - Văn bản số 4119/UBND-VP ngày 30/11/2023 của UBND Huyện Gia Lâm về việc chấp thuận điều chỉnh thời gian thực hiện một số dự án trên địa bàn huyện Gia Lâm - Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1699/GXN-UBND ngày 24/6/2021 | Bổ sung căn cứ pháp lý |
- 1Quyết định 1800/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 5659/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5659/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/10/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
