Quyết định số 2766/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phù Cát. Quyết định này bổ sung danh mục công trình, dự án mới nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định số 2766/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Văn bản bị sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quyết định phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phù Cát với các nội dung trọng tâm sau:
- Bổ sung danh mục công trình, dự án: Bổ sung thêm 01 công trình, dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 16,5 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất: Thực hiện phân bổ lại diện tích các loại đất trong năm 2023 trên địa bàn huyện Phù Cát sau khi đã tích hợp thêm công trình, dự án bổ sung (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể kế hoạch thu hồi các loại đất phát sinh từ việc bổ sung công trình, dự án này trong năm 2023 (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết chỉ tiêu và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đối với phần diện tích bổ sung (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định phương án khai thác, đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023 sau khi bổ sung dự án (chi tiết tại Phụ lục V).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát
Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công khai thông tin quy hoạch: Tiến hành công bố, công khai rộng rãi việc bổ sung danh mục công trình, dự án tại trụ sở các cơ quan có liên quan và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân, tổ chức và cá nhân được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Trực tiếp chỉ đạo và tổ chức thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan đối với danh mục công trình, dự án được bổ sung.
- Cập nhật quy hoạch sử dụng đất: Thực hiện cập nhật kịp thời công trình, dự án bổ sung này vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Phù Cát theo đúng quy định hiện hành.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện các công trình, dự án được bổ sung gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều khoản thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định này là một phần không thể tách rời và trực tiếp điều chỉnh, bổ sung cho Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định. Trách nhiệm thi hành quyết định được phân công cụ thể như sau:
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm chính: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công tác thông tin truyền thông: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để phục vụ công tác tra cứu và giám sát của cộng đồng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2766/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 25 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CÁT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
Căn cứ Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất trồng rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2023 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của UBND huyện Phù Cát tại Văn bản số 164/TTr-UBND ngày 20/7/2023 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 883/TTr- STNMT ngày 20/7/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Danh mục, công trình dự án bổ sung: Tổng cộng 01 công trình, dự án, diện tích 16,5 ha (theo Phụ lục I đính kèm).
1.2. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023 sau khi bổ sung công trình, dự án (theo Phụ lục II đính kèm).
1.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 sau khi bổ sung công trình, dự án (theo Phụ lục III đính kèm).
1.4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 sau khi bổ sung công trình, dự án (theo Phụ lục IV đính kèm).
1.5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 sau khi bổ sung công trình, dự án (theo Phụ lục V đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phù Cát có trách nhiệm:
- Công khai việc bổ sung các danh mục công trình, dự án tại trụ sở cơ quan liên quan; trên phương tiện thông tin đại chúng để các tổ chức, cá nhân biết.
- Chỉ đạo thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật liên quan đối với các danh mục công trình, dự án được bổ sung.
- Cập nhật các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Phù Cát theo quy định.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo kết quả thực hiện các công trình, dự án được bổ sung cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh Bình Định./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG VÀO KẾ HOẠCH TRONG NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Tên công trình, dự án | Mã loại đất QH | Địa điểm (xã, TT) | Diện tích quy hoạch (ha) | Sử dụng từ các loại đất | ||||||
| Đất nông nghiệp | |||||||||||
| Tổng | Đất trồng lúa | Đất lâm nghiệp | |||||||||
| Tổng | Đất chuyên trồng lúa nước | Đất trồng lúa nước còn lại | Tổng | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng sản xuất | ||||||
| NNP | LUA | LUC | LUK | LNP | RPH | RSX | |||||
| I | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
|
|
| 16,50 |
|
|
| 16,50 |
| 16,50 |
| 1 | ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
|
|
| 16,50 |
|
|
| 16,50 |
| 16,50 |
| 1.1 | Trung tâm Giết mổ gia súc, gia cầm và Chế biến thực phẩm San Hà Bình Định | SKC | Cát Hiệp | 16,50 | 16,50 |
|
|
| 16,50 |
| 16,50 |
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 16,50 |
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2023 HUYỆN PHÙ CÁT SAU KHI BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | Đơn vị hành chính bổ sung | ||||
| Diện tích đã phê duyệt trong KHSDĐ năm 2023 | Diện tích sau khi điều chỉnh bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | xã Cát Hiệp | |||||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | ||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.352,62 | 54.336,12 | -16,50 | 3.493,38 | 3.476,88 | -16,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.134,64 | 9.134,64 | 0,00 | 522,82 | 522,82 | 0,00 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.743,82 | 7.743,82 | 0,00 | 266,88 | 266,88 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.528,42 | 7.528,42 | 0,00 | 970,96 | 970,96 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.114,66 | 5.114,66 | 0,00 | 1.298,61 | 1.298,61 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.132,47 | 13.132,47 | 0,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.305 | 8.305 | 0,00 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10.371,26 | 10.354,76 | -16,50 | 554,92 | 538,42 | -16,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 259,59 | 259,59 | 0,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 75,16 | 75,16 | 0,00 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 431,27 | 431,27 | 0,00 | 146,07 | 146,07 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.930,31 | 11.946,81 | 16,50 | 678,33 | 694,83 | 16,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.304,65 | 1.304,65 | 0,00 | 8,26 | 8,26 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,47 | 2,47 | 0,00 | 0,12 | 0,12 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 320,00 | 320,00 | 0,00 |
|
|
|
|
| Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 0,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 134,67 | 134,67 | 0,00 | 50,00 | 50,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 887,43 | 887,43 | 0,00 | 28,09 | 28,09 | 0,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,07 | 106,57 | 16,50 | 10,67 | 27,17 | 16,50 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 133,77 | 133,77 | 0,00 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 276,01 | 276,01 | 0,00 | 8,00 | 8,00 | 0,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 4.221,18 | 4.221,18 | 0,00 | 481,49 | 481,49 | 0,00 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.116,89 | 2.116,89 | 0,00 | 241,54 | 241,54 | 0,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 595,47 | 595,47 | 0,00 | 65,73 | 65,73 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,31 | 16,31 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,25 | 15,25 | 0,00 | 7,32 | 7,32 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 131,86 | 131,86 | 0,00 | 6,77 | 6,77 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 24,59 | 24,59 | 0,00 | 3,25 | 3,25 | 0,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 338,90 | 338,90 | 0,00 | 62,21 | 62,21 | 0,00 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,94 | 0,94 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,36 | 1,36 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88,05 | 88,05 | 0,00 | 14,50 | 14,50 | 0,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,39 | 47,39 | 0,00 | 3,16 | 3,16 | 0,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 824,17 | 824,17 | 0,00 | 76,83 | 76,83 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 19,98 | 19,98 | 0,00 | 0,16 | 0,16 | 0,00 |
|
| Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,32 | 1,32 | 0,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 34,39 | 34,39 | 0,00 | 3,71 | 3,71 | 0,00 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 29,11 | 29,11 | 0,00 |
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.673,59 | 1.673,59 | 0,00 | 66,26 | 66,26 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 262,49 | 262,49 | 0,00 |
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,58 | 18,58 | 0,00 | 0,70 | 0,70 | 0,00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,35 | 0,35 | 0,00 |
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,66 | 13,66 | 0,00 | 0,74 | 0,74 | 0,00 |
| 2.17 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 812,58 | 812,58 | 0,00 | 17,60 | 17,60 | 0,00 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.714,01 | 1.714,01 | 0,00 | 2,69 | 2,69 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.788,18 | 1.788,18 | 0,00 | 54,16 | 54,16 | 0,00 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CÁT SAU KHI BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích đã phê duyệt trong KHSDĐ năm 2023 | Diện tích sau khi bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | Đơn vị hành chính bổ sung | ||
| xã Cát Hiệp | ||||||||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4)+(5) | (7) | (8) | (9) = (7)+(8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.218,18 | 1.234,68 | 16,50 | 138,15 | 154,65 | 16,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 224,81 | 224,81 | 0,00 | 25,73 | 25,73 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 273,69 | 273,69 | 0,00 | 25,67 | 25,67 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 315,34 | 315,34 | 0,00 | 75,21 | 75,21 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 212,79 | 212,79 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 127,14 | 143,64 | 16,50 | 11,54 | 28,04 | 16,50 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 63,41 | 63,41 | 0,00 |
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 0,01 | 0,01 | 0,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,99 | 0,99 | 0,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 97,25 | 97,25 | 0,00 | 3,34 | 3,34 | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,53 | 1,53 | 0,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,33 | 41,33 | 0,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,00 | 1,00 | 0,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 13,23 | 13,23 | 0,00 | 2,84 | 2,84 | 0,00 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,43 | 0,43 | 0,00 |
|
|
|
| 2.4.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,02 | 0,02 | 0,00 |
|
|
|
| 2.4.3 | Đất giao thông | DGT | 5,21 | 5,21 | 0,00 |
|
|
|
| 2.4.4 | Đất thủy lợi | DTL | 7,52 | 7,52 | 0,00 | 2,84 | 2,84 | 0,00 |
| 2.4.5 | Đất chợ | DCH | 0,05 | 0,05 | 0,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 | 0,15 | 0,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 | 0,01 | 0,00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 26,21 | 26,21 | 0,00 | 0,50 | 0,50 | 0,00 |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 | 0,06 | 0,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,30 | 6,30 | 0,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,43 | 7,43 | 0,00 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 236,07 | 236,07 | 0,00 | 1,12 | 1,12 | 0,00 |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CÁT SAU KHI BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | Đơn vị hành chính bổ sung | ||||
| Diện tích đã phê duyệt trong KHSDĐ năm 2023 | Diện tích sau khi bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | xã Cát Hiệp | |||||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | Tăng (+) giảm (- ) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (5)-(4) | (7) | (8) | (9) = (8)-(7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.218,18 | 1.234,68 | 16,50 | 138,15 | 154,65 | 16,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 224,81 | 224,81 | 0,00 | 25,73 | 25,73 | 0,00 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 155,73 | 155,73 | 0,00 | 8,07 | 8,07 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 273,69 | 273,69 | 0,00 | 25,67 | 25,67 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 315,34 | 315,34 | 0,00 | 75,21 | 75,21 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 212,79 | 212,79 | 0,00 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 127,14 | 143,64 | 16,50 | 11,54 | 28,04 | 16,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 63,41 | 63,41 | 0,00 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,01 | 0,01 | 0,00 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,99 | 0,99 | 0,00 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP | 56,89 | 56,89 | 0,00 | 30,00 | 30,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,08 | 0,08 | 0,00 |
|
| 0,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 56,81 | 56,81 | 0,00 | 30,00 | 30,00 | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 81,02 | 81,02 | 0,00 | 0,29 | 0,29 | 0,00 |
PHỤ LỤC V
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CÁT SAU KHI BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích đã phê duyệt trong KHSDĐ năm 2023 | Diện tích sau khi bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | Đơn vị hành chính bổ sung | ||
| xã Cát Hiệp | ||||||||
| Diện tích đã phê duyệt | Diện tích sau khi bổ sung | Tăng (+) giảm (-) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)- (4) | (7) | (8) | (9)=(8)- (7) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 0,03 | 0,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 | 0,03 | 0,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 236,07 | 236,07 | 0,00 | 1,12 | 1,12 | 0,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,25 | 0,25 | 0,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,55 | 0,55 | 0,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,85 | 1,85 | 0,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 174,16 | 174,16 | 0,00 | 1,00 | 1,00 | 0,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,10 | 4,10 | 0,00 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 22,41 | 22,41 | 0,00 | 0,02 | 0,02 | 0,00 |
| - | Đất giao thông | DGT | 10,69 | 10,69 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 7,95 | 7,95 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,31 | 0,31 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 | 0,20 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,81 | 0,81 | 0,00 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,14 | 0,14 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,02 | 0,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,14 | 2,14 | 0,00 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,15 | 0,15 | 0,00 |
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 4,01 | 4,01 | 0,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 25,74 | 25,74 | 0,00 | 0,10 | 0,10 | 0,00 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,00 | 3,00 | 0,00 |
|
|
|
- 1Quyết định 3119/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 3120/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 3121/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 890/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 5Quyết định 917/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 6Quyết định 2170/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 349/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án, công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng (đợt 2)
- 9Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nguyên Bình (đợt 3), tỉnh Cao Bằng
- 10Quyết định 1335/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng (đợt 4)
- 11Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 3119/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 3120/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 3121/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- 12Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 13Quyết định 890/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 14Quyết định 917/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- 15Quyết định 2170/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Quyết định 349/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 17Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án, công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng (đợt 2)
- 18Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nguyên Bình (đợt 3), tỉnh Cao Bằng
- 19Quyết định 1335/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng (đợt 4)
- 20Quyết định 315/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 2766/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 2766/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/07/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
