Quyết định số 3289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
1. Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định số 3289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ.
- Mục tiêu: Thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Cái Răng trong năm 2024 nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của quận Cái Răng được xác định là 6.781,72 ha, được phân bổ cụ thể theo các nhóm đất chính và phân chia theo các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.439,45 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 107,97 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hưng Thạnh với 68,85 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 124,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.197,50 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Phú Thứ với 1.222,67 ha và phường Thường Thạnh với 750,34 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 9,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.327,36 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu quan trọng:
- Đất quốc phòng (CQP): 26,78 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,20 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 145,29 ha (tập trung tại phường Tân Phú với 105,70 ha và phường Phú Thứ với 39,59 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 176,86 ha (phường Hưng Phú chiếm ưu thế với 96,70 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 54,39 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 716,59 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm phần lớn với 580,57 ha; đất giáo dục và đào tạo DGD chiếm 58,34 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 41,48 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.011,66 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Phú Thứ với 255,99 ha và phường Hưng Thạnh với 205,38 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.106,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích là 14,91 ha (toàn bộ nằm trên địa bàn phường Hưng Phú).
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) bao phủ toàn bộ diện tích tự nhiên của quận là 6.781,72 ha; Khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 107,97 ha; Khu phát triển công nghiệp (KPC) là 145,29 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024 của quận Cái Răng được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi: 22,38 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 1.22 ha (thu hồi tại phường Thường Thạnh 0,65 ha và phường Hưng Thạnh 0,57 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 7,39 ha (toàn bộ tại phường Hưng Thạnh).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 13,77 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hưng Phú với 7,39 ha và phường Hưng Thạnh với 6,31 ha).
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 0,40 ha đất ở tại đô thị (ODT), toàn bộ thuộc địa bàn phường Hưng Thạnh.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển sản xuất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 27,06 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 2,38 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 7,39 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 17,29 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hưng Phú với 7,39 ha và phường Hưng Thạnh với 6,43 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 25,11 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 23,99 ha (tập trung lớn tại phường Ba Láng với 10,82 ha và phường Phú Thứ với 10,47 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 1,12 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,36 ha (trong đó phường Hưng Phú chuyển đổi 3,90 ha, phường Hưng Thạnh chuyển đổi 1,96 ha và phường Phú Thứ chuyển đổi 1,50 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, ban ngành nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân quận Cái Răng:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Các Sở, ban ngành cấp thành phố và quận:
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND quận Cái Răng thực hiện đúng quy hoạch.
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3289/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN CÁI RĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng tại Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4515/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Ba Láng | Phường Hưng Phú | Phường Hưng Thạnh | Phường Lê Bình | Phường Phú Thứ | Phường Tân Phú | Phường Thường Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 6.781,72 | 465,60 | 870,40 | 913,12 | 243,17 | 2.133,35 | 1.090,07 | 1.066,03 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.439,45 | 278,96 | 123,52 | 420,25 | 57,28 | 1.290,34 | 508,03 | 761,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 107,97 |
| 5,60 | 68,85 | 0,03 | 18,90 | 9,53 | 5,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 107,97 |
| 5,60 | 68,85 | 0,03 | 18,90 | 9,53 | 5,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 124,25 | 21,84 |
| 48,37 | 0,45 | 48,07 | 3,19 | 2,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.197,50 | 255,03 | 117,92 | 303,02 | 56,80 | 1.222,67 | 491,71 | 750,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,74 | 2,10 |
|
|
| 0,70 | 3,60 | 3,34 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.327,36 | 186,63 | 731,97 | 492,87 | 185,89 | 843,01 | 582,03 | 304,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,78 | 2,33 |
| 11,98 | 0,82 |
|
| 11,65 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,20 | 0,34 | 1,93 | 0,63 | 0,70 | 0,60 | 0,06 | 0,95 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 145,29 |
|
|
|
| 39,59 | 105,70 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 176,86 | 17,41 | 96,70 | 22,66 | 6,31 | 19,34 | 3,00 | 11,45 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,39 | 24,51 | 7,16 |
| 4,56 | 9,11 | 0,12 | 8,92 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,85 |
|
|
|
| 2,38 | 0,47 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 716,59 | 57,12 | 100,85 | 164,90 | 41,75 | 213,66 | 73,16 | 65,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 580,57 | 41,25 | 84,90 | 139,96 | 25,80 | 170,88 | 64,21 | 53,58 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 22,52 |
|
|
|
| 22,52 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,10 |
| 0,20 |
| 0,89 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,11 | 0,28 | 1,17 | 1,87 | 1,78 | 3,82 | 0,13 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,34 | 2,04 | 4,70 | 19,84 | 6,39 | 13,11 | 7,92 | 4,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,11 | 0,11 | 7,57 | 1,43 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,31 | 0,10 |
|
| 0,02 | 0,78 |
| 3,40 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,25 |
| 1,87 |
| 0,05 | 0,08 | 0,23 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,56 |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,69 | 1,53 |
|
|
|
|
| 2,16 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,25 | 0,10 | 0,32 | 0,61 | 5,85 | 1,26 | 0,42 | 0,69 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,86 | 11,71 | 0,11 | 1,20 | 0,66 |
|
| 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,26 |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,69 |
|
|
| 0,30 | 1,21 |
| 0,18 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,84 | 0,06 | 0,08 | 0,17 | 0,07 | 0,27 | 0,10 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 41,48 |
| 22,86 | 14,62 |
| 4,01 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.011,66 | 52,18 | 147,15 | 205,38 | 99,32 | 255,99 | 101,62 | 150,03 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,22 | 0,73 | 2,50 | 1,52 | 3,13 | 4,43 | 3,25 | 0,66 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 |
| 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,36 | 0,27 | 0,05 | 0,07 | 0,05 | 0,90 | 0,42 | 0,61 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.106,02 | 31,69 | 332,48 | 70,43 | 29,07 | 292,76 | 294,13 | 55,45 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,65 |
| 6,65 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 13,97 |
| 13,45 | 0,52 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,91 |
| 14,91 |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 6.781,72 | 465,60 | 870,40 | 913,12 | 243,17 | 2.133,35 | 1.090,07 | 1.066,03 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 107,97 |
| 5,60 | 68,85 | 0,03 | 18,90 | 9,53 | 5,06 |
| 3 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 145,29 |
|
|
|
| 39,59 | 105,70 |
|
* Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Ba Láng | Phường Hưng Phú | Phường Hưng Thạnh | Phường Lê Bình | Phường Phú Thứ | Phường Tân Phú | Phường Thường Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) +...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,38 |
| 7,39 | 14,27 |
| 0,01 |
| 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,22 |
|
| 0,57 |
|
|
| 0,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,39 |
|
| 7,39 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,77 |
| 7,39 | 6,31 |
| 0,01 |
| 0,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,40 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,40 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Ba Láng | Phường Hưng Phú | Phường Hưng Thạnh | Phường Lê Bình | Phường Phú Thứ | Phường Tân Phú | Phường Thường Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 27,06 | 0,87 | 7,39 | 14,43 | 2,44 | 0,21 |
| 1,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,38 | 0,70 |
| 0,61 | 0,17 | 0,12 |
| 0,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,38 | 0,70 |
| 0,61 | 0,17 | 0,12 |
| 0,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,39 |
|
| 7,39 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,29 | 0,17 | 7,39 | 6,43 | 2,27 | 0,09 |
| 0,94 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,11 | 10,82 |
|
| 0,07 | 10,51 |
| 3,71 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 23,99 | 10,82 |
|
| 0,07 | 10,47 |
| 2,63 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 1,12 |
|
|
|
| 0,04 |
| 1,08 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,36 |
| 3,90 | 1,96 |
| 1,50 |
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cái Răng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường quận Cái Răng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2627/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 3Quyết định 2745/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất (lần 2), tỉnh Đồng Nai
- 4Quyết định 3257/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 657/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 90/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 7Quyết định 2061/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
- 8Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 9Quyết định 3032/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2627/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 11Quyết định 2745/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất (lần 2), tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 3257/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- 13Nghị quyết 56/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha do Thành phố Cần Thơ ban hành
- 14Quyết định 657/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- 15Quyết định 90/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
- 16Quyết định 2061/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
- 17Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk
- 18Quyết định 3032/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 3289/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 3289/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Dương Tấn Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
