Tóm tắt Quyết định 334/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 334/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung kế hoạch sử dụng đất trong năm 2023 trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Văn bản quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thuận với các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023, chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch, chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo Quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch, chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo Quyết định.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận (Điều 2)
Căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định quy định cụ thể về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 334/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 13 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĨNH THUẬN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 15/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thuận với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Thuận có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bảng 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thuận
(Kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Bình Bắc | Xã Vĩnh Bình Nam | Xã Bình Minh | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 39.443,91 | 2.173,93 | 8.411,58 | 4.564,96 | 2.991,72 | 5.159,91 | 4.385,84 | 3.017,35 | 8.738,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.441,18 | 1.871,34 | 7.786,32 | 4.237,63 | 2.777,67 | 4.813,50 | 4.137,24 | 2.709,89 | 8.107,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.912,82 | 1.658,64 | 4.632,78 | 3.549,64 | 2.522,26 | 4.439,86 | 3.817,22 | 1.713,80 | 3.578,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.492,67 | 547,41 | 3.291,95 | 773,73 | 784,47 | 219,41 | 2.724,74 | 0,09 | 1.150,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,05 | 7,00 | 2,08 | 0,95 |
|
| 0,30 |
| 0,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.575,60 | 205,04 | 3.143,15 | 685,08 | 255,40 | 373,64 | 319,73 | 262,35 | 331,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.941,06 |
| 8,31 | 1,95 |
|
|
| 733,73 | 4.197,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,65 | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.002,73 | 302,59 | 625,26 | 327,33 | 214,05 | 346,40 | 248,60 | 307,46 | 631,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,04 | 1,52 |
|
| 8,52 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,27 | 2,12 |
| 0,05 | 0,04 |
|
| 0,06 |
|
| 2.3 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 7,38 | 4,43 | 0,05 | 0,08 | 0,33 |
| 0,11 |
| 2,38 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,85 | 0,50 |
|
| 0,03 |
|
|
| 0,32 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 956,03 | 86,64 | 228,37 | 111,61 | 79,54 | 84,20 | 64,46 | 124,46 | 176,76 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 808,07 | 57,67 | 196,37 | 100,88 | 63,20 | 71,45 | 62,00 | 118,24 | 138,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 82,80 | 2,83 | 20,50 | 5,97 | 13,05 | 8,04 |
| 0,24 | 32,16 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,63 | 3,63 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,04 | 1,54 | 0,22 | 0,13 | 0,23 | 0,25 | 0,19 | 0,28 | 0,19 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,34 | 8,14 | 6,92 | 3,20 | 2,12 | 3,31 | 2,27 | 0,52 | 4,87 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,62 |
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,45 |
|
| 0,45 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,35 | 0,16 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| 0,03 | 0,08 |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,30 | 5,19 | 0,64 |
|
| 0,23 |
| 3,24 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,63 |
|
|
| 0,63 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,95 | 2,32 | 3,08 | 0,73 |
| 0,28 |
| 1,33 | 1,22 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,76 | 4,15 |
|
|
| 0,35 |
| 0,26 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,99 | 0,91 |
| 0,24 | 0,28 | 0,24 |
| 0,32 |
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,58 | 0,07 | 0,05 | 0,06 | 0,02 | 0,15 | 0,12 | 0,06 | 0,07 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,49 | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 586,50 |
| 119,89 | 78,77 | 55,43 | 82,81 | 63,10 | 48,64 | 137,86 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 114,37 | 114,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,19 | 6,08 | 0,37 | 0,19 | 0,35 | 0,15 | 0,39 | 0,33 | 0,33 |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,50 | 0,31 |
| 1,14 |
|
|
|
| 0,05 |
| 2.12 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.314,17 | 85,71 | 276,53 | 135,43 | 69,80 | 179,10 | 120,42 | 133,91 | 313,27 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,36 | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023 huyện Vĩnh Thuận
(Kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Bình Bắc | Xã Vĩnh Bình Nam | Xã Bình Minh | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 145,72 | 15,96 | 14,93 | 15,38 | 2,24 | 1,68 |
| 47,25 | 48,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 123,46 | 14,16 | 13,10 | 13,55 | 0,66 | 0,10 |
| 38,00 | 43,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 66,11 | 13,82 | 5,50 | 5,95 | 0,56 |
|
| 17,62 | 22,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 60,05 | 13,82 |
| 5,95 |
|
|
| 17,62 | 22,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 26,30 | 0,34 | 7,60 | 7,60 | 0,10 | 0,10 |
| 8,53 | 2,05 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 31,05 |
|
|
|
|
|
| 11,85 | 19,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,26 | 1,80 | 1,83 | 1,83 | 1,58 | 1,58 |
| 9,25 | 4,40 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,89 | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 1,58 |
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,89 | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 1,58 | 1,58 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,54 |
| 0,25 | 0,25 |
|
|
| 2,13 | 2,91 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,61 |
|
|
|
|
|
| 7,12 | 1,49 |
Bảng 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 huyện Vĩnh Thuận
(Kèm theo Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT. Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Bình Bắc | Xã Vĩnh Bình Nam | Xã Bình Minh | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,64 | 14,56 | 13,26 | 13,71 | 0,88 | 0,21 | 0,15 | 41,09 | 46,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 71,23 | 13,92 | 5,54 | 5,99 | 0,66 |
| 0,04 | 19,74 | 25,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 51,94 | 13,92 | 5,54 | 5,99 | 0,66 |
| 0,04 | 0,45 | 25,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,36 | 0,64 | 7,72 | 7,72 | 0,22 | 0,21 | 0,11 | 9,50 | 2,26 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,05 |
|
|
|
|
|
| 11,85 | 19,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 917/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 473/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 987/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 9Quyết định 917/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 473/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 987/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 334/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 334/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
