Quyết định số 1906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.
Chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho thị xã Hoài Nhơn bao gồm các nội dung sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo Phụ lục I đính kèm.
- Thu hồi đất: Triển khai kế hoạch thu hồi đất năm 2022 theo Phụ lục II đính kèm.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo Phụ lục III đính kèm.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2022 theo Phụ lục IV đính kèm.
- Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất: Tổng số gồm 282 công trình với tổng diện tích là 1.376,72 ha.
- Các công trình, dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha: Gồm 129 công trình với tổng diện tích 248,02 ha.
- Các công trình, dự án sử dụng đất trồng lúa trên 10 ha: Gồm 03 công trình với tổng diện tích 172,41 ha.
- Các công trình, dự án sử dụng đất rừng phòng hộ dưới 20 ha: Gồm 11 công trình với tổng diện tích 25,79 ha.
- Các công trình, dự án không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: Gồm 50 công trình với tổng diện tích 209,69 ha.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn
Để triển khai hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã. Chủ động triển khai các công trình, dự án; xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Giải phóng mặt bằng và thu hồi đất: Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Lập Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030: Khẩn trương lập Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Sau khi quy hoạch được duyệt, nếu chỉ tiêu của kế hoạch năm 2022 không phù hợp thì phải rà soát, điều chỉnh cho phù hợp. Đối với 239 công trình, dự án (diện tích 1.156,14 ha) không có trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, chỉ thực hiện giao đất, cho thuê đất khi các công trình này được đưa vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và được UBND tỉnh phê duyệt.
- Giao đất và cho thuê đất: Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt; thực hiện nghiêm túc việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND thị xã chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định pháp luật.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, tổng hợp và báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình Nhà nước thu hồi đất vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch để chuyển sang thực hiện trong kế hoạch năm sau, trình UBND tỉnh tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1906/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 14 tháng 6 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ HOÀI NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 437/TTr-TNMT ngày 31/5/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
(theo Phụ lục IV đính kèm)
1.5. Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất: 282 công trình, diện tích 1.376,72 ha.
1.6. Các công trình, dự án có sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa: 129 công trình, diện tích 248,02 ha.
1.7. Các công trình, dự án có sử dụng trên 10 ha đất trồng lúa: 03 công trình, diện tích 172,41 ha.
1.8. Các công trình, dự án có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 11 công trình, diện tích 25,79 ha.
1.9. Các công trình, dự án không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 50 công trình, diện tích 209,69 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Khẩn trương lập Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Sau khi Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn được phê duyệt, trường hợp chỉ tiêu sử dụng đất của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 không phù hợp thì phải rà soát, điều chỉnh cho phù hợp; đồng thời, đối với 239 công trình, dự án với diện tích 1.156,14 ha không có trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Hoài Nhơn, chỉ thực hiện việc giao đất, cho thuê đất khi các công trình này được đưa vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Hoài Nhơn và được UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, UBND thị xã Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình Nhà nước thu hồi đất vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch sử dụng đất xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||||||||||||
| Phường Tam Quan | Phường Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Phường Tam Quan Bắc | Phường Tam Quan Nam | Phường Hoài Hảo | Phường Hoài Thanh Tây | Phường Hoài Thanh | Phường Hoài Hương | Phường Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Phường Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Phường Hoài Đức | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 42.086,75 | 721,73 | 1.738,97 | 5.936,83 | 2.248,98 | 2.260,14 | 4.051,22 | 758,73 | 922,19 | 3.763,50 | 1.453,59 | 1.656,11 | 1.073,57 | 2.758,84 | 470,31 | 1.007,99 | 4.892,17 | 6.371,87 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.447,69 | 418,53 | 933,06 | 5.388,52 | 1.792,23 | 1.836,85 | 3.654,54 | 297,51 | 563,60 | 3.154,27 | 841,19 | 1.245,00 | 598,21 | 1.985,50 | 224,03 | 672,67 | 4.186,28 | 5.655,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.542,24 | 145,24 | 190,63 | 598,41 | 366,80 | 409,77 | 486,62 | 39,61 | 193,51 | 388,66 | 190,91 | 214,73 | 153,78 | 454,54 |
| 280,60 | 740,35 | 688,07 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.116,45 | 136,82 | 187,03 | 584,67 | 350,80 | 394,81 | 480,34 | 35,01 | 166,25 | 360,46 | 163,92 | 184,96 | 103,27 | 391,92 |
| 280,60 | 651,68 | 643,90 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 425,79 | 8,42 | 3,60 | 13,75 | 16,00 | 14,96 | 6,28 | 4,60 | 27,26 | 28,19 | 26,99 | 29,77 | 50,51 | 62,62 |
|
| 88,67 | 44,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 2.959,66 | 58,47 | 124,57 | 296,54 | 264,50 | 186,32 | 186,47 | 11,79 | 33,16 | 409,43 | 189,98 | 293,98 | 71,57 | 246,79 | 5,80 | 144,72 | 180,58 | 255,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.290,22 | 184,25 | 250,39 | 544,66 | 250,09 | 253,30 | 232,22 | 94,35 | 251,49 | 469,77 | 245,91 | 567,48 | 242,83 | 500,65 | 51,59 | 201,76 | 486,97 | 462,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.340,94 |
| 298,85 | 1.359,53 | 141,23 | 93,20 | 1.842,12 | 77,33 | 36,75 | 443,08 | 47,48 | 45,62 | 0,45 | 401,45 | 80,07 |
| 673,65 | 800,17 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.973,24 |
| 64,43 | 2.589,21 | 753,64 | 886,61 | 905,18 |
|
| 1.443,31 | 165,56 | 123,19 | 118,70 | 360,40 | 57,84 | 44,04 | 2.046,12 | 3.415,01 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 268,32 | 30,57 | 0,01 | 0,17 | 15,97 | 4,10 | 1,93 | 74,44 | 48,68 | 0,02 | 1,34 |
| 10,88 | 0,96 | 28,73 | 1,55 | 48,97 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 73,04 |
| 4,20 |
|
| 3,54 |
|
|
|
|
|
|
| 20,72 |
|
| 9,64 | 34,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.309,96 | 296,67 | 805,92 | 548,10 | 446,22 | 410,76 | 387,33 | 444,66 | 303,43 | 602,51 | 611,58 | 394,45 | 439,64 | 766,50 | 187,03 | 330,80 | 649,84 | 684,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 78,40 |
| 0,82 |
|
|
|
| 0,34 | 3,46 | 33,08 | 2,97 | 0,47 |
| 37,25 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,67 | 0,11 | 2,73 |
| 0,10 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 0,07 | 0,10 |
|
| 0,20 |
| 0,16 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 441,42 | 14,10 | 46,09 | 9,31 |
| 24,97 |
|
|
| 20,91 | 61,50 | 49,75 | 25,18 | 172,95 |
|
|
| 16,67 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,61 | 0,95 | 6,24 |
|
| 0,30 | 0,20 | 3,49 |
| 0,32 |
| 5,00 | 5,22 | 5,50 | 0,08 | 0,21 | 0,94 | 0,15 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,76 | 2,54 | 8,45 | 0,55 | 5,96 | 9,00 | 1,21 | 15,98 | 1,42 | 1,79 |
| 0,43 | 2,16 | 4,44 | 0,18 | 7,46 | 0,92 | 1,47 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,52 |
|
| 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,04 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 244,24 |
| 13,34 | 25,33 | 28,28 | 7,13 | 6,64 |
|
| 25,93 | 68,04 | 5,00 | 2,00 | 21,99 |
| 6,30 | 21,02 | 13,24 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.028,67 | 135,37 | 300,86 | 340,31 | 257,70 | 243,77 | 249,82 | 195,31 | 139,09 | 341,76 | 290,90 | 179,59 | 126,94 | 339,25 | 57,29 | 136,54 | 360,83 | 333,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.023,55 | 91,07 | 151,70 | 197,16 | 147,90 | 113,87 | 113,36 | 139,40 | 68,02 | 150,77 | 139,83 | 91,71 | 72,94 | 148,27 | 26,84 | 67,35 | 170,18 | 133,21 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 953,92 | 10,54 | 60,91 | 109,46 | 35,13 | 57,42 | 98,20 | 13,22 | 15,69 | 67,27 | 72,43 | 31,00 | 24,76 | 101,84 | 1,20 | 31,26 | 90,85 | 132,72 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 12,71 | 0,29 | 6,46 |
| 0,56 |
| 0,16 | 2,70 |
| 0,16 |
|
| 0,62 |
| 0,75 | 0,45 | 0,57 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 21,83 | 2,73 | 2,23 | 0,09 | 0,43 | 0,21 | 0,20 | 0,15 | 0,19 | 3,91 | 10,63 | 0,08 | 0,13 | 0,12 | 0,14 | 0,14 | 0,34 | 0,13 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 93,06 | 5,36 | 12,30 | 5,05 | 8,40 | 2,93 | 3,68 | 4,60 | 3,51 | 4,52 | 3,01 | 5,19 | 7,77 | 9,72 | 2,70 | 3,36 | 6,37 | 4,59 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 35,54 | 3,56 | 3,52 | 2,04 | 2,08 | 3,83 | 0,95 | 2,34 | 3,37 |
| 0,67 | 0,99 | 2,57 | 2,62 | 2,06 | 1,02 | 2,72 | 1,21 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,43 | 0,67 | 0,64 | 0,96 | 0,14 | 0,37 | 0,98 | 0,01 | 0,01 | 0,08 | 0,16 |
| 0,33 | 0,38 | 0,06 | 0,02 | 0,41 | 0,22 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,36 | 0,05 | 0,30 | 0,17 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,10 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,26 | 0,04 | 0,06 | 0,02 | 0,19 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 34,94 |
| 0,30 | 1,34 | 6,84 | 4,36 |
|
| 2,15 | 0,59 | 4,08 | 6,90 |
| 0,22 |
|
| 7,18 | 0,98 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,19 |
| 13,49 | 4,16 |
| 1,90 | 0,10 |
|
| 5,50 | 1,50 | 0,55 |
|
|
|
| 0,98 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,33 | 1,97 | 1,78 | 1,60 | 1,31 |
|
| 0,26 | 0,19 | 0,82 | 0,47 | 1,01 | 0,39 | 1,90 | 0,13 | 0,67 | 1,03 | 0,78 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 788,23 | 18,13 | 41,25 | 17,94 | 54,46 | 58,48 | 31,89 | 31,82 | 45,56 | 107,62 | 56,50 | 41,10 | 16,77 | 73,24 | 23,00 | 31,43 | 79,98 | 59,06 |
| - | Đất chợ | DCH | 15,57 | 1,00 | 5,98 | 0,34 | 0,43 | 0,38 | 0,28 | 0,78 | 0,31 | 0,48 | 1,60 | 1,03 | 0,65 | 0,68 | 0,36 | 0,78 | 0,20 | 0,30 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,10 | 0,86 | 2,72 | 1,28 | 2,36 | 2,10 | 2,29 | 0,94 | 0,60 | 3,90 | 0,65 | 2,29 | 1,71 | 1,27 | 0,15 | 0,56 | 1,69 | 0,73 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,22 |
| 8,58 |
|
|
|
|
| 0,88 |
| 2,26 | 0,70 | 0,03 | 1,93 | 0,30 | 0,49 |
| 0,05 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 530,98 |
|
| 94,80 | 95,52 | 92,39 | 78,80 |
|
|
|
|
|
|
| 51,27 |
| 118,21 |
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.642,09 | 116,14 | 318,77 |
|
|
|
| 152,08 | 126,42 | 129,60 | 131,11 | 116,83 | 144,60 | 163,62 |
| 82,45 |
| 160,49 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,86 | 0,20 | 4,54 | 0,71 | 0,94 | 0,55 | 0,81 | 0,35 | 0,37 | 0,01 | 3,02 | 0,69 | 0,44 | 3,97 | 0,43 | 1,21 | 0,29 | 0,34 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,46 |
| 0,73 |
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,56 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,15 | 0,82 | 0,52 | 1,52 | 0,52 | 1,22 | 0,99 | 0,68 | 0,47 |
| 0,41 | 0,19 | 1,23 | 0,49 | 0,53 | 0,82 | 0,94 | 0,79 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.034,37 | 22,60 | 88,54 | 33,24 | 45,33 | 25,09 | 40,40 | 68,34 | 27,50 | 35,66 | 39,61 | 29,02 | 125,44 |
| 73,99 | 94,03 | 134,57 | 151,02 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 134,45 | 2,99 | 3,00 | 40,59 | 9,51 | 4,15 | 6,16 | 7,05 | 3,22 | 9,46 | 6,78 | 4,44 | 4,59 | 13,74 | 2,82 | 0,52 | 10,45 | 4,99 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 329,09 | 6,54 |
| 0,21 | 10,53 | 12,53 | 9,35 | 16,56 | 55,17 | 6,73 | 0,83 | 16,66 | 35,73 | 6,84 | 59,24 | 4,60 | 56,05 | 31,62 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||||||||||||
| Phường Tam Quan | Phường Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Phường Tam Quan Bắc | Phường Tam Quan Nam | Phường Hoài Hảo | Phường Hoài Thanh Tây | Phường Hoài Thanh | Phường Hoài Hương | Phường Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Phường Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Phường Hoài Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.404,78 | 27,72 | 171,42 | 113,13 | 41,11 | 49,80 | 38,01 | 78,69 | 20,72 | 126,86 | 219,59 | 34,49 | 55,20 | 244,02 | 13,81 | 32,72 | 66,27 | 71,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 411,46 | 15,72 | 29,84 | 53,34 | 23,01 | 25,25 | 33,55 | 29,77 | 12,32 | 24,38 | 45,98 | 6,32 | 14,75 | 38,11 |
| 6,94 | 15,67 | 36,52 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 398,23 | 15,72 | 29,84 | 53,31 | 22,95 | 25,25 | 33,55 | 24,49 | 12,32 | 23,46 | 45,98 | 6,32 | 10,47 | 37,69 |
| 6,94 | 13,44 | 36,52 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 13,22 |
|
| 0,03 | 0,06 |
|
| 5,28 |
| 0,92 |
|
| 4,28 | 0,42 |
|
| 2,23 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 287,11 | 4,98 | 45,75 | 7,74 | 14,79 | 10,90 | 2,54 | 16,32 | 2,83 | 14,08 | 64,01 | 10,02 | 23,97 | 29,04 | 0,86 | 11,07 | 12,23 | 15,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 331,62 | 7,00 | 70,73 | 4,57 | 2,81 | 7,82 | 1,31 | 11,78 | 4,60 | 17,54 | 20,98 | 9,15 | 12,22 | 132,41 | 2,35 | 11,91 | 5,51 | 8,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25,79 |
| 2,20 | 6,22 |
|
|
| 5,10 |
|
|
| 1,00 | 2,20 |
| 4,24 |
| 4,83 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 326,38 |
| 22,89 | 41,26 |
| 5,78 | 0,60 |
|
| 70,85 | 88,63 | 8,00 | 2,06 | 44,46 | 1,89 | 2,80 | 27,34 | 9,81 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,37 | 0,02 |
|
| 0,50 |
|
| 15,72 | 0,97 |
|
|
|
|
| 4,47 |
| 0,69 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 157,43 | 5,33 | 23,33 | 3,20 | 2,17 | 4,55 | 2,55 | 53,71 | 2,10 | 7,45 | 11,88 | 3,54 | 5,02 | 11,72 | 1,50 | 7,15 | 5,03 | 7,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,78 |
| 0,20 |
| 0,40 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2,92 |
|
|
| 0,11 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 45,05 | 1,25 | 11,85 | 0,82 | 0,98 | 4,10 | 0,22 | 3,81 | 0,38 | 0,98 | 4,75 | 3,27 | 2,54 | 2,80 | 0,31 | 0,70 | 2,78 | 3,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,10 | 0,40 | 4,02 | 0,09 |
| 1,84 |
| 0,67 | 0,00 |
| 0,24 | 2,20 |
| 1,41 |
| 0,31 |
| 1,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,13 |
| 0,10 | 0,05 |
| 0,51 |
| 0,64 |
| 0,22 | 0,35 |
|
| 0,73 |
| 0,03 |
| 0,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,16 | 0,10 | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,74 | 0,18 |
| 0,31 |
| 0,10 | 0,06 | 0,17 |
| 0,08 | 0,25 | 0,05 |
| 0,01 | 0,05 | 0,35 |
| 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,64 | 0,04 | 0,22 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang | NTD | 24,22 | 0,51 | 6,05 | 0,10 | 0,98 | 1,65 | 0,10 | 2,24 | 0,38 | 0,69 | 3,49 | 1,02 | 2,44 | 0,65 | 0,20 |
| 2,78 | 0,94 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,98 |
| 0,80 |
|
|
| 0,06 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,01 |
|
|
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,70 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,23 |
|
| 2,11 | 0,02 | 0,32 | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,56 |
| 1,93 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38,92 | 2,07 | 7,14 |
|
|
|
| 8,06 | 1,06 | 5,86 | 4,09 | 0,02 | 2,31 | 5,76 |
| 0,50 |
| 2,04 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,17 | 0,06 | 1,35 | 0,12 | 0,07 | 0,08 |
|
| 0,16 | 0,29 | 0,70 | 0,20 |
|
|
| 0,10 |
| 0,05 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,20 | 0,09 | 0,02 |
|
| 0,00 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 53,15 | 1,70 | 2,00 | 0,10 |
|
|
| 41,00 | 0,40 |
| 0,06 |
|
|
| 0,64 | 5,81 |
| 1,43 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,18 | 0,16 | 0,03 | 0,05 | 0,70 | 0,05 | 0,05 | 0,58 | 0,10 | 0,32 | 2,27 | 0,05 | 0,17 | 0,24 |
| 0,04 | 0,31 | 0,05 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||||||||||||
| Phường Tam Quan | Phường Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Phường Tam Quan Bắc | Phường Tam Quan Nam | Phường Hoài Hảo | Phường Hoài Thanh Tây | Phường Hoài Thanh | Phường Hoài Hương | Phường Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Phường Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Phường Hoài Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.392,18 | 27,72 | 167,22 | 113,13 | 41,11 | 49,80 | 38,01 | 78,69 | 20,72 | 126,86 | 219,59 | 34,49 | 55,20 | 244,02 | 13,81 | 32,72 | 57,87 | 71,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 411,46 | 15,72 | 29,84 | 53,34 | 23,01 | 25,25 | 33,55 | 29,77 | 12,32 | 24,38 | 45,98 | 6,32 | 14,75 | 38,11 |
| 6,94 | 15,67 | 36,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 398,23 | 15,72 | 29,84 | 53,31 | 22,95 | 25,25 | 33,55 | 24,49 | 12,32 | 23,46 | 45,98 | 6,32 | 10,47 | 37,69 |
| 6,94 | 13,44 | 36,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 278,83 | 4,98 | 45,75 | 7,74 | 14,79 | 10,90 | 2,54 | 16,32 | 2,83 | 14,08 | 64,01 | 10,02 | 23,97 | 29,04 | 0,86 | 11,07 | 3,95 | 15,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 329,50 | 7,00 | 68,73 | 4,57 | 2,81 | 7,82 | 1,31 | 11,78 | 4,60 | 17,54 | 20,98 | 9,15 | 12,22 | 132,41 | 2,35 | 11,91 | 5,39 | 8,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 23,59 |
|
| 6,22 |
|
|
| 5,10 |
|
|
| 1,00 | 2,20 |
| 4,24 |
| 4,83 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 326,38 |
| 22,89 | 41,26 |
| 5,78 | 0,60 |
|
| 70,85 | 88,63 | 8,00 | 2,06 | 44,46 | 1,89 | 2,80 | 27,34 | 9,81 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,37 | 0,02 |
|
| 0,50 |
|
| 15,72 | 0,97 |
|
|
|
|
| 4,47 |
| 0,69 |
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,20 |
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 2,20 |
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,13 | 0,48 | 5,99 | 0,63 | 0,57 | 0,68 | 0,06 | 3,55 | 0,75 | 0,74 | 3,27 | 0,05 | 2,61 | 3,03 | 0,02 | 0,09 | 0,69 | 4,93 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1906/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||||
| Phường Tam Quan | Phường Bồng Sơn | Xã Hoài Sơn | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Phú | Phường Tam Quan Bắc | Phường Tam Quan Nam | Phường Hoài Hảo | Phường Hoài Thanh Tây | Phường Hoài Thanh | Phường Hoài Hương | Phường Hoài Tân | Xã Hoài Hải | Phường Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Phường Hoài Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,23 | 0,73 |
| 2,29 | 0,39 | 0,80 | 0,03 | 3,40 | 1,66 | 0,60 | 12,77 | 0,91 | 1,37 | 4,86 | 2,83 | 0,47 | 2,11 | 2,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,66 |
|
| 2,20 |
|
|
|
|
| 0,30 | 10,90 |
|
| 0,26 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,96 |
|
|
| 0,02 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 0,23 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 9,94 | 0,23 |
|
| 0,10 | 0,43 |
| 1,96 | 0,13 | 0,14 | 1,33 | 0,07 |
| 1,51 | 1,36 | 0,20 | 2,05 | 0,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 7,65 | 0,22 |
|
| 0,10 | 0,04 |
| 1,44 | 0,13 | 0,08 | 1,32 | 0,07 |
| 1,51 | 0,96 |
| 1,75 | 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,14 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,40 | 0,20 |
| 0,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,31 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,39 |
|
|
|
| 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,18 |
|
| 0,09 | 0,27 | 0,26 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 1,47 |
| 0,06 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,68 | 0,50 |
|
|
|
|
| 1,24 | 1,53 | 0,16 | 0,50 | 0,80 | 0,77 | 2,54 |
| 0,04 |
| 1,60 |
- 1Quyết định 1902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 1903/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 1904/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 2069/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 1752/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 29/2021/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 1902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 1903/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 1904/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 2069/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- 13Quyết định 1752/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
Quyết định 1906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1906/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/06/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/06/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
