Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

Số: 31/2014/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 23 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ: HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP, PHÓNG XẠ, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA VÀ NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định 17/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ v/v hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ công chức, viên chức và Thông tư 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ v/v hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại đối với cán bộ công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TT-BTC-BTNMT ngày 29/4/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên & Môi trường v/v hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ Tài nguyên & Môi trường v/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ Tài nguyên & Môi trường v/v quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc môi trường, điều tra cơ bản nguồn tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Xét Văn bản số 2079/TB-STC ngày 12/12/2014 của Sở Tài chính về kết quả thẩm định Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường;

Xét Văn bản số 195/BC-STP ngày 19/12/2014 của Sở Tư pháp v/v Báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường;

Xét đề nghị tại Tờ trình số 2570/TTr-STNMT ngày 16/12/2014 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa và nước thải trên địa bàn tỉnh Nam Định.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ đơn giá: Hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa và nước thải trên địa bàn tỉnh Nam Định, gồm:

1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh;

2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn;

3. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

4. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất;

5. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;

6. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mưa axit;

7. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước biển ven bờ và nước biển xa bờ;

8. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường khí thải công nghiệp;

9. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường phóng xạ;

10. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước thải.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm in ấn, phát hành Bộ đơn giá này theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Nam Định.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Website tỉnh, website VPUBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VP1, VP6, VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Hồng Phong

 

PHỤ LỤC SỐ 1

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

57,104

47,173

2

KK2

Vận tốc gió, hướng gió

55,569

47,173

3

KK3

Áp suất khí quyển

55,569

47,173

4

KK4a

TSP; PM10; PM2,5

143,907

116,514

5

KK4b

Pb

302,333

232,407

6

KK5

CO

270,801

196,696

7

KK6

NO2

260,998

204,751

8

KK7

SO2

305,091

241,776

9

KK8

O3

399,114

320,570

 

PHỤ LỤC SỐ 2

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

I

Tiếng ồn giao thông

 

 

1

TO1

- Mức ồn trung bình (LAeq)

103,652

89,293

- Mức ồn cực đại (LAmax)

103,652

89,293

2

TO2

Cường độ dòng xe

286,535

248,547

II

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

 

 

1

TO3

- Mức ồn trung bình (LAeq)

117,644

101,379

- Mức ồn cực đại (LAmax)

117,644

101,379

- Mức ồn phân vị (LA50)

117,644

101,379

2

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

222,453

191,522

 

PHỤ LỤC SỐ 3

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

NM1

Nhiệt độ, pH

91,347

71,448

2

NM2

Oxy hòa tan (DO)

104,536

82,916

3

NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC)

118,632

95,174

4

NM4

Lấy mẫu và phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC)

256,139

198,776

5

NM5

Chất rắn lơ lửng (SS)

120,637

95,358

6

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

145,021

119,150

7

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

198,422

161,900

8

NM7a

Nitơ amôn (NH4+)

209,920

156,531

9

NM7b

Nitrite (NO2-)

197,558

156,441

10

NM7c

Nitrate (NO3-)

160,520

124,234

11

NM7d

Tổng P

254,462

193,199

12

NM7đ

Tổng N

270,524

206,688

13

NM7e

Kim loại nặng (Pd, Cd)

324,260

240,185

14

NM7g1

Kim loại nặng (As)

339,280

260,160

15

NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

359,035

277,338

16

NM7h

Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn)

258,223

199,013

17

NM7i

Sulphat (SO42-)

175,976

142,920

18

NM7k

Photphat (PO43-)

218,213

168,182

19

NM71

Clorua (Cl-)

187,815

143,678

20

NM8

Dầu mỡ

449,505

340,984

21

NM9

Coliform

444,201

354,122

22

NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

1,378,980

1,135,324

23

NM11

Thuôc BVTV nhóm Pyrethroid: Permthrin, Deltamethrin

1,378,980

1,135,324

 

Các thông số có trong quy chuẩn Việt Nam nhưng không được quy định trong Thông tư 118/2014/TT-BTNMT

24

Florua

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong ND Đất

523,682

409,995

25

CN-

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong ND Đất

523,682

409,995

26

Chất hoạt động bề mặt

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong nước dưới đất

523,682

409,995

27

Phenol

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong ND Đất

523,682

409,995

28

Ecoli

Áp dụng theo đơn giá của Coliform trong nước mặt

444,201

354,122

29

Cr3+, Cr6+

Áp dụng theo đơn giá của Cr trong ND Đất

279,308

216,969

30

Ni

Áp dụng theo đơn giá của Fe trong nước mặt

258,223

199,013

 

PHỤ LỤC SỐ 4

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

2Đ1a

Cl-

197,013

146,921

2

2Đ1b

SO42-

167,117

122,049

3

2Đ1c

HCO3-

167,279

122,190

4

2Đ1đ

Tổng K2O

202,273

156,191

5

2Đ1h

Tổng N

241,143

186,042

6

2Đ1k

Tổng P

195,808

146,620

7

2Đ1m

Tổng hữu cơ

284,100

227,336

8

2Đ2a

Ca2+

257,022

197,900

9

2Đ2b

Mg 2+

256,899

197,793

10

2Đ2c

K+

246,942

187,988

11

2Đ2d

Na+

246,942

187,988

12

2Đ2đ

Al3+

295,075

230,989

13

2Đ2e

Fe3+

204,384

161,337

14

2Đ2g

Mn2+

243,030

187,408

15

2Đ2h1

KLN (Pb)

330,724

250,491

16

2Đ2h2

KLN (Cd)

317,250

238,774

17

2Đ2k1

KLN (Hg)

327,886

245,964

18

2Đ2k2

KLN (As)

326,365

244,641

19

2Đ2l1

KLN (Fe)

289,787

214,811

20

2Đ2l2

KLN (Cu)

289,726

214,758

21

2Đ2l3

KLN (Zn)

289,787

214,811

22

2Đ2l4

KLN (Cr)

290,848

215,734

23

2Đ2l5

KLN (Mn)

287,303

212,651

24

2Đ3

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1,217,880

992,696

25

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

1,377,424

1,114,276

 

PHỤ LỤC SỐ 5

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

NN1

Nhiệt độ. pH

81,467

63,471

2

NN2

Oxy hòa tan (DO)

123,498

100,020

3

NN3

Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

116,258

93,725

4

NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ. pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC)

290,900

237,540

5

NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

125,955

100,687

6

NN6

Độ cứng theo CaCO3

194,877

161,863

7

NN7a

Nitơ amôn (NH4+)

218,332

167,050

8

NN7b

Nitrit (NO2-)

217,380

173,395

9

NN7c

Nitrat (NO3-)

202,816

160,731

10

NN7d

Sulphat (SO42-)

201,237

164,508

11

NN7e

Photphat (PO43-)

226,630

176,079

12

NN7g

Oxyt Silic (SiO3)

208,626

160,424

13

NN7h

Tổng N

264,341

205,417

14

NN7k

Tổng P

297,603

230,278

15

NN7l

Clorua (Cl-)

251,624

198,787

16

NN7m

Kim loại nặng (Pb. Cd)

363,689

287,911

17

NN7n1

Kim loại nặng (As)

383,201

298,008

18

NN7n2

Kim loại nặng (Hg)

389,521

303,503

19

NN7p

Kim loại (Fe. Cu. Zn. Cr. Mn...)

279,308

216,969

20

NN7q

Phenol

523,682

409,995

21

NN8

Cyanua (CN-)

327,178

250,810

22

NN9

Coliform

454,107

374,150

23

NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

1,192,610

973,263

24

NN11

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

1,650,906

1,371,781

 

Các thông số có trong quy chuẩn Việt Nam nhưng không được quy định trong Thông tư 118/2014/TT-BTNMT

25

TDS

Áp dụng theo đơn giá của TDS trong nước mặt

118,632

95,174

26

COD

Áp dụng theo đơn giá của COD trong nước mặt

198,422

161,900

27

Florua

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong nước dưới đất

523,682

409,995

28

Ecoli

Áp dụng theo đơn giá của Coliform trong nước dưới đất

454,107

374,150

29

Se

Áp dụng theo đơn giá của Cu trong nước dưới đất

279,308

216,969

 

PHỤ LỤC SỐ 6

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG MƯA AXIT
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

MA1

Nhiệt độ, pH

172,282

144,793

2

MA2

Độ dẫn điện (EC)

162,351

136,158

3

MA3

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Độ dẫn điện (EC)

274,388

228,565

4

MA4a

Clorua (Cl-)

388,400

205,864

5

MA4b

Florua (F-)

386,830

206,543

6

MA4c

Nitrit (NO2-)

359,882

176,600

7

MA4d

Nitrat (NO3-)

344,878

163,553

8

MA4e

Sulphat (SO42-)

322,891

142,784

9

MA5a

Na+

314,220

218,842

10

MA5b

NH4+

250,370

162,121

11

MA5c

K+

321,872

224,674

12

MA5d

Mg2+

224,763

161,406

13

MA5e

Ca2+

222,671

160,454

14

MA6

Phân tích đồng thời các anion:
Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

1,071,371

804,857

 

PHỤ LỤC SỐ 7

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ VÀ NƯỚC BIỂN XA BỜ
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

Nước biển xa bờ

Nước biển ven bờ

Nước biển xa bờ

Nước biển ven bờ

1

NB1

Nhiệt độ, độ ẩm không khí

116,929

75,723

100,513

65,238

2

NB2

Tốc độ gió

117,773

79,364

100,513

65,238

3

NB3

Sóng

116,306

78,823

91,829

63,740

4

NB4

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

366,160

222,575

294,691

178,774

5

NB5

Nhiệt độ nước biển

209,502

155,881

172,883

123,097

6

NB6

Độ muối

407,092

179,160

335,306

148,038

7

NB7

Độ đục

438,222

216,836

342,920

180,533

8

NB8

Độ trong suốt

391,504

215,746

339,719

179,263

9

NB9

Độ màu

415,181

294,525

339,719

241,903

10

NB10

pH

342,795

186,789

292,943

157,286

11

NB11

DO

485,410

194,937

414,096

161,510

12

NB12

EC

337,749

182,549

288,786

153,830

13

NB13

Lấy mẫu, phân tích đồng thời:

628,291

592,995

524,726

494,577

14

NB14a

NH4+

357,591

294,624

296,109

242,745

15

NB14b

NO2-

347,350

281,187

286,833

234,318

16

NB14c

NO3-

354,108

292,118

296,308

243,794

17

NB14d

SO42-

305,589

243,599

257,868

205,353

18

NB14đ

PO43-

349,690

287,700

288,826

236,311

19

NB14e

SiO32-

337,104

275,114

277,882

225,367

20

NB14f

Tổng N

402,442

340,452

335,320

282,805

21

NB14g

Tổng P

424,705

362,715

336,476

283,961

22

NB15a

COD

461,312

376,271

373,701

313,367

23

NB15b

BOD5

399,594

314,554

320,883

260,549

24

NB16

SS

390,497

206,903

314,116

168,083

25

NB17

Coliform, Fecal Coliform

553,667

331,668

454,797

275,368

26

NB18

Chlorophyll a, b, c

469,961

254,554

377,226

203,529

27

NB19

CN-

736,639

521,232

600,611

426,914

28

NB20a

Pb, Cd

653,296

437,889

534,073

360,377

29

NB20b1

As

730,155

514,748

591,538

417,842

30

NB20b2

Hg

730,082

514,674

591,475

417,778

31

NB20c

Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr

621,228

405,821

503,884

330,187

32

NB21

Dầu mỡ trong tầng nước mặt

982,129

770,018

814,891

644,060

33

NB22

Phenol

654,884

439,477

517,233

343,537

34

NB23a

Hóa chất BVTV nhóm Clo

2,096,862

1,889,953

1,722,751

1,540,455

35

NB23b

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,130,311

923,401

882,303

700,008

 

 

Trầm tích biển

 

 

 

 

36

NB24a

N-NO2

1,010,755

830,154

862,208

709,062

37

NB24b

N-NO3

480,582

465,682

398,203

389,145

38

NB24c

N-NH3

463,124

452,708

391,441

382,383

39

NB24d

P-PO4

583,899

451,164

487,351

375,828

40

NB24đ

Pb, Cd

823,339

690,604

689,503

577,980

41

NB24e

Hg, As

906,630

773,895

748,333

636,810

42

NB24f

Cu, Zn

719,974

587,239

596,456

484,933

43

NB24g

CN-

793,660

660,925

665,323

553,800

44

NB24h

Độ ẩm

507,386

374,651

428,024

316,501

45

NB24i

Tỷ trọng

470,163

337,428

395,624

284,101

46

NB24j

Chất hữu cơ

791,659

658,924

667,743

556,220

47

NB24k

Tổng N

625,297

492,562

521,612

410,088

48

NB24l

Tổng P

608,110

475,376

510,344

398,821

49

NB24m

Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,727,068

1,594,333

1,395,146

1,283,623

50

NB24n

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,727,082

1,594,347

1,395,158

1,283,635

51

NB24o

Dầu mỡ

979,703

846,968

824,865

713,342

 

 

Sinh vật biển

 

 

 

 

52

NB25a

Thực vật phù du, Tảo độc

640,922

471,756

538,865

404,863

53

NB25b

Động vật phù du, Động vật đáy

670,400

504,163

563,319

431,864

54

NB25c

Hóa chất BVTV nhóm Clo

1,855,458

1,689,221

1,585,154

1,453,699

55

NB25d

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

1,553,555

1,387,318

1,325,663

1,194,208

56

NB25đ

Pb, Cd

888,118

721,881

743,302

611,847

57

NB25e

Hg, As

991,010

824,773

819,175

687,720

58

NB25f

Cu, Zn, Mg

802,446

636,209

665,662

534,207

 

 

Các thông số có trong quy chuẩn Việt Nam nhưng không được quy định trong Thông tư 118/2014/TT-BTNMT

59

COD

Áp dụng theo đơn giá của COD trong nước mặt

198,422

198,422

161,900

161,900

60

Florua

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong nước dưới đất

523,682

523,682

409,995

409,995

61

S2-

Áp dụng theo đơn giá của (SO42-) trong nước dưới đất

201,237

201,237

164,508

164,508

62

Coliform

Áp dụng theo đơn giá của Coliform trong nước dưới đất

454,107

454,107

374,150

374,150

 

PHỤ LỤC SỐ 8

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

KT1

Nhiệt độ, độ ẩm

82,685

65,637

2

KT2

Vận tốc gió, hướng gió

82,685

65,637

3

KT3

Áp suất khí quyển

82,455

65,199

4

KT4

Nhiệt độ khí thải

223,457

141,352

5

KT5

Tốc độ của khí thải

185,090

116,658

6

KT6

Khí oxy (O2)

410,796

262,669

7

KT7

Khí CO

409,824

261,435

8

KT8

Khí Cacbon dioxit (CO2)

409,716

261,435

9

KT9

Khí Nitơ monoxit NO

409,347

261,435

10

KT10

Khí Nitơ dioxit (NO2)

383,237

261,435

11

KT11

Khí Nitơ oxit (NOx)

409,264

261,435

12

KT12

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

383,339

261,435

13

KT13

Bụi tổng số

741,872

564,974

14

KT14a

Cd,Pb

929,213

718,745

15

KT14b

As, Sb

934,903

698,645

16

KT14c

Cu, Zn

852,006

656,976

17

KT15

Chiều cao nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói

165,694

89,802

18

KT16

Lưu lượng khí thải

233,356

160,448

 

PHỤ LỤC SỐ 9

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

1

PX1a

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

1,913,634

1,649,248

2

PX1b

Gamma trong không khí

58,706

47,771

3

PX1c

Hàm lượng Randon trong không khí

449,272

375,205

4

PX1d

Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha

437,026

363,893

5

PX2a

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng g: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

1,938,199

1,677,693

6

PX2b

Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha

468,127

390,212

7

PX3

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

1,392,360

1,201,821

8

PX4a

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

6,575,223

5,708,305

9

PX4b

Hàm lượng Randon trong nước

492,218

422,549

10

PX4c

Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha

714,152

596,840

11

PX5a

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Cs137, K40, Be7

1,417,857

1,222,290

12

PX5b

Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha

736,677

617,062

 

PHỤ LỤC SỐ 10

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Đồng/thông số

STT

Thông số quan trắc

Đơn giá Đơn vị Không SDNSNN

Đơn giá Đơn vị SDNSNN

Ghi chú

1

Nhiệt độ, pH

91,347

71,448

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

2

Oxy hòa tan (DO)

104,536

82,916

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC)

118,632

95,174

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

4

Lấy mẫu và phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC)

256,139

198,776

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

5

Chất rắn lơ lửng (SS)

120,637

95,358

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

145,021

119,150

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

7

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

198,422

161,900

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

8

Nitơ amôn (NH4+)

209,920

156,531

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

9

Nitrite (NO2-)

197,558

156,441

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

10

Nitrate (NO3-)

160,520

124,234

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

11

Tổng P

254,462

193,199

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

12

Tổng N

270,524

206,688

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

13

Kim loại nặng (Pd, Cd)

324,260

240,185

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

14

Kim loại nặng (As)

339,280

260,160

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

15

Kim loại nặng (Hg)

359,035

277,338

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

16

Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn)

258,223

199,013

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

17

Sulphat (SO42-)

175,976

142,920

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

18

Photphat (PO43-)

218,213

168,182

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

19

Clorua (Cl-)

187,815

143,678

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

20

Dầu mỡ

449,505

340,984

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

21

Coliform

444,201

354,122

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

22

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

1,378,980

1,135,324

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

23

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permthrin,

1,378,980

1,135,324

Áp dụng theo đơn giá của nước mặt

24

Florua

523,682

409,995

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong ND Đất

25

CN-

523,682

409,995

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong ND Đất

26

Chất hoạt động bề mặt

523,682

409,995

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong nước dưới đất

27

Phenol

523,682

409,995

Áp dụng theo đơn giá của phenol trong ND Đất

28

Ecoli

444,201

354,122

Áp dụng theo đơn giá của Coliform trong nước mặt

29

Cr3+, Cr6+

279,308

216,969

Áp dụng theo đơn giá của Cr trong ND Đất

30

Ni

258,223

199,013

Áp dụng theo đơn giá của Fe trong nước mặt