Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh đã ban hành Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Quyết định này được ban hành nhằm thiết lập mức thu phí cụ thể đối với từng nhóm đối tượng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, đồng thời phân định rõ cơ chế quản lý tài chính giữa đơn vị thực hiện thu phí và ngân sách nhà nước.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung cấp dịch vụ vệ sinh, thu gom rác thải sinh hoạt và rác thải thông thường trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Các đối tượng nộp phí được phân chia chi tiết thành nhiều nhóm cụ thể để áp dụng mức thu tương ứng.
Mức thu phí vệ sinh chi tiết theo từng nhóm đối tượng
Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh được áp dụng cụ thể như sau:
- Hộ gia đình:
- Hộ mặt tiền đường: 20.000 đồng/hộ/tháng.
- Hộ trong hẻm: 15.000 đồng/hộ/tháng.
- Hộ kinh doanh mua bán:
- Hộ gia đình có hoạt động mua bán, dịch vụ: 30.000 đồng/hộ/tháng.
- Hộ cố định (sạp): 30.000 đồng/hộ/tháng.
- Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ: 1.000 đồng/hộ/ngày.
- Hộ vựa rau, quả: 150.000 đồng/hộ/tháng.
- Kinh doanh dịch vụ (thực hiện ký hợp đồng):
- Khách sạn: 300.000 đồng/tháng.
- Nhà hàng - khách sạn: 450.000 đồng/tháng.
- Nhà nghỉ: Quy mô đến 10 phòng là 200.000 đồng/tháng; từ 11 đến 20 phòng là 300.000 đồng/tháng; từ 21 phòng trở lên là 400.000 đồng/tháng.
- Nhà trọ: Quy mô từ 5 đến 10 phòng là 150.000 đồng/tháng; từ 11 đến 20 phòng là 200.000 đồng/tháng; từ 21 phòng trở lên là 250.000 đồng/tháng.
- Nhà hàng: 200.000 đồng/tháng.
- Cửa hàng ăn uống: 200.000 đồng/tháng.
- Trường học các cấp:
- Mẫu giáo, nhà trẻ: 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Tiểu học: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Trung học cơ sở: 200.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Trung học phổ thông: 250.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Trường Cao đẳng, trường dạy nghề: 500.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Trường Đại học: 1.000.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Các cơ quan hành chính, sự nghiệp:
- Cấp xã, phường: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Cấp thành phố, văn phòng đại diện: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
- Doanh nghiệp tư nhân:
- Doanh nghiệp tư nhân thông thường: 300.000 đồng/tháng (ký hợp đồng).
- Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải: 500.000 đồng/tháng (ký hợp đồng).
- Doanh nghiệp quy mô lớn và các đơn vị vận tải (thực hiện ký hợp đồng):
- Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH có quy mô đến 10 lao động: 150.000 đồng/tháng.
- Quy mô từ 11 đến 20 lao động: 300.000 đồng/tháng.
- Quy mô từ 21 đến 50 lao động: 450.000 đồng/tháng.
- Quy mô từ 51 đến 100 lao động: 600.000 đồng/tháng.
- Quy mô từ 101 lao động trở lên: 1.000.000 đồng/tháng.
- Bến xe: 1.000.000 đồng/tháng.
- Bến phà: 200.000 đồng/tháng.
- Các cơ sở y tế (áp dụng đối với rác thải sinh hoạt, thực hiện ký hợp đồng):
- Bệnh viện đa khoa: 4.800.000 đồng/tháng.
- Bệnh viện Y dược cổ truyền: 2.500.000 đồng/tháng.
- Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân: 1.000.000 đồng/tháng.
- Trung tâm Y tế dự phòng: 500.000 đồng/tháng.
- Phòng khám khu vực, y tế tư nhân (phòng khám tư), trạm y tế phường: 200.000 đồng/tháng.
- Phí công trình xây dựng, sửa chữa (do đơn vị thi công nộp):
- Công trình sửa chữa và xây dựng mới có diện tích xây dựng đến 250 m2: 1.000.000 đồng/công trình.
- Công trình sửa chữa và xây dựng mới có diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2: 1.500.000 đồng/công trình.
- Hộ gia đình sửa chữa, xây dựng nhà ở: 500.000 đồng/hộ.
- Dịch vụ rửa xe:
- Cơ sở rửa xe mô tô: 200.000 đồng/tháng.
- Cơ sở rửa xe ô tô: 300.000 đồng/tháng.
Quy định về quản lý và sử dụng nguồn thu phí
Cơ chế phân bổ và quản lý nguồn thu từ phí vệ sinh được quy định cụ thể như sau:
- Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu: Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh được trích lại 15% trên tổng số tiền phí thực tế thu được để phục vụ cho công tác tổ chức thu phí.
- Nộp ngân sách nhà nước: Phần còn lại 85% tổng số tiền phí thu được phải nộp trực tiếp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- Nghĩa vụ kê khai: Đơn vị thu phí có trách nhiệm thực hiện việc kê khai, nộp phí đúng quy trình, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc triển khai quyết định:
- Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh căn cứ vào chức năng, thẩm quyền được giao để hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra chặt chẽ việc thực hiện thu, nộp, quản lý nguồn phí vệ sinh.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ hoàn toàn Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 37/2014/QĐ-UBND | Trà Vinh, ngày 19 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TRÀ VINH, TỈNH TRÀ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2014/NQ-HDND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 16 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:
| Số TT | Đối tượng | Mức thu | Ghi chú |
| 1 | Hộ gia đình - Hộ mặt tiền đường - Hộ trong hẻm |
20.000đ/hộ/tháng 15.000đ/hộ/tháng |
|
| 2 | Hộ kinh doanh mua bán |
|
|
|
| - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ | 30.000đ/hộ/tháng |
|
|
| - Hộ cố định (sạp) | 30.000đ/hộ/tháng |
|
|
| - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ | 1.000đ/hộ/ngày |
|
|
| - Hộ vựa rau, quả | 150.000đ/hộ/tháng |
|
| 3 | Kinh doanh dịch vụ |
|
|
|
| - Khách sạn | 300.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Nhà hàng - khách sạn | 450.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Nhà nghỉ |
|
|
|
| + Đến 10 phòng | 200.000đ/tháng |
|
|
| + Từ 11 - 20 phòng | 300.000đ/tháng |
|
|
| + Từ 21 phòng trở lên | 400.000đ/tháng |
|
|
| - Nhà trọ |
|
|
|
| + Đến 05 - 10 phòng | 150.000đ/tháng |
|
|
| + Từ 11 - 20 phòng | 200.000đ/tháng |
|
|
| + Từ 21 phòng trở lên | 250.000đ/tháng |
|
|
| - Nhà hàng | 200.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Cửa hàng ăn uống | 200.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
| 4 | Trường học |
|
|
|
| - Mẫu giáo, nhà trẻ | 100.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Tiểu học | 150.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Trung học cơ sở | 200.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Trung học phổ thông | 250.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Trường Cao đẳng, trường dạy nghề | 500.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Trường Đại học | 1.000.000đ/đơn vị/tháng |
|
| 5 | Các cơ quan |
|
|
|
| - Xã, phường | 150.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Cấp thành phố, văn phòng đại diện | 150.000đ/đơn vị/tháng |
|
|
| - Cấp tỉnh, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, chi nhánh | 150.000đ/đơn vị/tháng |
|
| 6 | Doanh nghiệp tư nhân | 300.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
| 7 | Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vật liệu xây dựng có phương tiện vận tải | 500.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
| 8 | Doanh nghiệp nước ngoài, Công ty cổ phần, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, Bến xe, bến phà |
| Ký Hợp đồng |
|
| - Đến 10 lao động | 150.000đ/tháng |
|
|
| - Từ 11 đến 20 lao động | 300.000đ/tháng |
|
|
| - Từ 21 đến 50 lao động | 450.000đ/tháng |
|
|
| - Từ 51 đến 100 lao động | 600.000đ/tháng |
|
|
| - Từ 101 lao động trở lên | 1.000.000đ/tháng |
|
|
| - Bến xe | 1.000.000đ/tháng |
|
|
| - Bến phà | 200.000đ/tháng |
|
| 9 | Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt) |
|
|
|
| - Bệnh viện đa khoa | 4.800.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Phòng khám khu vực | 200.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Bệnh viện Y dược cổ truyền | 2.500.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Trung tâm Y tế dự phòng | 500.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Trung tâm chẩn đoán y khoa, bệnh viện tư nhân | 1.000.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Y tế tư nhân (phòng khám tư) | 200.000đ/tháng | Ký Hợp đồng |
|
| - Các trạm y tế phường | 200.000đ/tháng |
|
| 10 | Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng đến 250 m2 | 1.000.000đ/công trình | Đơn vị thi công nộp |
|
| Thu phí công trình (sửa chữa và xây dựng mới) diện tích xây dựng lớn hơn 250 m2 | 1.500.000đ/công trình | Đơn vị thi công nộp |
|
| Thu phí các hộ sửa chữa, xây dựng nhà ở 500.000đ/hộ | Đơn vị thi công nộp |
|
| 11 | Thu hộ dịch vụ rửa xe |
|
|
|
| - Thu rửa xe mô tô | 200.000đ/tháng |
|
|
| - Thu rửa xe ô tô | 300.000đ/tháng |
|
Đơn vị được phép tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh được trích lại 15% số tiền phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà vinh căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành.
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành
- 2Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 3Nghị quyết 01/2011/NQ-HĐND phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- 4Quyết định 43/2004/QĐ-UB về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 5Quyết định 38/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 6Quyết định 06/2014/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 38/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 7Nghị quyết 71/2012/NQ-HĐND17 quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh, thu gom rác thải sinh hoạt thành phố Bắc Ninh và thị xã Từ Sơn
- 8Quyết định 43/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 42/2014/QĐ-UBND quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 10Nghị quyết 119/2014/NQ-HĐND quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 3375/2014/QĐ-UBND quy định thu phí vệ sinh tại địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 12Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 13Quyết định 75/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 58/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 08/2009/QĐ-UBNĐ sửa đổi Quyết định 4798/2003/QĐ-UBND về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 14Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 15Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 16Quyết định 23/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 17Quyết định 2116/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ do tỉnh Trà Vinh ban hành
- 18Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành giai đoạn 2014-2018
- 1Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành
- 2Quyết định 23/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 3Quyết định 2116/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ do tỉnh Trà Vinh ban hành
- 4Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành giai đoạn 2014-2018
- 1Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Nghị quyết 01/2011/NQ-HĐND phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh đô thị khu vực thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- 7Quyết định 43/2004/QĐ-UB về mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 8Quyết định 38/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 9Thông tư 02/2014/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Quyết định 06/2014/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 38/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 11Nghị quyết 71/2012/NQ-HĐND17 quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh, thu gom rác thải sinh hoạt thành phố Bắc Ninh và thị xã Từ Sơn
- 12Quyết định 43/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh của Ban Quản lý Chợ Khu sáu và Ban Quản lý Chợ Đầm Đống Đa thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 13Quyết định 42/2014/QĐ-UBND quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 14Nghị quyết 119/2014/NQ-HĐND quy định về phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 15Nghị quyết 19/2014/NQ-HĐND phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- 16Quyết định 3375/2014/QĐ-UBND quy định thu phí vệ sinh tại địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 17Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 18Quyết định 75/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 58/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 08/2009/QĐ-UBNĐ sửa đổi Quyết định 4798/2003/QĐ-UBND về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 19Nghị quyết 15/2015/NQ-HĐND về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 20Quyết định 17/2015/QĐ-UBND về Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Quyết định 37/2014/QĐ-UBND về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Số hiệu: 37/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/12/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh
- Người ký: Đồng Văn Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2014
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
