Giới thiệu về Quyết định 382/QĐ-UBND
Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ quỹ đất cho các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện trong năm 2019. Quyết định này đồng thời đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của năm trước đó và quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Hồ đạt tỷ lệ hoàn thành rất cao so với kế hoạch được duyệt, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích thực hiện đạt 14.366,14 ha trên chỉ tiêu kế hoạch là 14.334,60 ha (đạt tỷ lệ 100,22%, tăng 31,54 ha). Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) thực hiện đạt 6.593,11 ha (đạt 100,67%); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 7.519,88 ha (đạt 100,33%); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 192,32 ha (đạt 83,85%); đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 9,12 ha (đạt 100,00%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích thực hiện đạt 5.259,10 ha trên chỉ tiêu kế hoạch là 5.290,64 ha (đạt tỷ lệ 99,40%, giảm 31,54 ha). Một số chỉ tiêu chính gồm: Đất khu công nghiệp (SKK) đạt 251,84 ha (đạt 100,10%); đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 1.363,87 ha (đạt 98,91%); đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 1.045,00 ha (đạt 97,88%); đất ở tại đô thị (ODT) đạt 32,18 ha (đạt 102,29%); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) đạt 15,72 ha (đạt 129,17%).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích thực hiện giữ nguyên ở mức 8,48 ha, đạt tỷ lệ 100,00% so với kế hoạch được duyệt.
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Hồ
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch phân bổ diện tích đất tự nhiên của huyện Long Hồ năm 2019 được xác định cụ thể cho từng nhóm đất và phân bổ chi tiết đến 15 đơn vị hành chính cấp xã:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 14.263,59 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) chiếm 6.506,22 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Long An với 1.033,12 ha, xã Phú Đức với 941,91 ha và xã Thạnh Quới với 944,33 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 7.504,20 ha (tập trung tại xã Đồng Phú với 1.186,88 ha, xã An Bình với 915,85 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 197,53 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 46,52 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 9,12 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.361,65 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 1.401,95 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.085,60 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 33,12 ha (chủ yếu tại Thị trấn Long Hồ); đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 251,59 ha (tập trung tại xã Hòa Phú); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 232,91 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.151,35 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích là 8,48 ha, phân bổ tại xã Đồng Phú (4,59 ha) và xã Bình Hòa Phước (3,89 ha).
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 261,01 ha, thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Long Hồ (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên của huyện).
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 65,20 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 59,24 ha (tập trung lớn nhất tại xã Tân Hạnh với 13,39 ha và Thị trấn Long Hồ với 10,19 ha); đất trồng lúa (LUA/LUC) thu hồi 3,72 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 2,23 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,47 ha. Trong đó, thu hồi đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,47 ha (tại xã Bình Hòa Phước, Hòa Ninh, An Bình, Tân Hạnh); thu hồi đất ở tại đô thị (ODT) là 1,01 ha (tại Thị trấn Long Hồ).
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 109,02 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 87,69 ha (nhiều nhất tại xã Tân Hạnh với 20,36 ha và Thị trấn Long Hồ với 11,29 ha); đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 13,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 5,20 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 2,23 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 73,99 ha, toàn bộ là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với 73,00 ha (tập trung tại xã Phước Hậu và Tân Hạnh, mỗi xã 14,00 ha; các xã Thanh Đức, Bình Hòa Phước mỗi xã 10,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,20 ha (phân bổ tại xã Phước Hậu, Tân Hạnh và Hòa Phú).
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Diện tích đất chưa sử dụng hiện trạng năm 2018 trên địa bàn huyện Long Hồ là 8,48 ha. Đây chủ yếu là phần đất bãi bồi ven sông Tiền và sông Cổ Chiên thuộc địa phận hai xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, có đặc điểm tự nhiên là thường xuyên bị ngập sâu khi thủy triều lên. Do điều kiện tự nhiên không thuận lợi, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ không lập kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng này vào khai thác, sử dụng trong năm 2019.
3. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ có trách nhiệm tổ chức triển khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành, bao gồm các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng trình tự pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ cùng Thủ trưởng các ban ngành, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 382/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 15 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 01 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ tại Tờ trình số 174/TTr-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 166/TTr-STNMT, ngày 15 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Hồ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước
Bảng 1: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch được duyệt | Kết quả thực hiện | ||
| Diện tích | So sánh | |||||
| Tăng (+), giảm (-) (ha) | Tỷ lệ | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)= (5)/(4)*100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.334,60 | 14.366,14 | 31,54 | 100,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.549,43 | 6.593,11 | 43,68 | 100,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.549,43 | 6.593,11 | 43,68 | 100,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 51,75 | 51,72 | -0,03 | 99,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.494,93 | 7.519,88 | 24,95 | 100,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 229,37 | 192,32 | -37,05 | 83,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,12 | 9,12 | 0,00 | 100,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.290,64 | 5.259,10 | -31,54 | 99,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,49 | 17,65 | -0,84 | 95,47 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,05 | 13,05 |
| 100,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 251,60 | 251,84 | 0,24 | 100,10 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,28 | 19,45 | -13,83 | 58,45 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 232,05 | 219,36 | -12,69 | 94,53 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.378,86 | 1.363,87 | -14,99 | 98,91 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,22 | 3,22 | 0,00 | 100,00 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,99 | 18,84 | -0,15 | 99,23 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.067,59 | 1.045,00 | -22,59 | 97,88 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 31,46 | 32,18 | 0,72 | 102,29 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,17 | 15,72 | 3,55 | 129,17 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,51 | 0,60 | 0,09 | 117,33 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,91 | 24,87 | -0,04 | 99,83 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,36 | 53,91 | 0,55 | 101,04 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,24 | 10,24 |
| 100,00 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,62 | 2,43 | -1,19 | 67,22 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,90 | 2,89 | -0,01 | 99,68 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,45 | 6,43 | -0,02 | 99,66 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.127,15 | 2.156,34 | 29,19 | 101,37 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 0,09 | 0,09 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,74 | 1,10 | 0,36 | 148,74 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,48 | 8,48 | 0,00 | 100,00 |
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Long Hồ | Long An | Phú Đức | Long Phước | Thanh Đức | Bình Hòa Phước | Hòa Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.263,59 | 147,55 | 1.342,16 | 1.290,74 | 1.051,20 | 817,89 | 893,04 | 875,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.506,22 | 37,14 | 1.033,12 | 941,91 | 608,45 | 329,40 | 0,28 | 1,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.506,22 | 37,14 | 1.033,12 | 941,91 | 608,45 | 329,40 | 0,28 | 1,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 46,52 | 1,09 | 0,09 | 0,80 | 3,19 | 0,91 | 0,07 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.504,20 | 109,32 | 303,40 | 345,25 | 435,17 | 482,75 | 846,88 | 871,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 197,53 | 0,00 | 0,40 | 2,78 | 2,81 | 4,82 | 45,80 | 2,16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,12 |
| 5,14 |
| 1,58 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.361,65 | 113,46 | 238,95 | 308,41 | 267,98 | 437,50 | 497,53 | 292,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,65 |
|
| 3,62 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,85 | 1,69 | 0,25 |
| 2,21 | 8,43 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 251,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,87 | 2,40 | 1,24 | 0,74 | 1,13 | 4,49 | 0,95 | 0,53 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 232,91 | 1,52 | 4,49 | 0,50 | 1,91 | 33,26 | 0,69 | 0,50 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.401,95 | 47,24 | 105,72 | 142,70 | 111,61 | 94,55 | 38,81 | 61,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 12,37 | 9,06 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,05 | 0,71 | 0,12 | 0,15 | 3,08 | 2,72 | 0,09 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 65,80 | 2,45 | 1,40 | 1,95 | 5,86 | 3,31 | 0,75 | 3,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,85 | 3,13 |
|
|
| 0,20 |
| 0,47 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,22 |
|
| 0,36 | 2,86 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,51 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.085,60 |
| 72,69 | 72,77 | 91,59 | 88,76 | 70,53 | 69,03 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 33,12 | 32,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,97 | 5,02 | 0,83 | 0,45 | 0,22 | 0,50 | 0,35 | 0,26 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,50 | 0,16 |
|
| 0,03 |
| 0,02 |
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,00 | 1,43 | 2,29 | 1,18 | 2,14 | 4,66 | 1,61 | 1,38 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 54,37 | 1,65 | 3,59 | 6,47 | 7,50 | 3,60 | 2,80 | 1,86 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,24 |
|
|
|
| 10,24 |
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,53 | 0,06 | 0,20 | 0,01 | 0,32 | 0,05 | 0,09 | 0,35 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,89 |
|
| 0,19 |
| 0,26 |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,33 | 0,05 | 0,47 | 0,79 | 0,14 | 0,14 | 0,81 | 0,20 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.151,35 | 19,41 | 47,19 | 78,62 | 46,33 | 188,40 | 380,77 | 157,83 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,09 |
|
|
|
| 0,00 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,10 |
|
|
| 0,00 | 0,17 | 0,11 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,48 |
|
|
|
|
| 3,89 |
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 261,01 | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên | ||||||||||
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Đồng Phú | An Bình | Phước Hậu | Tân Hạnh | Lộc Hòa | Phú Quới | Thạnh Quới | Hòa Phú | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.248,70 | 938,44 | 750,03 | 1.103,44 | 868,98 | 912,50 | 1.182,95 | 840,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,55 |
| 288,27 | 476,92 | 584,02 | 663,92 | 944,33 | 595,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,55 |
| 288,27 | 476,92 | 584,02 | 663,92 | 944,33 | 595,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,04 | 0,00 | 36,72 | 0,83 | 1,66 | 0,52 | 0,46 | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.186,88 | 915,85 | 421,27 | 603,74 | 268,53 | 237,77 | 236,33 | 239,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 60,22 | 22,59 | 1,38 | 21,95 | 14,77 | 10,29 | 1,83 | 5,73 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 730,21 | 699,74 | 182,92 | 341,33 | 220,17 | 330,39 | 235,87 | 464,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 4,00 |
|
| 10,03 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
| 1,27 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 251,59 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,74 | 4,58 | 0,66 | 2,67 | 1,36 | 1,87 | 0,50 | 2,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 162,02 | 1,75 | 0,88 | 6,98 | 4,05 | 12,13 | 0,50 | 1,73 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 68,69 | 64,34 | 75,47 | 143,82 | 83,55 | 159,43 | 102,36 | 102,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
| 0,12 |
| 3,17 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 | 0,07 | 0,11 | 0,12 | 1,43 | 0,12 | 0,10 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | DGD | 1,83 | 1,62 | 3,00 | 2,36 | 3,91 | 31,95 | 1,03 | 1,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
| 1,06 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 20,51 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 95,79 | 84,25 | 61,23 | 80,91 | 82,67 | 103,30 | 48,28 | 63,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
| 0,06 |
| 0,15 |
| 0,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 | 0,22 | 2,36 | 0,60 | 0,77 | 0,49 | 0,14 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,49 | 1,42 | 1,10 | 0,59 | 4,27 | 1,08 | 0,34 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,09 | 3,63 | 3,58 | 5,16 | 6,08 | 2,96 | 1,12 | 2,30 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 | 0,20 | 0,24 | 0,62 | 0,14 | 0,09 | 0,04 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 0,90 |
| 1,55 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,11 | 0,98 | 0,65 | 0,33 | 0,48 | 0,09 | 0,10 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 389,59 | 538,36 | 36,40 | 93,89 | 36,80 | 47,89 | 72,41 | 17,46 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 0,00 | 0,04 | 0,05 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,34 | 0,01 | 0,03 | 0,42 |
|
| 0,02 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diên tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Long Hồ | Long An | Phú Đức | Long Phước | Thanh Đức | Bình Hòa Phước | Hòa Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 65,20 | 12,56 | 3,17 | 1,00 | 1,15 | 2,67 | 5,65 | 3,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,72 | 2,25 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,72 | 2,25 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 59,24 | 10,19 | 3,17 | 1,00 | 1,00 | 2,67 | 5,65 | 3,85 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2,23 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,47 | 1,01 |
|
|
|
| 0,47 | 0,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,47 |
|
|
|
|
| 0,47 | 0,18 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diên tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Đồng Phú | An Bình | Phước Hậu | Tân Hạnh | Lộc Hòa | Phú Quới | Thạnh Quới | Hòa Phú | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,22 | 2,67 | 1,17 | 13,42 | 1,00 | 2,00 | 6,06 | 3,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| 0,03 |
|
| 1,00 | 0,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
| 0,03 |
|
| 1,00 | 0,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,80 | 2,65 | 1,17 | 13,39 | 1,00 | 2,00 | 5,06 | 1,65 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,42 | 0,02 |
|
|
|
|
| 1,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,42 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,42 |
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Long Hồ | Long An | Phú Đức | Long Phước | Thanh Đức | Bình Hòa Phước | Hòa Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 109,02 | 14,22 | 5,52 | 3,55 | 5,85 | 7,17 | 7,01 | 5,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,89 | 2,81 | 0,35 | 0,55 | 2,15 | 2,00 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 13,89 | 2,81 | 0,35 | 0,55 | 2,15 | 2,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,20 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 87,69 | 11,29 | 5,17 | 2,00 | 3,70 | 5,17 | 7,01 | 5,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,23 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 73,99 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 10,00 | 10,00 |
| 0,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 73,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 10,00 | 10,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Đồng Phú | An Bình | Phước Hậu | Tân Hạnh | Lộc Hòa | Phú Quới | Thạnh Quới | Hòa Phú | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 6,58 | 4,11 | 5,53 | 22,39 | 3,55 | 4,55 | 7,82 | 5,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
| 1,20 | 2,03 | 0,55 | 0,55 | 1,06 | 0,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 1,20 | 2,03 | 0,55 | 0,55 | 1,06 | 0,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
| 1,50 |
| 1,00 | 1,00 | 0,70 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,16 | 4,08 | 2,83 | 20,36 | 2,00 | 3,00 | 6,06 | 3,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,42 | 0,02 |
|
|
|
|
| 1,67 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 14,00 | 14,00 | 4,00 | 4,00 | 1,00 | 4,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
| 0,01 | 0,12 |
|
|
| 0,07 |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Hiện trạng năm 2018 diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện là 8,48 ha, chủ yếu là đất bãi bồi ven sông Tiền, sông Cổ Chiên tại 2 xã Đồng Phú và Bình Hòa Phước, thường bị ngập sâu khi thủy triều lên. Vì vậy huyện chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1, của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 2953/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 6Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 166/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 357/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 8Quyết định 442/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 2953/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 11Quyết định 828/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định 382/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 382/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
