Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành quy định chi tiết về mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp do tỉnh quản lý. Quy định này áp dụng lộ trình điều chỉnh học phí qua từng năm học, bắt đầu từ năm học 2011-2012 cho đến hết năm học 2014-2015, nhằm phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội và lộ trình cải cách tài chính công trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp tại địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định mức thu học phí và các điều khoản thi hành kèm theo văn bản:
- Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy
Học phí đối với hệ chính quy được phân chia cụ thể theo từng cấp học, ngành học và có sự tăng dần theo lộ trình từng năm học như sau:
- Đào tạo trình độ Cao đẳng:
- Năm học 2011-2012: Mức thu là 2.400.000 đồng/năm.
- Năm học 2012-2013: Mức thu là 2.600.000 đồng/năm.
- Năm học 2013-2014: Mức thu là 2.900.000 đồng/năm.
- Năm học 2014-2015: Mức thu là 3.200.000 đồng/năm.
- Đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:
- Năm học 2011-2012: Mức thu là 1.700.000 đồng/năm.
- Năm học 2012-2013: Mức thu là 1.800.000 đồng/năm.
- Năm học 2013-2014: Mức thu là 2.000.000 đồng/năm.
- Năm học 2014-2015: Mức thu là 2.300.000 đồng/năm.
- Đào tạo trình độ Trung cấp nhóm ngành Y dược: Do đặc thù chi phí đào tạo ngành y tế cao hơn, mức học phí được quy định riêng biệt và có mức tăng mạnh qua các năm:
- Năm học 2011-2012: Mức thu là 3.100.000 đồng/năm.
- Năm học 2012-2013: Mức thu là 3.900.000 đồng/năm.
- Năm học 2013-2014: Mức thu là 4.700.000 đồng/năm.
- Năm học 2014-2015: Mức thu là 5.600.000 đồng/năm.
- Đào tạo trình độ Trung cấp nghề: Áp dụng mức thu cố định hàng tháng là 80.000 đồng/tháng/học sinh.
- Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ vừa học vừa làm
Đối với hệ vừa học vừa làm, mức thu học phí được quy định cao hơn so với hệ chính quy tương ứng ở cùng cấp độ và ngành nghề đào tạo:
- Đào tạo trình độ Cao đẳng:
- Năm học 2011-2012: Mức thu là 2.900.000 đồng/năm.
- Năm học 2012-2013: Mức thu là 3.200.000 đồng/năm.
- Năm học 2013-2014: Mức thu là 3.500.000 đồng/năm.
- Năm học 2014-2015: Mức thu là 3.800.000 đồng/năm.
- Đào tạo trình độ Trung cấp:
- Năm học 2011-2012: Mức thu là 2.000.000 đồng/năm.
- Năm học 2012-2013: Mức thu là 2.200.000 đồng/năm.
- Năm học 2013-2014: Mức thu là 2.400.000 đồng/năm.
- Năm học 2014-2015: Mức thu là 2.600.000 đồng/năm.
- Đào tạo trình độ Trung cấp nhóm ngành Y dược:
- Năm học 2011-2012: Mức thu là 3.700.000 đồng/năm.
- Năm học 2012-2013: Mức thu là 4.500.000 đồng/năm.
- Năm học 2013-2014: Mức thu là 5.300.000 đồng/năm.
- Năm học 2014-2015: Mức thu là 6.100.000 đồng/năm.
- Hiệu lực thi hành và quy định bãi bỏ
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ các quy định cũ không còn phù hợp để đảm bảo tính thống nhất của hệ thống văn bản pháp luật địa phương, cụ thể bao gồm:
- Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng; Quỹ Phòng chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai và thi hành nghiêm túc quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hậu Giang.
- Các cơ quan, đơn vị đào tạo trực thuộc tỉnh và các cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thu, nộp học phí.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 31/2011/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 26 tháng 8 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG VÀ TRUNG CẤP KỂ TỪ NĂM HỌC 2011 - 2012 ĐẾN NĂM HỌC 2014 - 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm 2014 - 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;
Căn cứ Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu học phí đối với đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp thuộc tỉnh Hậu Giang kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau:
1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.400.000 | 2.600.000 | 2.900.000 | 3.200.000 |
b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp chuyên nghiệp:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 1.700.000 | 1.800.000 | 2.000.000 | 2.300.000 |
c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí Trung cấp Y dược/năm | 3.100.000 | 3.900.000 | 4.700.000 | 5.600.000 |
d) Mức thu học phí đối với Trung cấp nghề:
Mức thu học phí trung cấp nghề: 80.000 đồng/tháng/học sinh.
2. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ vừa học vừa làm:
a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.900.000 | 3.200.000 | 3.500.000 | 3.800.000 |
b) Mức thu học phí đào tạo trình độ Trung cấp:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí/năm | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.400.000 | 2.600.000 |
c) Mức thu học phí đối với nhóm ngành Y dược:
Đvt: đồng
| Năm học | 2011-2012 | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
| Mức học phí Trung cấp Y dược/năm | 3.700.000 | 4.500.000 | 5.300.000 | 6.100.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng; Quỹ Phòng chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1049/QĐ-UBND năm 2013 thực hiện Nghị quyết 06/2013/NQ-HĐND về mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2013 - 2014 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 2Nghị quyết 13/2014/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đào tạo đại học năm học 2014 - 2015 của Trường Đại học Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 3Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND về mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông tại các trường công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 20/2016/QĐ-UBND về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập kể từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 1Quyết định 18/2007/QĐ-UBND sửa đổi chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 36/2008/QĐ-UBND về sửa đổi chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng; Quỹ Phòng chống lụt, bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 3Quyết định 20/2016/QĐ-UBND về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập kể từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
- 6Thông tư liên tịch 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành
- 7Quyết định 1049/QĐ-UBND năm 2013 thực hiện Nghị quyết 06/2013/NQ-HĐND về mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2013 - 2014 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 8Nghị quyết 13/2014/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đào tạo đại học năm học 2014 - 2015 của Trường Đại học Tân Trào do tỉnh Tuyên Quang ban hành
- 9Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND về mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông tại các trường công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 10Nghị quyết 13/2011/NQ-HĐND về mức thu học phí đối với đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 do tỉnh Hậu Giang ban hành
Quyết định 31/2011/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu: 31/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/08/2011
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Trần Thành Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/09/2011
- Ngày hết hiệu lực: 12/08/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
