Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2009/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009 CHO CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN KHỐI TỈNH VÀ UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008 của UBND tỉnh Lai Châu về việc giao dự toán thu, chi NSĐP năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 của UBND tỉnh Lai Châu về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 cho các đơn vị dự toán khối tỉnh và UBND các huyện, thị xã;

Căn cứ Quyết định số 1309/2009/QĐ-UBND ngày 08/9/2009 về việc điều chỉnh một số nội dung tại Quyết định 30/2008/QĐ-UBND của UBND tỉnh về giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội và vốn đầu tư nguồn Ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 152/STC-NS ngày 09/11/2009 về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2009;

Sau khi thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 đã giao tại Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008 của UBND tỉnh Lai Châu; Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 của UBND tỉnh Lai Châu cho các đơn vị dự toán khối tỉnh và UBND các huyện, thị xã (theo biểu phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ Quyết định này Thủ trưởng các đơn vị dự toán và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện và thanh quyết toán theo đúng chính sách, chế độ quy định hiện hành. Các quy định khác tại Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008 về việc giao dự toán thu, chi NSĐP năm 2009; số 07/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 cho các đơn vị dự toán khối tỉnh và UBND các huyện, thị xã của UBND tỉnh Lai Châu vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị dự toán, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Từ Thiện

 

BIỂU TỔNG HỢP CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã giao tại QĐ 28/2008/QĐ-UBND

Số kinh phí chỉnh giảm và bổ sung

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số

167,040

-325

166,715

 

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

10,907

-4,509

6,398

 

Tr.đó: - KP xử lý ô nhiễm môi trường

4,509

-4,509

0

 

2. Sở Y tế:

153,917

4,509

158,426

 

Tr.đó: - KP xử lý ô nhiễm môi trường

 

4,509

4,509

 

3. Ban Dân tộc Tỉnh

2,216

-325

1,891

 

 Tr.đó: - Chương trình 135

764

-325

439

 

 + Chính sách HT dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

325

-325

0

 

 + Chi phí ban chỉ đạo

439

0

439

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN TAM ĐƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng thu NSĐP

108,527

41

108,568

 

I. Thu NSNN trên địa bàn

8,045

 

8,045

 

Ngân sách huyện được hưởng

8,030

 

8,030

 

II.Thu BS từ NS cấp trên

100,497

41

100,538

 

1.Bổ sung cân đối ngân sách

85,317

0

85,317

 

2.Bổ sung có mục tiêu

4,100

0

4,100

 

3.Bổ sung chương trình MTQG

11,080

41

11,121

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

108,527

41

108,568

 

I. Chi cân đối Ngân sách

94,647

0

94,647

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

2,800

0

2,800

 

III. Chi Chương trình MTQG

11,080

41

11,121

 

Trong đó: - Chương trình 135

11,010

41

11,051

 

+ DA XD cơ sở hạ tầng

7,950

 

7,950

 

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

615

 

615

 

+ Duy tu bảo dưỡng

495

 

495

 

+ DA phát triển sản xuất

1,950

 

1,950

 

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

41

41

 

 

 

 

 

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN PHONG THỔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng thu NSĐP

134,719

112

134,831

 

I. Thu NSNN trên địa bàn

9,050

 

9,050

 

Ngân sách huyện được hưởng

9,040

 

9,040

 

II.Thu BS từ NS cấp trên

125,679

112

125,791

 

1.Bổ sung cân đối ngân sách

97,776

-254

97,522

 

2.Bổ sung có mục tiêu

10,328

302

10,630

 

3.Bổ sung chương trình MTQG

17,575

64

17,639

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

134,719

112

134,831

 

I. Chi cân đối Ngân sách

109,514

-254

109,260

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Chi Sự nghiệp Giáo dục

64,033

-254

63,779

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

7,630

302

7,932

 

Trong đó:

 

 

 

 

- KP thực hiện CT bố trí dân cư

620

302

922

 

III. Chi Chương trình MTQG

17,575

64

17,639

 

Trong đó: - Chương trình 135

17,505

64

17,569

 

+ DA XD cơ sở hạ tầng

12,600

 

12,600

 

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

960

 

960

 

+ Duy tu bảo dưỡng

825

 

825

 

+ DA phát triển sản xuất

3,120

 

3,120

 

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

64

64

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN SÌN HỒ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng thu NSĐP

184,162

-1,339

182,823

 

I. Thu NSNN trên địa bàn

7,280

 

7,280

 

Ngân sách huyện được hưởng

7,280

 

7,280

 

II. Thu BS từ NS cấp trên

176,882

-1,339

175,543

 

1. Bổ sung cân đối ngân sách

134,049

-1,421

132,628

 

2. Bổ sung có mục tiêu

20,073

0

20,073

 

3. Bổ sung chương trình MTQG

22,760

82

22,842

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng chi NSĐP

184,162

-1,339

182,823

 

I. Chi cân đối Ngân sách

158,364

-1,421

156,943

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đảm bảo xã hội

5,289

-1,421

3,868

 

Tr.đó: - HTgạo 5 dân tộc ĐBKK

2,187

-1,421

766

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

3,038

0

3,038

 

III. Chi Chương trình MTQG

22,760

82

22,842

 

Trong đó: - Chương trình 135

22,690

82

22,772

 

+ DA XD cơ sở hạ tầng

16,300

 

16,300

 

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

1,230

 

1,230

 

+ Duy tu bảo dưỡng

1,100

 

1,100

 

+ DA phát triển sản xuất

4,060

 

4,060

 

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

82

82

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN MƯỜNG TÈ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng thu NSĐP

169,955

-5,262

164,693

 

I. Thu NSNN trên địa bàn

7,635

 

7,635

 

Ngân sách huyện được hưởng

7,630

 

7,630

 

II. Thu BS từ NS cấp trên

162,325

-5,262

157,063

 

1. Bổ sung cân đối ngân sách

120,017

-5,318

114,699

 

2. Bổ sung có mục tiêu

26,610

0

26,610

 

3. Bổ sung chương trình MTQG

15,698

56

15,754

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

169,955

-5,262

164,693

 

I. Chi cân đối Ngân sách

129,947

-5,318

124,629

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đảm bảo xã hội

9,872

-5,318

4,554

 

Tr.đó: - HTgạo 5 dân tộc ĐBKK

7,282

-5,318

1,964

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

24,310

0

24,310

 

III. Chi Chương trình MTQG

15,698

56

15,754

 

Trong đó: - Chương trình 135

15,628

56

15,684

 

+ DA XD cơ sở hạ tầng

11,200

 

11,200

 

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

840

 

840

 

+ Duy tu bảo dưỡng

788

 

788

 

+ DA phát triển sản xuất

2,800

 

2,800

 

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

56

56

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN THAN UYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng thu NSĐP

100,315

-1,796

98,519

 

I.Thu NSNN trên địa bàn

14,380

0

14,380

 

Ngân sách huyện được hưởng

14,350

 

14,350

 

II.Thu BS từ NS cấp trên

85,965

-1,796

84,169

 

1.Bổ sung cân đối ngân sách

72,070

-716

71,354

 

2.Bổ sung có mục tiêu

3,440

0

3,440

 

3.Bổ sung chương trình MTQG

10,455

-1,080

9,375

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

100,315

-1,796

98,519

 

I. Chi cân đối Ngân sách

87,640

-716

86,924

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đảm bảo xã hội

2,618

-716

1,902

 

Tr.đó: - HTgạo 5 dân tộc ĐBKK

882

-716

166

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

2,220

0

2,220

 

III. Chi Chương trình MTQG

10,455

-1,080

9,375

 

Trong đó: - Chương trình 135

10,285

-1,080

9,205

 

+ DA XD cơ sở hạ tầng

7,450

-800

6,650

 

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

585

-60

525

 

+ Duy tu bảo dưỡng

440

-55

385

 

+ DA phát triển sản xuất

1,810

-200

1,610

 

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

35

35

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
HUYỆN TÂN UYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng thu NSĐP

85,318

231

85,549

 

I. Thu NSNN trên địa bàn

8,010

0

8,010

 

Ngân sách huyện được hưởng

7,990

 

7,990

 

II. Thu BS từ NS cấp trên

77,328

231

77,559

 

1. Bổ sung cân đối ngân sách

67,192

-619

66,573

 

2. Bổ sung có mục tiêu

1,956

-302

1,654

 

3. Bổ sung chương trình MTQG

8,180

1,152

9,332

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

85,318

231

85,549

 

I. Chi cân đối Ngân sách

75,362

-619

74,743

 

Trong đó:

 

 

 

 

 - Đảm bảo xã hội

1,971

-619

1,352

 

 Tr.đó: - HTgạo 5 dân tộc ĐBKK

946

-619

327

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

1,776

-302

1,474

 

Trong đó:

 

 

 

 

 - KP thực hiện CT bố trí dân cư

302

-302

0

 

III. Chi Chương trình MTQG

8,180

1,152

9,332

 

 Trong đó: - Chương trình 135

8,110

1,152

9,262

 

 + DA XD cơ sở hạ tầng

5,950

800

6,750

 

 + DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

495

60

555

 

 + Duy tu bảo dưỡng

275

55

330

 

 + DA phát triển sản xuất

1,390

200

1,590

 

 + CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

37

37

 

 

CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
THỊ XÃ LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

(Đơn vị tính: Triệu đồng)

Nội dung

Dự toán đã chỉnh tại QĐ 07/2009/QĐ-UBND

Số kinh phí điều chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Ghi chú

A/ Tổng Thu NSĐP

56,440

10

56,450

 

I. Thu NSNN trên địa bàn

64,670

0

64,670

 

Ngân sách huyện được hưởng

23,670

 

23,670

 

II. Thu BS từ NS cấp trên

32,770

10

32,780

 

1. Bổ sung cân đối ngân sách

23,895

0

23,895

 

2. Bổ sung có mục tiêu

6,520

0

6,520

 

3. Bổ sung chương trình MTQG

2,355

10

2,365

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

56,440

10

56,450

 

I. Chi cân đối Ngân sách

54,085

0

54,085

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

0

0

0

 

III. Chi Chương trình MTQG

2,355

10

2,365

 

Trong đó: - Chương trình 135

2,285

10

2,295

 

+ DA XD cơ sở hạ tầng

1,700

 

1,700

 

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

150

 

150

 

+ Duy tu bảo dưỡng

55

 

55

 

+ DA phát triển sản xuất

380

 

380

 

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

 

10

10

 


BIỂU TỔNG HỢP CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán đã đ.chỉnh QĐ 07 (1)

Số chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Chi tiết huyện, thị xã

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Than Uyên

Huyện Tân Uyên

Thị xã Lai Châu

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

A/ Tổng thu NSĐP

839,436

-8,003

831,433

108,527

41

108,568

134,719

112

134,831

184,162

-1,339

182,823

169,955

-5,262

164,693

100,315

-1,796

98,519

85,318

231

85,549

56,440

10

56,450

I. Thu NSNN trên địa bàn

119,070

0

119,070

8,045

0

8,045

9,050

0

9,050

7,280

0

7,280

7,635

0

7,635

14,380

0

14,380

8,010

0

8,010

64,670

0

64,670

Ngân sách huyện được hưởng

77,990

0

77,990

8,030

 

8,030

9,040

 

9,040

7,280

 

7,280

7,630

 

7,630

14,350

 

14,350

7,990

 

7,990

23,670

 

23,670

II. Thu BS từ NS cấp trên

761,446

-8,003

753,443

100,497

41

100,538

125,679

112

125,791

176,882

-1,339

175,543

162,325

-5,262

157,063

85,965

-1,796

84,169

77,328

231

77,559

32,770

10

32,780

1. Bổ sung cân đối ngân sách

600,316

-8,328

591,988

85,317

0

85,317

97,776

-254

97,522

134,049

-1,421

132,628

120,017

-5,318

114,699

72,070

-716

71,354

67,192

-619

66,573

23,895

0

23,895

2. Bổ sung có mục tiêu

73,027

0

73,027

4,100

0

4,100

10,328

302

10,630

20,073

0

20,073

26,610

0

26,610

3,440

0

3,440

1,956

-302

1,654

6,520

0

6,520

3. Bổ sung chương trình MTQG

88,103

325

88,428

11,080

41

11,121

17,575

64

17,639

22,760

82

22,842

15,698

56

15,754

10,455

-1,080

9,375

8,180

1,152

9,332

2,355

10

2,365

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng Chi NSĐP

839,436

-8,003

831,433

108,527

41

108,568

134,719

112

134,831

184,162

-1,339

182,823

169,955

-5,262

164,693

100,315

-1,796

98,519

85,318

231

85,549

56,440

10

56,450

I. Chi cân đối Ngân sách

709,559

-8,328

701,231

94,647

0

94,647

109,514

-254

109,260

158,364

-1,421

156,943

129,947

-5,318

124,629

87,640

-716

86,924

75,362

-619

74,743

54,085

0

54,085

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Chi Sự nghiệp Giáo dục

402,457

-254

402,203

57,789

 

57,789

64,033

-254

63,779

89,758

 

89,758

75,327

 

75,327

48,028

 

48,028

39,356

 

39,356

28,166

 

28,166

2. Đảm bảo xã hội

19,750

-8,074

11,676

 

 

 

 

 

 

5,289

-1,421

3,868

9,872

-5,318

4,554

2,618

-716

1,902

1,971

-619

1,352

 

 

 

Tr.đó: - HTgạo 5 dân tộc ĐBKK

11,297

-8,074

3,223

 

 

 

 

 

 

2,187

-1,421

766

7,282

-5,318

1,964

882

-716

166

946

-619

327

 

 

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

41,774

0

41,774

2,800

0

2,800

7,630

302

7,932

3,038

0

3,038

24,310

0

24,310

2,220

0

2,220

1,776

-302

1,474

0

0

0

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- KP thực hiện CT bố trí dân cư

2,500

0

2,500

1,450

 

1,450

620

302

922

128

 

128

 

 

 

 

 

 

302

-302

0

 

 

 

III. Chi Chương trình MTQG

88,103

325

88,428

11,080

41

11,121

17,575

64

17,639

22,760

82

22,842

15,698

56

15,754

10,455

-1,080

9,375

8,180

1,152

9,332

2,355

10

2,365

Trong đó: - Chương trình 135

87,513

325

87,838

11,010

41

11,051

17,505

64

17,569

22,690

82

22,772

15,628

56

15,684

10,285

-1,080

9,205

8,110

1,152

9,262

2,285

10

2,295

+ DA XD cơ sở hạ tầng

63,150

0

63,150

7,950

 

7,950

12,600

 

12,600

16,300

 

16,300

11,200

 

11,200

7,450

-800

6,650

5,950

800

6,750

1,700

 

1,700

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

4,875

0

4,875

615

 

615

960

 

960

1,230

 

1,230

840

 

840

585

-60

525

495

60

555

150

 

150

+ Duy tu bảo dưỡng

3,978

0

3,978

495

 

495

825

 

825

1,100

 

1,100

788

 

788

440

-55

385

275

55

330

55

 

55

+ DA phát triển sản xuất

15,510

0

15,510

1,950

 

1,950

3,120

 

3,120

4,060

 

4,060

2,800

 

2,800

1,810

-200

1,610

1,390

200

1,590

380

 

380

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

0

325

325

 

41

41

 

64

64

 

82

82

 

56

56

 

35

35

 

37

37

 

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: (1) Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 của UBND tỉnh Lai Châu

 

BIỂU TỔNG HỢP CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2009
KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán đã đ.chỉnh QĐ 07 (1)

Số chỉnh

Dự toán sau khi điều chỉnh

Chi tiết huyện, thị xã

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Than Uyên

Huyện Tân Uyên

Thị xã Lai Châu

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

DT đã giao

Số điều chính

DT điều chỉnh

A/ Tổng thu NSĐP

839,436

-8,003

831,433

108,527

41

108,568

134,719

112

134,831

184,162

-1,339

182,823

169,955

-5,262

164,693

100,315

-1,796

98,519

85,318

231

85,549

56,440

10

56,450

I. Thu NSNN trên địa bàn

119,070

0

119,070

8,045

0

8,045

9,050

0

9,050

7,280

0

7,280

7,635

0

7,635

14,380

0

14,380

8,010

0

8,010

64,670

0

64,670

Ngân sách huyện được hưởng

77,990

0

77,990

8,030

 

8,030

9,040

 

9,040

7,280

 

7,280

7,630

 

7,630

14,350

 

14,350

7,990

 

7,990

23,670

 

23,670

II. Thu BS từ NS cấp trên

761,446

-8,003

753,443

100,497

41

100,538

125,679

112

125,791

176,882

-1,339

175,543

162,325

-5,262

157,063

85,965

-1,796

84,169

77,328

231

77,559

32,770

10

32,780

1. Bổ sung cân đối ngân sách

600,316

-8,328

591,988

85,317

0

85,317

97,776

-254

97,522

134,049

-1,421

132,628

120,017

-5,318

114,699

72,070

-716

71,354

67,192

-619

66,573

23,895

0

23,895

2. Bổ sung có mục tiêu

73,027

0

73,027

4,100

0

4,100

10,328

302

10,630

20,073

0

20,073

26,610

0

26,610

3,440

0

3,440

1,956

-302

1,654

6,520

0

6,520

3. Bổ sung chương trình MTQG

88,103

325

88,428

11,080

41

11,121

17,575

64

17,639

22,760

82

22,842

15,698

56

15,754

10,455

-1,080

9,375

8,180

1,152

9,332

2,355

10

2,365

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B/ Tổng chi NSĐP

839,436

-8,003

831,433

108,527

41

108,568

134,719

112

134,831

184,162

-1,339

182,823

169,955

-5,262

164,693

100,315

-1,796

98,519

85,318

231

85,549

56,440

10

56,450

I. Chi cân đối Ngân sách

709,559

-8,328

701,231

94,647

0

94,647

109,514

-254

109,260

158,364

-1,421

156,943

129,947

-5,318

124,629

87,640

-716

86,924

75,362

-619

74,743

54,085

0

54,085

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Chi Sự nghiệp Giáo dục

402,457

-254

402,203

57,789

 

57,789

64,033

-254

63,779

89,758

 

89,758

75,327

 

75,327

48,028

 

48,028

39,356

 

39,356

28,166

 

28,166

2. Đảm bảo xã hội

19,750

-8,074

11,676

 

 

 

 

 

 

5,289

-1,421

3,868

9,872

-5,318

4,554

2,618

-716

1,902

1,971

-619

1,352

 

 

 

Tr.đó: - HTgạo 5 dân tộc ĐBKK

11,297

-8,074

3,223

 

 

 

 

 

 

2,187

-1,421

766

7,282

-5,318

1,964

882

-716

166

946

-619

327

 

 

 

II. Chi bổ sung có mục tiêu

41,774

0

41,774

2,800

0

2,800

7,630

302

7,932

3,038

0

3,038

24,310

0

24,310

2,220

0

2,220

1,776

-302

1,474

0

0

0

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- KP thực hiện CT bố trí dân cư

2,500

0

2,500

1,450

 

1,450

620

302

922

128

 

128

 

 

 

 

 

 

302

-302

0

 

 

 

III. Chi Chương trình MTQG

88,103

325

88,428

11,080

41

11,121

17,575

64

17,639

22,760

82

22,842

15,698

56

15,754

10,455

-1,080

9,375

8,180

1,152

9,332

2,355

10

2,365

Trong đó: - Chương trình 135

87,513

325

87,838

11,010

41

11,051

17,505

64

17,569

22,690

82

22,772

15,628

56

15,684

10,285

-1,080

9,205

8,110

1,152

9,262

2,285

10

2,295

+ DA XD cơ sở hạ tầng

63,150

0

63,150

7,950

 

7,950

12,600

 

12,600

16,300

 

16,300

11,200

 

11,200

7,450

-800

6,650

5,950

800

6,750

1,700

 

1,700

+ DA đào tạo nâng cao chất lượng xã, thôn, cộng đồng

4,875

0

4,875

615

 

615

960

 

960

1,230

 

1,230

840

 

840

585

-60

525

495

60

555

150

 

150

+ Duy tu bảo dưỡng

3,978

0

3,978

495

 

495

825

 

825

1,100

 

1,100

788

 

788

440

-55

385

275

55

330

55

 

55

+ DA phát triển sản xuất

15,510

0

15,510

1,950

 

1,950

3,120

 

3,120

4,060

 

4,060

2,800

 

2,800

1,810

-200

1,610

1,390

200

1,590

380

 

380

+ CS hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống và trợ giúp pháp lý

0

325

325

 

41

41

 

64

64

 

82

82

 

56

56

 

35

35

 

37

37

 

10

10

* Ghi chú: (1) Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 của UBND tỉnh Lai Châu