Quyết định số 3121/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hoài Nhơn. Quyết định này đóng vai trò là cơ sở pháp lý để địa phương triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 3121/QĐ-UBND về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Văn bản bị điều chỉnh, bổ sung: Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Nội dung phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hoài Nhơn với các nội dung trọng tâm sau:
- Danh mục công trình, dự án bổ sung: Bổ sung tổng cộng 05 công trình, dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 6,17 ha (chi tiết được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Phân bổ diện tích các loại đất: Thực hiện phân bổ lại diện tích các loại đất trong năm 2022 trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn sau khi đã tích hợp các công trình, dự án bổ sung (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể kế hoạch thu hồi các loại đất đối với từng công trình, dự án bổ sung trong năm 2022 (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất phát sinh từ việc bổ sung dự án (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển trong năm 2022 sau khi bổ sung dự án (chi tiết tại Phụ lục V).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn
Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công khai thông tin: Thực hiện công bố, công khai rộng rãi việc bổ sung danh mục các công trình, dự án tại trụ sở các cơ quan có liên quan và trên các phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân và nhân dân được biết, giám sát.
- Bố trí nguồn vốn và thực hiện thủ tục đất đai: Chủ động bố trí nguồn vốn ngân sách nhà nước để triển khai thực hiện các công trình, dự án; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật liên quan đối với danh mục công trình, dự án được bổ sung.
- Đăng ký danh mục thu hồi đất: Tiến hành đăng ký các công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng quy trình pháp lý.
- Cập nhật quy hoạch: Thực hiện cập nhật đầy đủ các công trình, dự án bổ sung này vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Hoài Nhơn để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống quy hoạch đất đai địa phương.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, UBND thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện các công trình, dự án bổ sung gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- Điều khoản thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận điều chỉnh, bổ sung cho Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công tác thông tin: Văn phòng UBND tỉnh Bình Định có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để phục vụ việc tra cứu, theo dõi và thực hiện của các tổ chức, cá nhân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3121/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 26 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ HOÀI NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
Căn cứ Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất trồng rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 748/TTr-STNMT ngày 16/9/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Danh mục, công trình dự án bổ sung: Tổng cộng 05 công trình, dự án; diện tích 6,17ha.
(theo Phụ lục I đính kèm)
2. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục IV đính kèm)
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 sau khi bổ sung công trình, dự án
(theo Phụ lục V đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm:
- Công khai việc bổ sung các danh mục công trình, dự án tại trụ sở cơ quan liên quan; trên phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân biết.
- Bố trí vốn ngân sách để thực hiện công trình, dự án; chỉ đạo thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan đối với các danh mục công trình, dự án được bổ sung.
- Đăng ký vào Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Cập nhật các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn theo quy định.
- Kết thúc năm kế hoạch, UBND thị xã Hoài Nhơn phải báo cáo kết quả thực hiện các công trình, dự án được bổ sung, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH VÀO KẾ HOẠCH TRONG NĂM 2022 THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên công trình, dự án | Mã KH | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Năm thực hiện KH | Diện tích kế hoạch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | |||||||||||
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | Đất chưa sử dụng | ||||||||||||||||
| Tổng | Đất trồng lúa | Đất chuyên trồng lúa nước | Đất trồng cây hàng năm khác | Đất trồng cây lâu năm | Đất rừng sản xuất | Tổng | Đất giao thông | Đất thủy lợi | Đất ở tại nông thôn | Đất ở tại đô thị | ||||||||
| NNP | LUA | LUC | HNK | CLN | RSX | PNN | DGT | DTL | ONT | ODT | CSD | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (7) | (9) | (10) | (13) | (14) | (16) | (17) | (21) | (27) | (37) | (38) | (57) | (58) | (66) |
| 1 | Đất thủy lợi |
|
|
|
| 4,77 | 3,01 |
|
| 0,68 | 0,98 | 1,35 |
|
|
|
|
| 1,76 |
| 1.1 | Hồ chứa nước Hóc Cau | DTL | Phường Hoài Đức | Tờ 34 (91, 46, 45, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 37, 36, 35, 88, 89, 90, 92, 136, 137, 138, 140, 141, 158, 159, 143, 157, 160, 161, 162, 167, 170, 163, 151, 117, 116,74, 75, 76); 01 LN (139, 99) | 2022 | 4,00 | 2,37 |
|
| 0,53 | 0,78 | 1,06 |
|
|
|
|
| 1,63 |
| 1.2 | Hồ chứa nước Hóc Dài | DTL | Phường Hoài Đức | Tờ 48 (237, 290, 291, 323, 324, 313 241, 215, 232, 233, 213, 240, 239, 211, 234, 238, 209, 207, 208, 235, 236, 207, 206); 03 LN (316) | 2022 | 0,77 | 0,64 |
|
| 0,15 | 0,20 | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,13 |
| 2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Mỏ đất san lấp phục vụ thi công - Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng cảng cá Tam Quan | SKX | Phường Hoài Thanh | Tờ 17; tờ 18 | 2022 | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
| 0,37 | 0,35 | 0,34 | 0,34 | 0,01 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn | TSC | Phường Bồng Sơn | 77, 78, 79, 97, 98, 99, 110, 111, 112, 113, 114, 137 (tờ bản đồ địa chính số 30) | 2022 | 0,37 | 0,35 | 0,34 | 0,34 | 0,01 |
|
| 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 4 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
| 0,03 | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| Khu Hành chính, dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng giai đoạn 1 - kỳ 2 và giai đoạn 2 | ODT | Phường Bồng Sơn | Tờ 60 (68); Tờ 52 (21) | 2022 | 0,03 | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| Tổng |
|
|
|
| 6,17 | 4,39 | 0,34 | 0,34 | 0,71 | 0,98 | 2,35 | 0,03 | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 | 1,76 |
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất 2022 | ||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | (Tăng +, giảm -) | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 42.086,75 | 42.086,75 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.447,69 | 33.443,31 | -4,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.542,24 | 5.541,90 | -0,34 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.116,45 | 5.116,11 | -0,34 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 425,79 | 425,79 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 2.959,66 | 2.958,95 | -0,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.290,22 | 5.289,24 | -0,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.340,94 | 6.340,94 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.973,24 | 12.970,89 | -2,35 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 268,32 | 268,32 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 73,04 | 73,04 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.309,96 | 8.316,10 | 6,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 78,40 | 78,40 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,67 | 3,67 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 441,42 | 441,42 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,61 | 28,61 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,76 | 67,76 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,52 | 1,52 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 244,24 | 245,24 | 1,00 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.028,67 | 4.033,42 | 4,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.023,55 | 2.023,54 | -0,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 953,92 | 958,68 | 4,76 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,71 | 12,71 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 21,83 | 21,83 |
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 93,06 | 93,06 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 35,54 | 35,54 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,43 | 5,43 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,36 | 1,36 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 34,94 | 34,94 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,19 | 28,19 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,33 | 14,33 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 788,23 | 788,23 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,57 | 15,57 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,10 | 26,10 |
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,22 | 15,22 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 530,98 | 530,98 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.642,09 | 1.642,11 | 0,02 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,86 | 19,23 | 0,37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,46 | 1,46 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,15 | 12,15 |
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.034,37 | 1.034,37 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 134,45 | 134,45 |
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 329,09 | 327,33 | -1,76 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất 2022 | ||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | (Tăng +, giảm -) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.404,78 | 1.409,16 | 4,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 411,46 | 411,80 | 0,34 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 398,23 | 398,57 | 0,34 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 13,22 | 13,22 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 287,11 | 287,82 | 0,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 331,62 | 332,60 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25,79 | 25,79 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 326,38 | 328,73 | 2,35 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,37 | 22,37 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 | 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 157,43 | 157,46 | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,78 | 3,78 |
|
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 45,05 | 45,07 | 0,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,10 | 13,11 | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,13 | 3,14 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,16 | 1,16 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 | 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,74 | 1,74 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 | 0,64 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,04 | 0,04 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 | 0,02 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 24,22 | 24,22 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,98 | 0,98 |
|
| 2.6 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,70 | 0,70 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,23 | 7,23 |
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38,92 | 38,93 | 0,01 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,17 | 3,17 |
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | 0,04 |
|
| 2.11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,20 | 0,20 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 53,15 | 53,15 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,18 | 5,18 |
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Kế hoạch sử dụng đất 2022 | ||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | (Tăng +, giảm -) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1.392,18 | 1.396,56 | 4,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 411,46 | 411,80 | 0,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 398,23 | 398,57 | 0,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 278,83 | 279,54 | 0,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 329,50 | 330,48 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 23,59 | 23,59 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 326,38 | 328,73 | 2,35 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 22,37 | 22,37 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 0,06 | 0,06 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2,20 | 2,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 2,20 | 2,20 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 28,13 | 28,13 |
|
PHỤ LỤC V
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỊ XÃ HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất 2022 | ||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | (Tăng +, giảm -) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,58 | 0,58 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,58 | 0,58 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,23 | 38,99 | 1,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,09 | 0,09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,66 | 13,66 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,50 | 0,50 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,96 | 0,96 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 9,94 | 11,69 | 1,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,65 | 7,65 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,14 | 2,90 | 1,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,42 | 0,42 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,31 | 0,31 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,39 | 0,39 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,03 | 0,03 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 | 0,24 |
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,18 | 2,18 |
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,68 | 9,68 |
|
- 1Quyết định 1902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 1953/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 2069/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 3119/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 3120/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 3122/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 2766/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 29/2021/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 1902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 1953/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 2069/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 13Quyết định 3119/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 14Quyết định 3120/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 15Quyết định 3122/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 16Quyết định 2766/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 17Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
Quyết định 3121/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 3121/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
