Quyết định 3723/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu về sử dụng đất trong năm 2023 trên địa bàn huyện Xuân Lộc bao gồm các nội dung sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trong năm 2023. Chi tiết phân bổ theo từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Xuân Lộc được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm 2023 để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. Chi tiết kế hoạch thu hồi đất theo từng đơn vị hành chính được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được thực hiện theo hai phương thức quản lý:
- Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất hiện trạng thực tế (chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III).
- Chuyển mục đích sử dụng đất dựa trên loại đất ghi nhận trong hồ sơ địa chính (chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, không tự ý thay đổi khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm phối hợp và thực hiện của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và các đối tượng liên quan:
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp.
- Lực lượng vũ trang và địa phương: Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc.
- Đối tượng áp dụng khác: Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh và huyện Xuân Lộc.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3723/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2022/NQ HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc tại Tờ trình số 224/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022; Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuân Lộc tại Thông báo số 264/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 906/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuân Lộc, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58.695,33 | 1.588,56 | 1.552,22 | 4.451,06 | 1.504,58 | 5.725,80 | 1.117,63 | 2.041,56 | 7.999,29 | 6.739,08 | 3.480,66 | 7.427,09 | 6.409,84 | 3.403,04 | 4.227,27 | 1.027,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.343,20 | 5,97 | 434,61 | 6,62 | 61,93 | 211,25 | 1,12 | 109,77 | - | 105,15 | 1.375,25 | 140,55 | 18,64 | 782,96 | 88,58 | 0,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.181,64 | 5,61 | 335,22 | - | - | 153,95 | - | 80,17 | - | 100,01 | 851,26 | 129,55 | - | 516,44 | 9,43 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK. | 4.778,59 | 206,38 | 409,31 | 289,54 | 130,15 | 1.459,62 | 11,58 | 92,94 | 39,72 | 61,98 | 715,35 | 240,08 | 284,73 | 334,06 | 434,36 | 68,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37.292,78 | 1.338,98 | 665,15 | 3.970,56 | 817,10 | 3.838,47 | 1.087,68 | 1.600,13 | 4.027,31 | 5.188,55 | 1.216,95 | 6.315,13 | 2.550,03 | 1.839,80 | 2.083,15 | 753,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7.416,26 | - | - | - | 475,40 | - | - | 192,86 | 1.635,03 | 1.060,97 | - | 617,02 | 1.372,87 | 363,50 | 1.507,01 | 191,60 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.181,81 | - | 31,46 | - | - | - | - | - | 2.211,63 | - | - | - | 1.938,72 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 21,10 | - | - | - | - | - | - | - | 21,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 484,15 | 20,37 | 10,86 | 20,23 | 17,89 | 71,81 | 0,94 | 4,66 | 8,10 | 144,01 | 78,60 | 49,27 | 24,96 | 13,80 | 5,98 | 12,67 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.198,54 | 16,86 | 0,83 | 164,11 | 2,11 | 144,65 | 16,31 | 41,20 | 77,50 | 178,42 | 94,51 | 65,04 | 219,89 | 68,92 | 108,19 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.736,70 | 192,76 | 150,54 | 950,27 | 208,98 | 590,95 | 186,77 | 422,35 | 707,28 | 3.687,89 | 379,56 | 4.584,49 | 460,35 | 351,30 | 496,06 | 367,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6.433,49 | - | - | - | - | - | - | 46,16 | 67,16 | 3.031,52 | - | 3.255,06 | - | - | 29,60 | 3,99 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 829,13 | - | - | 551,54 | - | 0,21 | - | 7,45 | 63,59 | - | - | 97,74 | 30,07 | 0,18 | 77,70 | 0,65 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SICK | 105,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 105,86 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,94 | - | - | - | - | - | - | - | - | 13,94 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 49,22 | 1,25 | 0,22 | 0,50 | 1,44 | 1,82 | 1,82 | 1,08 | 3,14 | 3,98 | 8,58 | 15,29 | 1,00 | 0,58 | 7,17 | 1,35 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 275,96 | 5,09 | 1,94 | 0,24 | 14,66 | 8,28 | 11,19 | 4,79 | 93,51 | 26,78 | 15,73 | 61,30 | 21,69 | 3,53 | 2,10 | 5,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 197,97 | - | - | - | 0,24 | - | - | 3,30 | 46,93 | 105,33 | - | 29,11 | - | 9,37 | - | 3,69 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.526,48 | 79,31 | 73,33 | 191,75 | 75,34 | 214,26 | 85,57 | 140,76 | 202,24 | 281,53 | 168,16 | 426,17 | 176,01 | 141,71 | 148,79 | 121,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.917,62 | 67,35 | 44,95 | 127,76 | 53,60 | 172,47 | 63,58 | 104,57 | 181,86 | 206,72 | 123,98 | 303,89 | 153,76 | 101,37 | 119,05 | 92,71 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 148,58 | 0,82 | 15,09 | 0,30 | 1,42 | 3,36 | 2,05 | 21,95 | 1,33 | 23,99 | 21,18 | 40,37 | 0,52 | 7,60 | 7,35 | 1,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,88 | 0,48 | 1,20 | 1,41 | 0,41 | 0,89 | 1,14 | 0,46 | 0,82 | 0,75 | 0,23 | 1,50 | 1,12 | 0,42 | 0,36 | 3,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,48 | 0,10 | 0,10 | 0,06 | 1,79 | 0,16 | 0,20 | 0,23 | 3,38 | 0,46 | 0,34 | 0,10 | 0,24 | 0,16 | 0,10 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 83,49 | 3,54 | 3,69 | 3,48 | 3,24 | 7,95 | 4,85 | 3,44 | 3,85 | 7,34 | 6,85 | 6,53 | 5,12 | 8,05 | 3,28 | 12,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14,09 | 0,94 | - | - | 0,88 | - | - | - | 0,86 | 1,96 | - | 1,52 | 1,47 | 0,71 | - | 5,75 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 28,49 | 0,11 | - | 1,22 | 3,42 | 16,35 | 3,08 | 0,04 | 0,36 | 0,72 | 0,30 | 0,42 | 0,81 | 0,86 | 0,39 | 0,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,81 | 0,07 | 0,10 | 0,10 | 0,17 | 0,23 | 0,07 | 0,20 | 0,06 | 0,21 | 0,11 | 0,26 | 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 32,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 32,71 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 111,83 | 3,11 | 3,44 | 8,09 | 4,81 | 6,11 | 7,43 | 6,69 | 2,51 | 22,17 | 11,36 | 8,02 | 5,64 | 11,91 | 8,36 | 2,18 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 113,59 | 2,43 | 4,03 | 4,23 | 5,13 | 6,20 | 2,70 | 3,18 | 6,08 | 16,76 | 3,33 | 30,07 | 6,88 | 10,05 | 9,57 | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 46,05 | - | - | 45,10 | - | - | - | - | 0,95 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,86 | 0,36 | 0,73 | - | 0,47 | 0,54 | 0,47 | - | 0,18 | 0,45 | 0,48 | 0,78 | 0,34 | 0,54 | 0,28 | 0,24 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,88 | 0,38 | 0,32 | 0,36 | 0,63 | 1,92 | 0,60 | 0,25 | 0,77 | 0,64 | 1,90 | 1,25 | 0,55 | 0,37 | 0,67 | 0,27 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,38 | - | - | 1,03 | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,29 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.799,15 | 91,39 | 54,92 | 104,31 | 96,32 | 204,52 | 81,23 | 102,56 | 103,76 | 164,94 | 141,02 | 228,84 | 107,16 | 170,57 | 147,61 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 139,26 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,21 | 0,12 | 0,27 | 0,71 | 0,52 | 0,56 | 0,62 | 0,46 | 0,91 | 0,72 | 1,03 | 2,46 | 0,42 | 0,23 | 0,44 | 4,74 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,95 | - | - | - | 0,18 |
| 0,01 | - | - | 0,53 | 5,01 | 1,30 | - | - | - | 0,92 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,00 | 0,17 | 0,61 | - | 0,24 | 0,10 | - | 0,01 | 0,02 | 0,43 | 0,24 | 0,03 | 0,16 | 0,41 | 0,50 | 0,08 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 785,27 | 15,05 | 18,93 | 99,83 | 19,41 | 113,64 | 5,67 | 21,62 | 125,25 | 57,55 | 37,89 | 89,40 | 123,29 | 24,35 | 27,11 | 6,28 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 543,55 | - | - | - | - | 45,64 | - | 93,91 | - | - | - | 270,68 | - | - | 54,37 | 78,95 |
| * | Đất đô thị | KDT | 1.394,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | 1.394,80 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 77,67 | 2,10 | 1,33 | 3,47 | 1,23 | 28,81 | 5,79 | 2,76 | 0,23 | 9,18 | 3,54 | 3,58 | 3,75 | 7,67 | 2,69 | 1,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,49 | 0,10 | 1,20 | 0,13 | - | 2,65 | - | 0,92 | - | 0,61 | 0,29 | 0,38 | 0,03 | 0,70 | 0,47 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,59 | - | 1,05 | - | - | - | - | 0,28 | - | - | - | 0,26 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,33 | 0,30 | 0,12 | 0,88 | 0,03 | 19,23 | 0,03 | 0,25 | - | 0,48 | - | 0,39 | 0,23 | 0,19 | - | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 40,42 | 1,70 | - | 2,40 | 1,20 | 6,36 | 5,76 | 1,59 | 0,23 | 5,36 | 3,25 | 2,72 | 0,08 | 6,78 | 1,66 | 1,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,77 | - | - | 1,67 | - | 0,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,45 | - | 0,09 | 1,23 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi Trồng thủy sản | NTS | 0,79 | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,26 | - | - | - | 0,51 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,99 | - | - | 0,05 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,51 | - | 0,12 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,61 | 0,55 | 0,64 | 0,66 | 0,05 | 3,89 | 0,62 | 0,18 | 0,06 | 0,54 | 0,13 | 3,55 | 0,35 | 0,31 | 0,23 | 0,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 1,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,26 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,88 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SK.C | 0,20 | - | - | - | - | 0,14 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,34 | - | 0,64 | - | - | 0,29 | 0,07 | 0,01 | - | 0,04 | - | 0,02 | 0,04 | 0,08 | - | 0,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,05 | - | 0,64 | - | - | 0,15 | 0,07 | 0,01 | - | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | 0,01 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | 0,04 | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,09 | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | 0,14 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,73 | 0,55 | - | 0,61 | 0,05 | 3,02 | 0,49 | 0,17 | 0,06 | 0,46 | 0,10 | 0,39 | 0,20 | 0,13 | 0,14 | 0,36 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - |
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,65 | - | - | 0,04 | - | 0,37 | - | - | - | 0,04 | - | - | 0,11 | - | 0,09 | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích chuyển mục đích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 82,74 | 2,24 | 1,33 | 3,51 | 1,92 | 29,83 | 5,66 | 2,58 | 0,23 | 9,91 | 3,54 | 3,88 | 4,06 | 7,87 | 3,03 | 3,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,46 | - | 1,20 | - | - | - | - | 0,92 | - | - | 0,29 | 0,38 | - | 0,67 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,59 | - | 1,05 | - | - | - | - | 0,28 | - | - | - | 0,26 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,68 | 0,28 | 0,12 | 0,51 | 0,03 | 15,37 | 0,31 | 0,43 | - | - | - | 0,26 | 0,19 | 0,16 | 0,17 | 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 53,79 | 1,96 | - | 2,94 | 1,89 | 14,15 | 5,35 | 1,23 | 0,23 | 7,63 | 3,25 | 3,24 | 0,90 | 7,04 | 2,42 | 1,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,77 | - | - | 1,67 | - | 0,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,23 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,27 | - | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - | - | - | - | 0,74 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,43 | - | - | 0,05 |
| 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN XUÂN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 3723/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích chuyển mục đích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Bảo Hòa | Lang Minh | Suối Cao | Suối Cát | Xuân Bắc | Xuân Định | Xuân Hiệp | Xuân Hòa | Xuân Hưng | Xuân Phú | Xuân Tâm | Xuân Thành | Xuân Thọ | Xuân Trường | TT. Gia Ray | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 81,70 | 2,24 | 1,33 | 3,47 | 1,92 | 29,28 | 6,01 | 2,95 | 0,23 | 9,42 | 3,67 | 3,71 | 3,75 | 7,87 | 2,82 | 3,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,59 | 0,10 | 1,20 | 0,13 | - | 2,75 | - | 0,92 | - | 0,61 | 0,29 | 0,38 | 0,03 | 0,70 | 0,47 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,61 | - | 1,05 | - | - | 0,02 |
| 0,28 | - | - | - | 0,26 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 23,59 | 0,44 | 0,12 | 0,88 | 0,03 | 19,33 | 0,03 | 0,44 | - | 0,48 | - | 0,39 | 0,23 | 0,19 | 0,08 | 0,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,86 | 1,70 | - | 2,40 | 1,89 | 6,63 | 5,98 | 1,59 | 0,23 | 5,99 | 3,38 | 2,85 | 0,08 | 6,98 | 1,83 | 1,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,77 | - | - | 1,67 | - | 0,44 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | 0,09 | 1,23 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,53 | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,26 | - | - | - | 0,51 | - | - | - | - | - | 0,74 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,87 | - | - | 0,05 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
- 2Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 19/2022/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- 10Nghị quyết 26/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023 tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
- 12Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 13Quyết định 313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 14Quyết định 3733/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 3723/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 3723/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
